Thứ Năm, 17 tháng 4, 2014

Giáo án Chương IV Đại Số 8


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giáo án Chương IV Đại Số 8": http://123doc.vn/document/555660-giao-an-chuong-iv-dai-so-8.htm


Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 CIV
A. MỤC TIÊU
 HS nắm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dương và số âm) ở dạng bất
đẳng thức, tính chất bắc cầu của thứ tự.
 HS biết cách sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu để chứng
minh bất đẳng thức hoặc so sánh các số.
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
 GV: Bảng phụ ghi bài tập, hình vẽ minh hoạ, tính chất.
- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bút dạ.
 HS: Thước thẳng, bảng con
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1:KIỂM TRA (5 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
- Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự và
phép cộng.
- Chữa bài số 3 tr 41 SBT.
Đặt dấu “<, >, ≥, ≤” vào ô vuông cho
thích hợp.

GV lưu ý câu c còn có thể viết (- 4)
2
+ 7 ≤
16 + 7
GV nhận xét, cho đểm.
Một HS lên bảng kiểm tra
- Phát biểu tính chất: Khi
cộng cùng một số vào cả
hai vế của một bất đẳng
thức ta được một bất đẳng
thức mới cùng chiều với
bất đẳng thức đã cho.
HS nhận xét bài làm của
bạn.
Bài 3 trang 41 SBT.
a) 12 + (-8) 9 + > (- 8)
b) 13 – 19 < 15 – 19
c) (-4)
2
+ 7 ≥ 16 + 7
d) 45
2
+ 12 > 450 + 12
Hoạt động 2: 1. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN VỚI SỐ DƯƠNG (10’)
GV: Cho hai số – 2 và 3, hãy nêu bất đẳng
thức biểu diễn mối quan hệ giữa (- 2) và 3
- Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức đó
với 2 ta được bất đẳng thức nào ?
- Nhận xét về chiều của hai bất đẳng thức.
GV đưa lên hình vẽ hai trục số tr 37 SGK
lên bảng phụ hoặc màn hình để minh hoạ
cho nhận xét trên.
- GV yêu cầu HS thực hiện ?1
GV: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với
số dương ta có tính chất sau:
Với ba số a, b và c mà c > 0
Nếu a < b thì ac < bc.
Nếu a ≤ b thì ac ≤ bc.
Nếu a > b thì ac > bc.
HS: - 2 < 3
HS: - 2.2 < 3.2
Hay – 4 < 6
- Hai bất đẳng thức cùng
chiều.
- Hs làm ?1
a) Nhân cả hai vế của bất
đẳng thức –2 < 3 với 5091
thì được bất đẳng thức –
10182 < 15273
b) Nhân cả hai vế của bất
đẳng thức –2 < 3 với số c
dương thì được bất đẳng
Tính chất:
Khi nhân cả hai vế của bất
đẳng thức với cùng một số
dương ta được bất đẳng
thức mới cùng chiều với bất
đẳng thức đã cho.
Năm học 2008 - 2009 5 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 CIV
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Nếu a ≥ b thì ac ≥ bc.
(tính chất này GV đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu: Hãy phát biểu thành lời tính
chất trên.
- GV yêu cầu HS làm ?2
Đặt dấu thích hợp (<, >) vào ô vuông.
thức – 2c < 3c
HS làm ?2
a) (- 15,2).3,5 < (-
15,08).3,5
b) 4,15.2,2 > (-5,3).2,2
Hoạt động 3 :2. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN VỚI SỐ ÂM (15 phút)
GV: Có bất đẳng thức –2<3. Khi nhân cả
hai vế của bất đẳng thức đó với (-2), ta
được bất đẳng thức nào ?
GV đưa hình vẽ hai trục số tr 38 SGK để
minh hoạ cho nhận xét trên.
Từ ban đầu vế trái nhỏ hơn vế phải, khi
nhân cả hai vế với (-2) vế trái lại lớn hơn
vế phải. Bất đẳng thức đã đổi chiều.
GV yêu cầu HS làm ?3
GV đưa ra bài tập:
Hãy điền dấu “<, >, ≤, ≥” vào ô vuông cho
thích hợp.
Với ba số a, b và c mà c <0.
Nếu a < b thì ac  bc
Nếu a ≤ b thì ac  bc
Nếu a > b thì ac  bc
Nếu a ≥ b thì ac  bc
GV yêu cầu HS:
- Nhận xét bài làm của bạn
- Phát biểu thành lời tính chất
- GV cho vài HS nhắc lại và nhấn mạnh:
Khi nhân hai vế của bất đẳng thức với số
âm phải đổi chiều bất đẳng thức.
- GV yêu cầu HS làm ?4 và ?5
GV lưu ý: nhân hai vế của bất đẳng thức
với
4
1

cũng là chia hai vế cho –4.
HS: Từ –2 < 3, nhân hai vế
với (-2), ta đựơc (-2), (-2)
>3.(-2) vì 4> -6.
a) Nhân cả hai vế của bất
đẳng thức –2 < 3 với –345,
ta được bất đẳng thức 690
> -1035.
b) Nhân cả hai vế của bất
đẳng thức –2<3 với số c
âm, ta được bất đẳng thức:
-2c>3c.
HS làm bài tập.
Hai HS lần lượt lên bảng
điền.
Nếu a ≥ b thì ac ≤ bc
HS lớp nhận xét bạn điền
dấu có đúng không và phát
biểu thành lời tính chất
trên.
Với ba số a, b và mà c<0:
Nếu a < b thì ac > bc
Nếu a ≤ b thì ac ≥ bc
Nếu a > b thì ac < bc
Tính chất:
Khi nhân cả hai vế của một
bất đẳng thức với cùng một
số âm ta được bất đẳng
thức mới ngược chiều với
bất đẳng thức đã cho.
Năm học 2008 - 2009 6 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 CIV
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV cho HS làm bài tập:
Cho m < n, hãy so sánh
a) 5m và 5n.
b)
22
n
vaø
m

c) –3m và –3n.
d)
22 −−
n
vaø
m
?4 cho –4a > -4b.
nhân hai vế với
4
1

ta có
a<b
?5 khi chia hai vế của bất
đẳng thức cho cùng một số
khác 0, ta phải xét hai
trường hợp:
- Nếu chia hai vế cho cùng
số dương thì bất đẳng thức
không đổi chiều.
- Nếu chia hai vế của bất
đẳng thức cho cùng một số
âm thì bất đẳng thức phải
đổi chiều.
HS trả lời miệng.
a) 5m < 5n
b)
22
nm
<
c) –3m > -3n
d)
22 −
>

nm
Họat động 4:3. TÍNH CHẤT BẮC CẦU CỦA THỨ TỰ (3 phút)
GV trình bày:
Với ba số a, b, c nếu a < b và b < c thì a <
c, đó là tính chất bắc cầu của thứ tự nhỏ
hơn.
Tương tự, các thứ tự lớn hơn, nhỏ hơn
hoặc bằng, lớn hơn hoặc bằng cũng có
tính chất bắc cầu.
GV cho HS đọc ví dụ tr 39 SGK.
HS nghe GV trình bày
HS đọc ví dụ SGK.
Tính chất:
Với ba số a, b, c nếu a < b
và b < c thì a < c, đó là tính
chất bắc cầu của thứ tự nhỏ
hơn.
Tương tự, các thứ tự lớn
hơn, nhỏ hơn hoặc bằng,
lớn hơn hoặc bằng cũng có
tính chất bắc cầu.
Họat động 5:LUYỆN TẬP (10 phút)
Bài 5 tr 39 SGK.
Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai ? vì
sao ?
a) (-6).5 < (-5).5
b) (-6).(-3)<(-5).(-3)
c) (-2003).(-2005) ≤ (2005).2004
HS trả lời miệng. Bài 5 trang 39 SGK
a) đúng vì –6 < -5
có 5 > 0
⇒ (-6).5 < (-5).5
b) sai vì –6 < - 5
có –3 < 0 ⇒
(-6).(-3) > (-5).(-3)
c) sai vì – 2003 < 2004
Năm học 2008 - 2009 7 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 CIV
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
d) –3x
2
≤ 0
Bài 7 tr 40 SGK
Số a là số âm hay dương nếu:
a) 12a < 15a
b) 4a < 3a
c) –3a > -5a
có –2005 < 0 ⇒
(-2003).(-2005)>2004.(-
2005)
d) Đúng vì x
2
≥ 0
có – 3 < 0 ⇒ - 3x
2
≤ 0
Bài 7 trang 40 SGK
Số a là số âm hay dương ?
a) có 12 < 15 mà 12a < 15a
cùng chiều với bất đẳng thức
trên chứng tỏ a > 0.
b) có 4>3 mà 4a < 3a ngược
chiều với bất đẳng thức trên
chứng tỏ a < 0.
c) –3 > -5 mà –3a > -5a
chứng tỏ a > 0.
Họat động 6
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
- Nắm vững tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính
chất bắc cầu của thứ tự.
- Bài tập về nhà số 6, 9, 10, 11 tr 39, 40 SGK
Bài số 10, 12, 13, 14, 15 tr 42 SBT.
- Tiết sau luyện tập.
Rút kinh nghiệm :




Tuần 28 Tiết 59
NS: / / 2009 ND: / / 2009
LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU
Năm học 2008 - 2009 8 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 CIV
 Củng cố các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính
chất bắc cầu của thứ tự.
 Vận dụng, phối hợp các tính chất của thứ tự giải các bài tập về bất đẳng thức.
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
 GV: Bảng phụ ghi bài tập, bài giải mẫu, ba tính chất của bất đẳng thức đã học.
 HS: On các tính chất của bất đẳng thức đã học, bảng con.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :KIỂM TRA (8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra.
HS1: Điền dấu “<, >, =” vào ô vuông
cho thích hợp.
Cho a < b
a) Nếu c là một số thực bất kì.
a + c  b + c
b) Nếu c > 0 thì
a.c  b.c
c) Nếu c < 0 thì
a.c  b.c
d) Nếu c = 0 thì
a.c  b.c
HS2: Chữa bài 6 trang 39 SGK
Cho a < b hãy so sánh 2a và 2b; 2a và a
+ b; -a và –b
Hai HS lên bảng kiểm tra.
HS1: Điền dấu thích hợp
vào ô vuông.
Cho a < b
a) Nếu c là một số thực bất kì
a + c < b + c
b) Nếu c > 0 thì
a.c < b.c
c) Nếu c < 0 thì
a.c > b.c
d) Nếu c = 0 thì
a.c = b.c
Bài 6 tr 39 SGK
a) Nhân 2 vào hai vế
2a < 2b
b) Cộng a vào hai vế
a + a < a + b hay
2a < a + b
c) Nhân (-1) vào hai vế
- a > - b
Hoạt động 2:LUYỆN TẬP (25phút)
Bài 9 tr 40 SGK
Cho tam giác ABC. Các khẳng định
sau đây đúng hay sai:
0
180CBA)a >++



0
180) <+ BAb

0
180CB)c ≤+


0
180) ≥+ BAd

Bài 12 tr 40 SGK
Chứng minh
a) 4.(-2) + 14 < 4.(-1) + 14
b) (-3).2 + 5 < (-3).(-5)+5
HS trả lời miệng và giải
thích.
HS làm bài tập, sau ít phút
hai HS lên bảng làm
a) sai vì tổng ba góc của một
tam giác bằng 180
0

b) Đúng
c) Đúng vì
0
180<+ CB

d) Sai vì
0
180<+ BA

Bài 12 tr 40 SGK
a) có – 2 < -1
nhân hai vế với 4( 4 >0)
⇒ 4.(-2) < 4.(-1)
cộng 14 vào hai vế.
⇒ 4.(-2) + 14 < 4.(-1) + 14
b) Có 2 > -5
nhân hai vế với (-3)
(-3<0)
⇒ (-3).2 < (-3).(-5)
Cộng 5 vào hai vế
⇒ (-3).2 + 5 < (-3).(-5)+5
Năm học 2008 - 2009 9 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 CIV
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Bài 13 tr 40 SGK
So sánh a và b nếu
a) a + 5 < b + 5
b) –3a > -3b
Bài 14 tr 40 SGK
Cho a < b, hãy so sánh:
a) 2a + 1 với 2b + 1
b) 2a + 1 với 2b + 3
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm.
HS trả lời miệng
HS hoạt động theo nhóm
Bài 13 tr 40
a) a + 5 < b + 5
Cộng (-5) vào hai vế
a + 5 + (-5)< b + 5 (-5)
⇒ a < b
b) –3a > -3b
Chia hai vế cho (-3), bất đẳng
thức đổi chiều.
3
3
3
3


<

− ba

a < b
Bài 14 tr 40 SGK
a) có a < b
b) Nhân hai vế với 2 (2>0)
⇒ 2a < 2b
Cộng 1 vào hai vế
⇒ 2a + 1 < 2b + 1
b) Có 1 < 3
Cộng 2b vào hai vế
⇒ 2b + 1 < 2b + 3 (2)
Từ (1), (2), theo tính chất bắc
cầu
⇒ 2a + 1 < 2b + 3
Hoạt động 3 :GIỚI THIỆU VỀ BẤT ĐẲNG THỨC CÔSI 10 phút)
GV yêu cầu HS đọc “có thể em chưa
biết” tr 40 SGK giới thiệu về nhà toán
học Côsi và bất đẳng thức mang tên
ông cho hai số là:
ab
ba

+
2
Với a ≥ 0; b ≥ 0.
Phát biểu bằng lời: trung bình cộng của
hai số không âm bao giờ cũng lớn hơn
hoặc bằng trung bình nhân của hai số
đó.
- Để chứng minh đựơc bất đẳng thức
này ta làm bài 28 tr 43 SBT
Chứng tỏ với a, b bất kì thì:
a) a
2
+ b
2
–2ab ≥ 0.
GV gợi ý: nhận xét vế trái của bất đẳng
thức.
Một HS đọc to mục “Có
thể em chưa biết” tr 40
SGK.
HS:
a) Có (a – b)
2
≥0 với mọi a,
b.
⇒ a
2
+ b
2
– 2ab ≥ 0 với
mọi a, b.
Họat động 4
Năm học 2008 - 2009 10 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 CIV
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
Bài tập số 17, 18, 23, 26, 27, tr 43 SBT.
Ghi nhớ kết luận của các bài tập:
- Bình mọi số đều không âm.
- Nếu m > n thì m
2
> n
2

Nếu 0 < m < 1 thì m
2
< m.
Nếu m =1 hoặc m = 0 thì m
2
= m.
- Bất đẳng thức Côsi cho hai số không âm.
xy
yx

+
2

Đọc trước bài: bất phương trình một ẩn.
Rút kinh nghiệm :



Tuần 28 Tiết 60
NS: / / 2009 ND: / / 2009
§§ 3. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
A. MỤC TIÊU
Năm học 2008 - 2009 11 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 CIV
 HS được giới thiệu về bất phương trình một ẩn, biết kiểm tra một số có phải là nghiệm của bất
phương trình một ẩn hay không ?
 Biết viết dưới dạng kí hiệu và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của các bất phương trình dạng x
< a; x > a; x ≤ a; x ≥ a.
 Hiểu khái niệm hai bất phương trình tương đương.
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
 GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập.
Bảng tổng hợp “Tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm của hai bất phương trình” tr 52 SGK.
 HS: Thước kẻ, bảng con.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :MỞ ĐẦU (15 phút)
GV yêu cầu HS đọc bài toán tr 41 SGK
rồi tóm tắt bài toán.
GV: chọn ẩn số ?
- Vậy số tiền Nam phải trả để mua một
cái bút và x quyển vở là bao nhiêu ?
- Nam có 25000 đồng, hãy lập hệ thức
biểu thị quan hệ giữa số tiền Nam phải
trả và số tiền Nam có.
- GV giới thiệu: hệ thức
2200.x + 4000 ≤ 25000 là một bất
phương trình một ẩn, ẩn ở bất phương
trình này là x.
- Hãy cho biết vế trái, vế phải của bất
phương trình này ?
- Theo em, trong bài toán này x có thể là
bao nhiêu ?
- Tại sao x có thể bằng 9 ? (hoặc bằng 8
hoặc bằng 7 …)
+ Nếu lấy x = 5 có được không ?
- GV nói: Khi thay x =9 hoặc x = 5 vào
bất phương trình, ta được một khẳng
định đúng, ta nói x = 9, hoặc x = 5 là
nghiệm của bất phương trình.
+ x bằng 10 có là nghiệm của bất
phương trình không ? Tại sao ?
GV yêu cầu HS làm ?1
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu mỗi dãy kiểm tra một số để
chứng tỏ các số 3; 4; 5 đều là nghiệm,
Một HS đọc to bài toán tr 41
SGK.
HS ghi bài.
- Bất phương trình này có vế
trái là 2200.x + 4000 vế phải
là 25000.
- HS có thể trả lời x=9 hoặc
x=8 hoặc x=7 …
- HS: x có thể bằng 9 vì với
x=9 thì số tiền Nam phải trả
là:
2200.9 + 4000 = 23800 (đ)
vẫn còn thừa 1200đ.
- HS: x = 5 đượcvì
2200.5 + 4000 = 15000 <
25000
- HS: x = 10 không phải là
nghiệm của bất phương trình
vì khi thay x = 10 vào bất
phương trình ta được:
Bài toán: Nam có 25000
đồng. Mua một bút giá 4000
đồng và một số vở giá 2200
đồng/q. Tính số vở Nam có
thể mua được ?
Gọi số vở Nam có thể mua
đựơc là x (quyển)
- Số tiền Nam phải trả là:
2200.x + 4000 (đồng)
ta có hệ thức:
2200.x + 4000 ≤ 25000 là
một bất phương trình với ẩn
là x.
Ta gọi
2200x + 4000 là vế trái và
25000 làvế phải
Năm học 2008 - 2009 12 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 CIV
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
còn số 6 không phải là nghiệm của bất
phương trình.
2200.10 + 4000 ≤ 25000 là
một khẳng định sai (hoặc x =
10 không thoả mãn bất
phương trình)
a) HS trả lời miệng.
b) HS hoạt động theo nhóm,
mỗi dạy kiểm tra một số.
+ Với x = 3, thay vào bất
phương trình ta được
3
2
≤ 6.3 – 5 là một khẳng
định đúng (9 ≤ 13)
⇒ x =3 một nghiệm của bất
phương trình.
+ Tương tự với x = 4, ta có
4
2
≤ 6.4 – 5 là một khẳng
định đúng (16 ≤ 19)
+ Với x = 5, ta có
5
2
≤ 6.5 – 5 là một khẳng
định đúng (25 = 25)
+ Với x = 6, ta có
6
2
≤ 6.6 – 5 là một khẳng
định sai vì 36 > 31 ⇒ x = 6
không phải là một nghiệm
của bất phương trình.
Hoạt động 2:2. TẬP NGHIỆM CỦA BẤT PHƯƠNG TRÌNH (17 phút)
GV giới thiệu: Tập nghiệm của bất
phương trình
Ví dụ 1: Cho bất phương trình x > 3
- Hãy chỉ ra vài nghiệm cụ thể của bất
phương trình tập nghiệm của bất
phương trình đó.
- GV giới thiệu kí hiệu tập nghiệm của
bất phương trình đó là {x/x >3} và
hướng dẫn cách biểu diễn tập nghiệm
này trên trục số
0
3
//////////////////////////(
>
GV lưu ý HS cách biểu thị điểm 3 trên
trục số (khi 3 không thuộc tập hợp
nghiệm của bất phương trình)
GV: cho bất phương trình
x = 3,5; x = 5 là các nghiệm
của bất phương trình x > 3.
Tập nghiệm của bất phương
trình đó là tập hợp các số lớn
hơn 3
HS viết bài
HS biểu diễn tập nghiệm trên
trục số theo hướng dẫn của
GV.
Tập tất cả các nghiệm của
một bất phương trình được
gọi là tập nghiệm của bất
phương trình.
Giải bất phương trình là
tìm tập nghiệm của bất
phương trình đó.
Chú ý:
Để biểu thị điểm 3 không
thuộc tập hợp nghiệm của
bất phương trình phải dùng
ngoặc đơn “(“, bề lõm của
ngoặc quay về phần trục số
nhận được.
Để biểu thị điểm 3 thuộc tập
Năm học 2008 - 2009 13 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 CIV
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
x ≥ 3
Tập nghiệm của bất phương trình là:
{x/ x ≥ 3}
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
0
3
//////////////////////////[
>
GV lưu ý với HS cách biểu diễn điểm 3
trên trục số (khi 3 thuộc tập hợp nghiệm
của bất phương trình)
Ví dụ 2: Cho bất phương trình
x ≤ 7.
Hãy viết kí hiệu tập nghiệm của bất
phương trình và biểu diễn tập nghiệm
trên trục số.
GV yêu cầu HS làm ?2
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?3
và ?4
Nửa lớp làm ?3
Nửa lơp làm ?4
GV kiểm tra bài làm của vài nhóm.
GV giới thiệu bảng tổng hợp tr 52
SGK .
HS làm ví dụ 2.
Kí hiệu tập nghiệm của bất
phương trình
{x/ x ≤ 7}
biểu diễn tập nghiệm trên
trục số.
0
7
]////////////////////////////
>
GS trả lời:
- Bất phương trình x > 3 có
vế trái là x
vế phải là 3
tập nghiệm {x/x >3}
- Bất phương trình 3<x có
vế trái là 3
vế phải là x
tập nghiệm là {x/ x>3}
- Phương trình x = 3 có
vế trái là x
vế phải là 3
tập nghiệm là {3}
HS hoạt động theo nhóm
?3 Bất phương trình x ≥-2
tập nghiệm {x/x ≥-2}
>
0
-2
///////////////[
?4 Bất phương trình x<4
tập nghiệm {x/x < 4}
)/////////////////>
4
0
HS lớp kiểm tra bài của hai
hợp nghiệm của bất
phương trình phải dùng
ngoặc vuông “[“, ngoặc
quay về phần trục số nhận
được.
Năm học 2008 - 2009 14 Nguyễn Văn Thuận

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét