Thứ Hai, 30 tháng 12, 2013

Xác định quan hệ giữa thành tích thi đấu với chức năng sinh lý, tố chất thể lực, kỹ chiến thuật của vận động viên chạy cự ly trung bình ở lứa tuổi 16 – 18



1.4.3. Các công trình nghiên cứu đánh giá TĐTL môn chạy CLTB: . 42
CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP VÀ TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU 49

2.1. Phương pháp nghiên cứu: . 49
2.1.1. Phương pháp tham kho tài liệu: 49
2.1.2. Phương pháp phng vấn: . 49
2.1.3. Phương pháp kim tra sư phạm: . 50
2.1.4. Phương pháp kim tra chức năng sinh lý: . 51
2.1.5. Phương pháp toán thống kê: 59
2.2. Tổ chức nghiên cứu: . 61
2.2.1. Đối tượng nghiên cứu: 61
2.2.2. Khách th nghiên cứu: 62
2.2.3. Kế hoạch nghiên cứu: 62
2.2.4. Đa đim nghiên cứu: 62
2.2.5. Các đơn v phối hợp nghiên cứu: 62
CHƯƠNG 3: KẾT QU NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN . 63

3.1. Cơ s xác đnh nội dung đánh giá chức năng sinh lý, tố chất th lực và k
chiến thuật của VĐV chạy CLTB lứa tuổi 16 -18. 63
3.1.1. Hệ thống hóa các chỉ tiêu đã được sử dụng trong đánh giá chức năng
sinh lý, tố chất th lực và k chiến thuật của VĐV ĐK chạy CLTB: . 63
3.1.2. Xác đnh các nội dung đánh giá thông qua kết qu phng vấn: . 65
3.1.3. Kim nghiệm độ tin cậy của các chỉ tiêu được lựa chọn: . 68
3.1.4. Kim nghiệm tnh thông báo của các chỉ tiêu được lựa chọn: 69
3.2. Hiện trạng chức năng sinh lý, tố chất th lực và k chiến thuật của VĐV
chạy CLTB  lứa tuổi 16 - 18. . 74
3.2.1.

Hiện trạng chức năng sinh lý, tố chất th lực và k chiến thuật của VĐV
chạy CLTB  lứa tuổi 16 - 18 qua các nội dung.
74
3.2.2. Xây dựng thang đim đánh giá chức năng sinh lý, tố chất th lực và k
chiến thuật của nam và n VĐV chạy CLTB lứa tuổi 16 - 18: . 106


3.3. Xác đnh quan hệ gia thành tch chạy 800m và 1500m vi chức năng
sinh lý, tố chất th lực và k chiến thuật của nam và n VĐV chạy CLTB lứa
tuổi 16 - 18: 115
3.3.1. Nghiên cứu mối tương quan gia thành tch chạy 800m và 1500m vi
các yếu tố chức năng sinh lý, tố chất th lực và k chiến thuật của nam và
n VĐV  lứa tuổi 16 - 18: 115
3.3.2. Nghiên cứu xác đnh t trọng nh hưng của các yếu tố chức năng
sinh lý, tố chất th lực và k chiến thuật vi thành tch chạy 800m và 1500m
của nam và n VĐV  lứa tuổi 16 - 18: . 125
3.3.3. Xác đnh mối quan hệ gia thành tch chạy 800m và 1500m vi các
yếu tố chức năng sinh lý, tố chất th lực và k chiến thuật của nam và n
VĐV  cùng nhóm tuổi 16 – 18 sau một năm tập luyện: 132
3.3.4. Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp chức năng sinh lý, tố chất th
lực, k chiến thuật của VĐV chạy CLTB lứa tuổi 16 – 18 theo t trọng nh
hưng của từng yếu tố: . 134
3.3.5. Ứng dụng tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp chức năng sinh lý, tố chất th
lực, k chiến thuật cho VĐV chạy CLTB cùng lứa tuổi 16 – 18 sau một năm
tập luyện: 135
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ . 144

KT LUN: . 144
KIN NGH: 145
CÔNG TRÌNH KHOA HC ĐÃ CÔNG BỐ

TÀI LIU THAM KHO

Tài liệu tiếng Việt
Tài liệu tiếng Anh
PHỤ LỤC




DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TT TRONG LUẬN ÁN
STT Từ vit tt Diễn giải
1 CLTB Cự ly trung bình
2 ĐDB Độ dài bưc
3 ĐK Đin kinh
4
HCB Huy chương bạc
5 HCV Huy chương vàng
6 HLTT Huấn luyện th thao
7 HLV Huấn luyện viên
8 Nxb Nhà xuất bn
9 SBTĐ Sức bn tốc độ
10 SEA Games
Southeast Asian Games (Đại hội Th
thao Đông Nam Á)
11 SMB Sức mạnh bật
12 TDTT Th dục th thao
13 TĐTL Trình độ tập luyện
14 TĐ Tốc độ
15 TĐTB Tốc độ trung bình
16 THPT Trung học phổ thông
17 TTTT Thành tch th thao
18 TSB Tn số bưc
19 VĐV Vận động viên
20 Xpt Xuất phát thấp
21 Xpc Xuất phát cao



DANH MỤC VIẾT TT CÁC THÔNG SỐ SINH L
STT Từ vit tt Tên đy đ ting Anh Tên ting Vit
1 ATP Adenozin Triphosphate
2 ADP Adenozin Diphosphate
3 AT4 Acid lactic threshold Ngưng axit lactic 4 mmol/lt
4 DTS Dung tch sống
5 CO
2
Carbon dioxide Kh các bô nic
6 CP Creatine Phosphate
7 CNT Heart work (HW) Công năng tim
8 FT Fast twitch Sợi cơ co nhanh
9 HA Huyết áp
10 HR Heart Rate Tn số nhp tim
11 LA Lactic acide Axit lactic (AL)
12 O
2
Oxy
13 PWC
170
Physical Working Capacity
14 ST Slow twitch Sợi cơ co chậm
15 VAnT Velocity Anaerobic Threshold Ngưng yếm kh tốc độ
16 VO
2
max Volume oxy maximum uptake Th tch oxy hấp thụ tối đa


DANH MỤC CÁC ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG S DỤNG TRONG LUẬN ÁN
STT Từ vit tt Diễn giải
1 b/gy Bưc/giây
2 cm Centimt
3 g Gam
4 g/l Gam/lt
5 gy Giây
6 kG Kilôgam lực
7 kg Kilôgam
8 Kcal/ph Kilôcalo/pht
9 l/ph Lt/pht
10 mmol/l Milimol/Lt
11 ml Mililt
12 ml/ph Mililit/pht
13 ml/ph/kg Mililit/pht/kilôgram
14 m Mt
15 mm Milimt
16 m/gy Mt/giây
17 mmHg Milimt thủy ngân
18 ph Pht



DANH MỤC CÁC BNG BIỂU
Bảng Tên bảng Trang
1.1. Thành tch các VĐV ĐK Việt Nam tiêu biu tại SEA Games 24 và 25. 7
1.2. Thi gian hoạt động và hệ thống cung cấp năng lượng của các môn ĐK. 10
1.3. Nhu cu năng lượng và kh năng cung cấp v số lượng và công suất của
các hệ thống trao đổi chất trong cơ bp VĐV chạy các cự ly.
18
1.4. Ưc tnh mức độ đóng góp các nguồn năng lượng ưa kh và yếm kh của
các cự ly khác nhau.
19
1.5. Tốc độ tối đa tổng hợp ATP theo thi gian bài tập khác nhau. 24
1.6. Chỉ số axit lactic yên tnh của ngưi bình thưng và VĐV của các tác
gi Trung Quốc (mmol/lt).
25
1.7. Các test đánh giá trình độ th lực của VĐV chạy CLTB từ 16 - 17 tuổi. 28
1.8. Biến đổi tốc độ và sự dao động so vi TĐTB trong chạy 800m. 34
1.9 Biến đổi tốc độ và sự dao động so vi TĐTB trong chạy 1500m. 35
2.1. Đánh giá chỉ số công năng tim. 54
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá test Cooper. 55
2.3. Tiêu chuẩn đánh giá VO
2
max. 55
2.4. Xác đnh cự ly và tốc độ chạy ln 2. 57
2.5. Tiêu chuẩn ngưng tốc độ lactate của nam và n chạy các cự ly ĐK. 59
3.1. Kết qu kim đnh theo phương pháp Wilcoxon qua 2 ln phng vấn. 66
3.2. Hệ số tương quan qua 2 ln kim tra các chỉ tiêu đánh giá th lực của
Nam VĐV (n=14).
68
3.3. Hệ số tương quan qua 2 ln kim tra các chỉ tiêu đánh giá th lực của n
VĐV (n=10).
69
3.4. Hệ số tương quan các chỉ tiêu đánh giá chức năng sinh lý, tố chất th lực
và k chiến thuật vi thành tch thi đấu của nam VĐV chạy CLTB lứa
tuổi 16 - 18 (n = 14).
70
3.5. Hệ số tương quan các chỉ tiêu đánh giá chức năng sinh lý, tố chất th lực
và k chiến thuật vi thành tch thi đấu của n VĐV chạy CLTB lứa
tuổi 16 - 18 (n = 10).
71


3.6. Hiện trạng đánh giá chức năng sinh lý của nam và n VĐV chạy CLTB
lứa tuổi 16 - 18.
75
3.7. Hiện trạng đánh giá các tố chất th lực của nam và n VĐV chạy CLTB
lứa tuổi 16 - 18.
84
3.8. Hiện trạng các chỉ tiêu k chiến thuật chạy cự ly 800m và 1500m của
nam và n VĐV lứa tuổi 16 - 18.
91
3.9. So sánh thi gian và tốc độ chạy 400m(1) và 400m(2) cự ly chạy 800m
của nam VĐV chạy CLTB.
96
3.10. So sánh thi gian và tốc độ chạy 400m(1) và 400m(2) cự ly chạy 800m
của VĐV n.
99
3.11. Din biến ĐDB và TSB chạy cự ly 1500m của VĐV nam lứa tuổi 16-18
tại gii vô đch các lứa tuổi tr năm 2008 thành phố Hồ Ch Minh (n=7).
101
3.12. Din biến ĐDB và TSB chạy cự ly 1500m của VĐV n lứa tuổi 16-18
tại gii vô đch các lứa tuổi tr năm 2008 thành phố Hồ Ch Minh (n=7).
103
3.13. Kim đnh phân phối chuẩn Shapyro - Winky các chỉ tiêu của nam VĐV
chạy CLTB lứa tuổi 16 - 18 (n = 30).
108
3.14. Kim đnh phân phối chuẩn Shapyro - Winky các chỉ tiêu của n VĐV
chạy CLTB lứa tuổi 16 - 18 (n=26).
108
3.15. Thang đim đánh giá chức năng sinh lý của nam và n VĐV chạy
CLTB lứa tuổi 16 - 18.
110
3.16. Thang đim đánh giá tố chất th lực của nam và n VĐV chạy CLTB
lứa tuổi 16 - 18.
111
3.17. Thang đim đánh giá k chiến thuật của nam VĐV chạy 800m và
1500m lứa tuổi 16 - 18.
112
3.18. Thang đim đánh giá các chỉ tiêu k chiến thuật của n VĐV chạy 800m
và 1500m lứa tuổi 16 - 18.
112
3.19. Phân loại các chức năng sinh lý, tố chất th lực và k chiến thuật của
nam VĐV chạy CLTB lứa tuổi 16 - 18.
113
3.20. Phân loại các chỉ tiêu chức năng sinh lý, tố chất th lực và k chiến thuật
của VĐV n chạy CLTB lứa tuổi 16 - 18.
114
3.21. Hệ số tương quan gia thành tch chạy 800m và 1500m vi từng chỉ tiêu
chức năng sinh lý, tố chất th lực và k chiến thuật của nam VĐV lứa
116


tuổi 16 – 18 (n = 30).
3.22. Hệ số tương quan gia thành tch chạy 800m và 1500m vi từng chỉ tiêu
chức năng sinh lý, tố chất th lực và k chiến thuật của n VĐV lứa
tuổi 16 - 18.
117
3.23. Hệ số tương quan gia yếu tố chức năng sinh lý, tố chất th lực, k
chiến thuật và thành tch chạy 800m, 1500m của nam VĐV lứa tuổi 16 -
18.
126
3.24. T trọng nh hưng (β) của các yếu tố chức năng sinh lý, tố chất th lực,
k chiến thuật vi thành tch chạy 800m và 1500m của nam VĐV lứa
tuổi 16 - 18.
127
3.25. Hệ số tương quan gia yếu tố chức năng sinh lý, tố chất th lực, k
chiến thuật và thành tch chạy 800m, 1500m của n VĐV lứa tuổi 16 -
18.
129
3.26. T trọng nh hưng (β) của các yếu tố chức năng sinh lý, tố chất th lực,
k chiến thuật vi thành tch chạy 800m và 1500m của n VĐV lứa tuổi
16 – 18.
130
3.27. Hệ số tương quan gia thành tch chạy 800m, 1500m vi các yếu tố
chức năng sinh lý, tố chất th lực, k chiến thuật của nam VĐV lứa tuổi
16 – 18 Tp. Hồ Ch Minh.
132
3.28. Hệ số tương quan gia yếu tố chức năng sinh lý, tố chất th lực, k
chiến thuật và thành tch chạy 800m, 1500m của n VĐV
lứa tuổi 16 – 18 Tp. Hồ Ch Minh.
133
3.29. Phân loại tổng hợp chức năng sinh lý, tố chất th lực, k chiến thuật có
tnh đến t trọng nh hưng của từng yếu tố của nam và n VĐV chạy
CLTB lứa tuổi 16 – 18.
135
3.30. Bng xếp hạng thành tch chạy 800m, 1500m và đim tổng hợp phân
loại của nam VĐV chạy CLTB lứa tuổi 16 – 18 của Thành phố Hồ Ch
Minh (n=14).
136
3.31. Bng xếp hạng thành tch chạy 800m, 1500m và đim tổng hợp phân
loại của n VĐV chạy CLTB lứa tuổi 16 – 18 của Thành phố Hồ Ch
Minh.
137



DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ VÀ HÌNH V
Th
loi
S Tên biu đồ Trang
Biu đồ

3.1 T lệ các đối tượng qua 2 lượt phng vấn. 66
3.2
Din biến tn số và độ dài bưc của VĐV nam chạy cự ly 800m.
93
3.3 Dn biến tốc độ chạy cự ly 800m của VĐV nam. 95
3.4 Din biến tn số và độ dài bưc của VĐV n chạy cự ly 800m 97
3.5 Din biến độ dài bưc và tn số bưc chạy cự ly 800m của
VĐV n Quốc tế.
98
3.6 Din biến tốc độ chạy cự ly 800m của VĐV n. 99
3.7 Din biến tn số và độ dài bưc của VĐV nam chạy cự ly
1500m.
102
3.8 Din biến tốc độ chạy cự ly 1500m của VĐV nam 102
3.9 Din biến độ dài bưc và tn số bưc chạy cự ly 1500m của
VĐV n .
105
3.10 Din biến tốc độ chạy cự ly 1500m của VĐV n. 106
3.11 T lệ phn trăm nh hưng của các yếu tố chức năng sinh lý, tố
chất th lực, k chiến thuật vi thành tch chạy 800m của nam
VĐV lứa tuổi 16 – 18.
128
3.12 T lệ phn trăm nh hưng của các yếu tố vi thành tch chạy
1500m của nam VĐV lứa tuổi 16 – 18.
128
3.13 T lệ phn trăm nh hưng của các yếu tố vi thành tch chạy
800m của n VĐV lứa tuổi 16 – 18.
131
3.14 T lệ phn trăm nh hưng của các yếu tố vi thành tch chạy
1500m của n VĐV lứa tuổi 16 – 18.
131
Hình v

1.1 Din biến tốc độ chạy  từng đoạn 100m của VĐV có trình độ
thành tch chạy 800m khác nhau (từ dưi 1'49'' đến 1'58'').
33
1.2 Din biến tốc độ chạy  từng đoạn 200m khi chạy cự ly 800m
của các VĐV có trình độ khác nhau.
34
1.3 Din biến tốc độ chạy cự ly 1500m của các VĐV có trình độ
khác nhau.
36
2.1 Máy đo nhp tim và nồng độ oxy trong máu. 51
2.2 Máy do nồng độ axit lactic máu Accutrend Lactate. 52
2.3
Giao diện phn mm tnh VO
2
max.
55

-1-


PHẦN MỞ ĐẦU
Ngh quyết Đại hội Đng toàn quốc ln thứ IX và chỉ th của Ban B thư
Trung ương Đng khóa IX đã nêu r: "Đào tạo, bồi dưng đội ng VĐV th
thao thành tch cao, đưa th thao Việt Nam lên trình độ chung trong khu vực
Đông Nam Á và có v tr cao trong nhiu bộ môn". [34]
Trong nhng năm gn đây TTTT nưc ta đã có nhng bưc tiến đáng ghi
nhận. Từ sau SEA Games 22 Việt Nam đăng cai đến nay thành tch đoàn th
thao Việt Nam luôn đạt thứ hạng trong tốp nhất, nhì và ba  đấu trưng Đông
Nam Á. ĐK là môn th thao cơ bn và quan trọng trong chương trình thi đấu của
các đại hội th thao Olympic quốc tế. Thành tch của môn ĐK qua các kỳ SEA
Games không ngừng tăng lên. Môn ĐK từ ch chưa có huy chương vàng  SEA
Games 16 nhưng đến SEA Games 22, 23, 24, 25 môn ĐK đã giành được 8 huy
chương vàng. Có được nhng thành tch trên là do điu hành chuyên môn của
Ủy ban Th dục Th thao; sự đu tư v cơ s vật chất; là kết qu của quá trình
tuyn chọn và huấn luyện lâu dài.
Ngày nay, cuộc tranh tài các môn th thao nói chung và ĐK nói riêng ngày
càng quyết liệt. Các k lục thế gii của ĐK, bơi lội liên tiếp phá v và nhiu k
lục mi được thiết lập trong các kỳ Đại hội Olympic, gii đấu thế gii, châu lục
và khu vực. Do đó công tác đào tạo VĐV có vai trò quan trọng.  các nưc tiên
tiến trong nhng thập niên gn đây, công tác đào tạo VĐV không chỉ dựa vào
yếu tố sẵn có của bẩm sinh, di truyn, vào năng khiếu và cng không đơn thun
chỉ dựa vào yếu tố của công tác huấn luyện, sự khổ luyện của VĐV, mà huấn
luyện th thao phi là sự kết hợp của nn khoa học tiên tiến, tạo thành quy trình
công nghệ đào tạo VĐV. Đó là quy trình đào tạo khoa học vi sự kết hợp nhiu
mt, nhiu gii pháp như y sinh học (sinh lý, sinh hóa, sinh cơ, di truyn, gii
phu), k thuật, tâm lý . trong đó sự tác động của khoa học công nghệ vào lnh
vực này chiếm t trọng ngày càng cao. Vì vậy việc vận dụng thành qu của các

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét