Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

GIAO AN ĐS 9(Cả năm)


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GIAO AN ĐS 9(Cả năm)": http://123doc.vn/document/570303-giao-an-ds-9-ca-nam.htm


Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
GV: Yêu cầu HS đọc và trả lời (?)
+ Vì sao AB =
2
25 x

GV giới thiệu
2
25 x

là căn bậc hai của
25 - x
2
, còn 25 - x
2
là biểu thức lấy căn hay
biểu thức dới dấu căn.
GV yêu cầu 1 HS đọc một cách tổng quát
(3 dòng chữ in nghiêng tr 8 SGK)
a
chỉ xác định đợc nếu a

0
Vậy
A
xác định (hay có nghĩa) khi A lấy
các giá trị không âm.
GV cho HS đọc ví dụ 1 SGK
GV hỏi thêm: Nếu x=0, x=3 thĩ
x3
lấy giá
trị nào ?
Nếu x=-1 thì sao?
Gv cho HS làm (?2)
Với giá trị nào của x thì
x25

xác định
GV yêu cầu HS làm bài tập tr10 SGK
Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có
nghĩa:
a.
3
a
b.
a5

c.
a

4
d.
73
+
a
(?1)
Trong tam giác vuông ABC
AB
2
+ BC
2
= AC
2
(Định lí pitago)
AB
2
+ x
2
= 5
2
=> AB
2
= 25 - x
2
=> AB =
2
25 x

(vì AB >0)
A
xác định A

0
Nếu x=0 thì
x3
=
0
=0
Nếu x=3 thì
x3
=
x3
=3
Nếu x=-1 thì
x3
không có nghĩa
x25

xác định khi
5-2x

0 5

2x x

2,5
a.
3
a
có nghĩa
3
a

0 a

0
b.
a5

có nghĩa -5a

0 a

0
c.
a

4
có nghĩa 4-a

0 a

4
d.
73
+
a
có nghĩa 3a +7

0 a

3
7

Hoạt động 2: Hằng đẳng thức
AA
=
2
GV cho HS làm (?3)
(Đề bài đa lên bảng phụ
a
a
2
2
a
-2
4
2
-1
1
1
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn,
sau đó cho NX quan hệ giữa
2
a
và a
GV: Nh vậy không phải là khi bình phơng
0
0
0
2
4
2
3
9
3
Nếu a<0 thì
2
a

= -a
Nếu a

0 thì
2
a
= a
Ta có định lí
5
Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
một số rồi khai phơng kết qủa đó cũng đợc
số ban đầu
GV: Để chứng minh căn bậc hai số học
của a
2
bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần
chứng minh những điều kiện gì?
Hãy chứng minh từng điều kiện
GV trở lại làm bài (?3) giải thích:
2
)2(

= -2 = 2
2
)1(

= - 1 = 1
0
= 0 = 0
2
2
= 2 = 2
2
3
= 3 = 3
GV yêu cầu HS đọc VD2, 3 và bài giải
SGK
GVvà HS làm BT 7 tr 10 SGK
GV nêu "chú ý" tr10 SGK
GV giới thiệu VD4
a. Rút gọn
2
)2(

x
với x

2
2
)2(

x
=
2

x
= x-2
b.
6
a
với a<0
GV hớng dẫn HS
GV yêu cầu HS làm BT (c,d)SGK
Với mọi số a, ta có
2
a
=
a
2
a
=
a
ta cần chứng minh

a

0

a
2
= a
2
+Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của
một số a R, ta có a

0 với mọi a
+ Nếu a

0 thì
a
= a =>
a
2
= a
2
Nếu a<0 thi
a
= -a =>
a
2
= (-a)
2
Vậy
a
2
= a
2
với mọi a
Tính
a.
2
)1,0(
=
)1,0(
= 0,1
b.
2
)3,0(

=
3,0

= 0,3
c. -
2
)3,1(

= -
3,1

= -1,3
d. -0,4
2
)4,0(

= -0,4
4,0

=
-0,4.0,4=0,16
Chú ý:
2
A
=
A
= A nếu A

0
2
A
=
A
=- A nếu A<0
VD4:
b.
6
a
=
23
)(a
=
3
a
Vì a<0 =>a
3
<0 =>
3
a
= -a
3
Vậy
6
a
= -a
3
với a<0
c.2
a
=2
a
=2a (vì a

0)
d. 3
2
)2(

a
với a<2 =3
2

a
= 3(2-a) (vì a-2<0)=>
2

a
=2-a
Hoạt động 3: Luyện tập
GV nêu câu hỏi
+
A
có nghĩa khi nào?
+
2
A
bằng gì? khi A

0, khi A<0
Gv yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập 9SGK
Nửa lớp làm câu a và c
Nửa lớp làm câu b và d
+
A
có nghĩa A

0
+
2
A
=
A
= A nếu A

0
-A nếu A<0
HS hoạt động theo nhóm
Bài làm
a.
2
x
= 7
x
=7 x
1,2



7
b.
2
4x
= 6
x2
=6 2x =

6
x
1,2
=

3
6
Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
c.
2
x
=
8


x
=8 x
1,2
=

8
d.
2
9x
=
12


x3
= 12 x
1,2
=

4
Đại diện hai nhóm trình bày bài
IV.củng cố
+ HS nắm vững điều kiện để
A
có nghĩa, hằng đẳng thức
+ Hiểu cách chứng minh định lí
V. Dặn dò
+ Bài tập về nhà số 8 (a,b) 10, 11, 12, 13, tr 10SGK
+ Tiết sau : "luỵên tập."
+ Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm bất phơng trình
trên trục số
*******************************
Ngày soạn:
Tiết : 3 Luyện tập
A. Mục tiêu:
+ HS đợc rèn kỷ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng
đẳng thức
2
A
=
A
để rút gọn biểu thức
+ HS đợc luỵên tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức
thành nhân tử, giải phơng trình
B. Ph ơng pháp : Nêu và giải quyết vấn đề
C. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẩu
HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghịêm của bất phơng trình
trên trục số
D. Tiến trình
I.ổn định
II. bài cũ:
1. Nêu điều kiện để
A
có nghĩa
+ Chữa BT 12 (a,b) tr11 SGK
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa
a.
72
+
x
; b.
43
+
x
2. Điền vào chổ () để đợc khẳng định đúng
+
2
A
= nếu A

0
nếu A<0
+ Chữa bài tập 10 tr 11 SGK
7
Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
Chứng minh
a.
2
)13(

= 4 - 2
3
b.
324

-
=
3
-1
III.bài mới
Hoạt động 1 : Luyện tập
Bài tập 11 tr 11 SGK. Tính
a.
16
.
25
+
196
:
9
b. 36:
16918.3,2
2

Gv hỏi : Hãy nêu thứ tự thực hiện các
phép tính ở biểu thức trên
GV yêu cầu HS tính giá trị các BT
GV gọi tiếp 2 HS khác lên bảng trình
bày.
Câu d: Thực hiện các phép tính dới căn
rồi mới khai phơng
Bài tập 12 tr 11SGK
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa
c.
x
+
1
1
GV gợi ý: Căn thức này có nghĩa khi
nào? Tử 1>0 vậy mẩu phải thế nào?
d.
2
1 x
+
có nghĩa khi nào?
GV có thể cho thêm BT 16 (a,c) tr5
SBT. Biểu thức sau đây xác định với
giá trị nào của x?
a.
)3)(1(

xx
GV hớng dẫn HS làm
c.
3
2
+

x
x
a.
16
.
25
+
196
:
9
=4.5+14:17=
20+2 = 22
b. 36:
16918.3,2
2

= 36
218
2

= 36:18 - 13= 2-13=-11
c.
81
=
9
= 3
d.
22
43
+
=
169
+
=
25
=5
x
+
1
1
có nghĩa
0
1
1
>
+
x
Có 1>0 =>-1+x >0=> x>1
2
1 x
+
có nghĩa với mọi x vì x
2

0 với mọi
x=> x
2
+ 1

1 với mọi x
a.
)3)(1(

xx
có nghĩa (x-1)(x-3)

0
x-1

0 hoặc x-1
0

x-3

0 x-3
0

* x-1

0 x

1 x

3
x-3

0 x

3
* x-1
0

x
1

x
1

x-3
0

x
3

Vậy
)3)(1(

xx
có nghĩa khi x

3 hoặc x
1

c.
3
2
+

x
x
có nghĩa
0
3
2



x
x

x-2

0 hoặc x-2
0

x+3>0 x+3<0
8
Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
Bài tập 13 tr 11SGK
Rút gọn các biểu thức sau
a. 2
aa 5
2

với a<0
b.
aa 325
2
+
với a
0

c.
24
39 aa
+
d. 5
36
34 aa

với a<0
Bài tập 14 tr11 SGK
Phân tích thành nhân tử
a. x
2
- 3
Gv gọi HS biến đổi 3=
2
)3(
d.
552
2
+
xx
Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm BT
19 tr6 SGK
Rút gọn phân thức
a.
5
5
2
+

x
x
với x
5

b.
2
222
2
2

++
x
xx
với x
2

Gv đi kiểm tra các nhóm làm vịêc, góp
ý, hớng dẫn.
Bài tập 15 tr 11 SGK
Giải các phơng trình sau:
a. x
2
- 5=0
b.
011112
2
=+
xx
GV kiểm tra thêm một vài nhóm khác
* x-2

0 x

2 x

2
x+3 < 0 x <- 3
* x-2
0

x
2

x<-3
x+3<0 x<-3
Vậy
3
2
+

x
x
có nghĩa khi x

2 hoặc
x<-3
a. 2
aa 5
2

với a<0= 2
aa 5

= -2a - 5a(vì a<0=>
aaa 7)
==
b. b.
aa 325
2
+
với a
0

=
aa 3)5(
2
+
=
aaaa 3535
+=+
(vì5a
0

)=8a
c.
24
39 aa
+
= 3a
2
+ 3a
2
=6a
2
d. 5
36
34 aa

với a<0 = 5
323
3)2( aa

=
3333
310325 aaaa
=
(vì 2a
3
<0)=-13a
3
a. x
2
-3= x
2
-(
3)(3()3(
2
+=
xx
d.
552
2
+
xx
=x
2
-2.x.
22
)5()5(5
=+
x
Bài làm
a.
5
5
2
+

x
x
với x
5

=
5
)5(
)5)(5(
=
+
+
x
x
xx
b.
2
222
2
2

++
x
xx
với x
2

=
2
2
)2)(2(
)2(
2

+
=
+
+
x
x
xx
x
a. x
2
- 5=0 (x-
0)5(05
=+
x
x-
05
=
hoặc x=-
5
x=
5
hoặc x=-
5
Phơng trình có nghịêm là x
1,2
=
5

b.
011112
2
=+
xx
(
11

x
=0) x=
11
Phơng trình có nghịêm là x=
11
IV.củng cố
+ Ôn tập lại kiến thức bài 1 và bài 2
9
Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
+ Luỵên tập lại một số dạng bài tập nh: tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa,
rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
V. dặn dò
+ Bài tập về nhà số 16, tr12 SGK, số 12, 14, 15, 16 (b,d), 17 (b,c,d) tr5 SBT
+ Chuẩn bị bài : " Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng ."
************************************
Ngày soạn:
Tiết :4
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
A. Mục tiêu:
+ HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa nhân và
phép khai trơng
+ Có kỷ năng dùng các khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính
toán và biến đổi biểu thức.
B. Ph ơng pháp : Nêu và giải quyết vấn đề
C. Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ, ghi định lí, quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các
căn bậc hai và các chú ý
10
Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
+ HS: bảng phụ nhóm, bút dạ
D. Tiến trình
i. ổn định
II: bài củ:
Câu
1
2
3
4
5
Nội dung
x23

xác định khi x
2
3

2
1
x
xác định khi x
0

2,1)3,0(4
2
=
-
4)2(
4
=
12)21(
2
=
Đúng Sai
Sai. Sửa
2
3

x
Đúng
Đúng
Sai.Sửa:-4
Đúng
iii. bài mới Hoạt động 1 : 1. Định lí 1
GV cho HS làm (?1) tr12 SGK
Tính và so sánh:
25.16

25.15
GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể.
Tổng quát, ta phải chứng minh định lí sau
đây:
GV đa ND định lí SGk tr 12 .GV hớng dẫn
HS chứng minh
Vì a
0

và b
0

có nhận xét gì về
??? baba
GV: Hãy tính
2
).( ba
Vậy với a
0

; b
0

=>
ba.
xác định và
ba.
0

2
).( ba
=ab
Vậy định lí đã đợc chúng minh
GV:? Định lí trên đựơc CM dựa vào cơ sở
nào?
? HS nhắc lại công thức tổng quát của
định nghĩa đó
GV: Định lí trên có thể mở rộng cho tích
nhiều số không âm. Chú ý tr 13 SGK
Ví dụ: Với a, b, c
0

cbacba
=
25.16
=
20400
=
25.15
= 4.5=20
25.16
=
25.15
=20
a

b
xác định và không âm
=>
ba.
xác định và không âm
2
).( ba
=
baba .).()(
22
=
Định lí đợc CM dựa trên định nghĩa căn bậc
hai số học của một số không âm
Với a
0

xa
=
x
0

x
2
=a
Hoạt động 2: 2. áp dụng
GV: Với hai số a và b không âm, định lí
cho phép ta suy lụân theo chiều ngợc
11
Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
nhau, do đó ta có hai qui tắc sau:
+ Quy tắc khai phơng 1 tích(chiều từ trái
sang phải)
+ Quy tắc nhân các căn thức bậc hai
(chiều từ phải sang trái)
a. Quy tắc khai ph ơng một tích
Theo chiều từ trái => Phải, phát biểu quy
tắc
GV hớng dẫn HS làm ví dụ 1.
áp dụng quy tắc khai phơng một tích hãy
tính:
a.
?25.44,1.49
GV gọi một HS lên bảng làm câu
b.
40.810
Có thể gợi ý cho HS tách 810 =81.10 để
biến đổi biểu thức dới dấu căn về tích của
các thừa số viết đợc dới dạng bình phơng
của một số
HS làm (?2) bằng cách chia nhóm học
tập để củng cố quy tắc trên.
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
GV nhận xét các nhóm làm bài
b. Quy tắc nhân các căn thức bậc hai
GV giới thiệu quy tắc nhân các căn thức
bậc hai SGK tr 13
a. Tính
20.5
Trớc tiên hãy nhân các số dới dấu căn với
nhau, rồi khai phơng kết quả đó.
b. Tính
10.52.3,1
GV gọi HS lên bảng làm bài
GV gợi ý: 52=13.4
GV cho HS hoạt động nhóm (?3) để củng
cố quy tắc trên
GV nhận xét các nhóm làm bài
+ GV giới thiệu chú ý tr 14 SGK
Với a
0

; b
baba 0
=
=
4225,1.725.44,1.49
==
b.
40.810
=
400.81400.8140.10.81
==
=9.20=180 hoặc
100.4.8140.810
=
=
18010.2.9100.4.81
==
a.
225.64,0.16,0225.64,0.16,0
=
= 0,4.0,8.15 =4,8
b.
100.36.2510.36.10.25360.250
==
=
36010.6.5100.36 25
==
a. Tính
20.5
=
1010020.5
==
b. Tính
10.52.3,1
=
52.1310.52.3,1
=
=
2613.2)2.13(4.13.13
2
===
a.
1522575.375.3
===
Hoặc có thể tính:
155.325.925.3.3
===
b.
49.36.2.249.72.2049.72.20
==
=
847.6.249.36.4
==
Một cách tổng quát với A và B là các biểu
thức không âm, ta có:
BABA
=
Đặc biệt với biểu thức A
0

12
Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
Ví dụ 3: Rút gọn các biểu thức:
a.
aa 27.3
với a
0

GV yêu cầu HS tự đọc bài giải SGK
b.
22
9 ba
GV hớng dẫn HS làm ví dụ b
GV cho HS làm (?4) HS lên bảng trình
bày bài làm
GV: Các em cũng có thể làm theo các
cách khác vẫn cho ta kết quả duy nhất
AAA
==
2
2
)(
Phân bịêt với biểu thức A bất kì:
AA
=
2
b.
22
9 ba
=
2
2
222
3)(.3 9 bababa
==
Hoặc=
22
9 ba
=
2222
33)3( baabab
==
Với a và b không âm:
a.
22433
)6(3612.3(12.3 aaaaaa
===
=
22
66 aa
=
b.
ababbaaba 8)8(.6432.2
2222
===

(vì a
)0;0

b
Hoạt động 3: Luyện tập
+ Phát biểu và viết định lí liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phơng
Định lí này còn lại là định lí khai phơng
một tích hay định lí nhân các căn bậc hai.
+ Định lí đợc tổng quát nh thế nào?
một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai?
GV yêu cầu HS làm bài tập 17 (b,c)tr 14
SGK
GV cho học sinh làm BT 19 (b,d)
GV gọi 2 em HS lên bảng
HS lớp làm BT vào vở
Với a,b
baab .,0
=
Với biểu thức A, B không âm
BABA
=
b.
287.2)7(.)2()7.(2
22224
===
c.
666.1136.12110.36.1,12360.1,12
====
24
)3( aa

với
222
)3(.)(3 aaa
=
=
)3(23.
.22
=
aaa
vì a
3

24
)(.
1
baa
ba


với a>b
=
)(.
1
)(
1
22
baa
ba
baa
ba


=

vì a>b =a
2
Iv.củng cố
+ Học thuộc định lí và các quy tắc, học chứng minh định l
+ Phát biểu quy tắc khai phơng
v. dặn dò
+ Làm bài tập 18, 19 (a,c), 20, 21, 22, 23, tr 14, 15 SGK
+ Chuẩn bị bài : " Luyện tập " .
********************************
13
Phạm Bá Phớc - THCS Khoá Bảo - Cam Lộ
Ngày sọan
Tiết: 5 luyện tập
a. Mục tiêu:
+ Củng cố cho HS kỷ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các
căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
+ Về mặt rèn luyện t duy, tập cho học sinh các tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng
làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức.
b. ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
c. Chuẩn bị:
+ GV: bảng phụ, ghi bài tập
+ HS: bảng phụ nhóm, bút dạ
D. tiến trình
i. ổn định
Ii. bài củ:
1. phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
+ Chữa bài tập 20 (d) tr15 SGK
2. Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai
+ Chữa bài tập 21 tr 15 SGK
III. Bài mới
Hoạt động 1: Luyện tập
Dạng 1: Tính giá trị căn thức
Bài 22 (a,b) tr 15 SGK
a.
22
1213

b.
22
817

Em hãy nhận xét về các biểu thức dới dấu
căn?
GV: Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính
GV gọi 2 HS đồng thời lên bảng làm bài.
Bài 24 tr 15 SGK
Rút gọn và tìm giá trị (làm tròn đến chữ số
thập phân thứ ba) của các căn thức sau
a.
22
)961(4 xx
++
tại x=-
2
GV: Hãy rút gọn biểu thức
+ Tìm giá trị biểu thức tại x=-
2
b. GV yêu cầu HS về nhà giải tơng tự.
Dạng 2: Chứng minh
Bài 23(b) tr 15 SGK
Chứng minh
)20052006(


)20052006(

là hai số nghịch đảo của
nhau
a.
525)1213)(1213(1213
22
==+=
b.
22
817

=
15)3.5(9.25)817).(817(
2
===+
a.
22
)961(4 xx
++
=
22
)31(.2)31(4 xx
+=+
=2(1+3x)
2
vì ((1+3x)
2

0

với mọi x
Thay x=-
2
vào biểu thức ta đợc
2[1+3(
029,21)231(2]2
2
=
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét