Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

đại cương về tài chính và tiền tệ

TàiliệumônhọctàichínhTiềntệ
r ng cỏc quan h ti chớnh. Núi khỏc i, ph m vi c a cỏc quan h ti chớnh ph thu c
vo s phỏt tri n c a cỏc quan h hng hoỏ - ti n t trong cỏc m i quan h kinh t
c a xó h i.
Cng c n nh n rừ r ng, trong ti n trỡnh phỏt tri n c a xó h i loi ng i, thụng
qua chớnh sỏch v c ch qu n lý kinh t c a mỡnh, nh n c trong m t t n c
nh t nh cú lỳc cú tỏc ng thỳc y, cú l i cú tỏc ng kỡm hóm s phỏt tri n c a
s n xu t hng hoỏ -ti n t v do ú thỳc y ho c kỡm hóm s phỏt tri n c a ti
chớnh; ng th i, m i nh n c luụn tỡm cỏch s d ng ti chớnh lm cụng c tham
gia phõn ph i s n ph m xó h i v thu nh p qu c dõn; t p trung cỏc ngu n ti chớnh
vo tay nh n c m b o cho cỏc nhu c u chi tiờu v ho t ng c a nh n c.
i u ú cú ngha l n n s n xu t hng hoỏ - ti n t v nh n c l ti n phỏt
tri n c a ti chớnh. n m t khi xó h i khụng cũn n n s n xu t hng hoỏ, khụng cũn
ti n t v khụng cũn nh n c thỡ trong xó h i cng khụng cũn ph m trự ti chớnh
n a. V y cú th núi ti chớnh l m t ph m trự kinh t , nú ra i, phỏt tri n v t n t i
trờn hai ti n l n n s n xu t hng hoỏ - ti n t v nh n c.
Trong hai ti n k trờn thỡ s n xu t hng hoỏ - ti n t l nhõn t mang tớnh
khỏch quan, cú ý ngha quy t nh i v i s ra i, t n t i v phỏt tri n c a ti chớnh
v nh n c l nhõn t cú ý ngha nh h ng t o ra hnh lang v i u ti t s phỏt
tri n c a ti chớnh.
1.4.2. B N CH T C A TI CHNH
B n ch t c a ti chớnh c th hi n thụng qua cỏc quan h kinh t ch y u
trong phõn ph i t ng s n ph m xó h i d i cỏc hỡnh th c giỏ tr sau:
Quan h kinh t gi a Nh n c v i cỏc t ch c kinh t , t ch c xó h i v cỏc
t ng l p dõn c
Quan h kinh t gi a cỏc t ch c ti chớnh trung gian v i cỏc t ch c kinh t ,
t ch c xó h i v cỏc t ng l p dõn c
Quan h kinh t cỏc t ch c kinh t , t ch c xó h i v cỏc t ng l p dõn c
v i nhau v cỏc quan h kinh t trong n i b cỏc ch th ú
Quan h kinh t gi a cỏc qu c gia v i nhau
1.5. CH C NNG C A TI CHNH
1.5.1. CH C NNG PHN PH I
Ch c nng phõn ph i c a ti chớnh l m t kh nng khỏch quan c a ph m trự ti
chớnh. Con ng i nh n th c c v v n d ng kh nng khỏch quan ú t ch c
vi c phõn ph i c a c i xó h i d i hỡnh th c giỏ tr . Khi ú ti chớnh c s d ng
v i t cỏch l m t cụng c phõn ph i .Nh cú ch c nng phõn ph i m cỏc ngu n l c
i di n cho nh ng b ph n c a c i xó h i c a vo cỏc qu ti n t khỏc nhau,
s d ng cho cỏc m c ớch khỏc nhau, m b o nh ng nhu c u v nh ng l i ớch
khỏc nhau c a i s ng xó h i.
Nghiờn c u v ch c nng phõn ph i c a ti chớnh ta c n lm rừ cỏc v n sau:
Th nh t : Ti chớnh phõn ph i cỏi gỡ ? i t ng phõn ph i c a ti chớnh l c a c i
xó h i d i hỡnh th c giỏ tr , l t ng th cỏc ngu n ti chớnh cú trong xó h i. (hay:
Cỏc ngu n ti chớnh l cỏi m ti chớnh phõn ph i )
Ngu n ti chớnh l gỡ ?
5
TàiliệumônhọctàichínhTiềntệ
Xột v m t n i dung thỡ ngu n ti chớnh bao g m 4 b ph n
B ph n c a c i xó h i m i sỏng t o ra trong k. ú l t ng s n ph m qu c
n i (GDP).
B ph n c a c i xó h i cũn t n l i t th i k tr c. ú l ph n tớch lu trong
quỏ kh c a xó h i v dõn c .
B ph n c a c i c chuy n t n c ngoi vo v b ph n c a c i c
chuy n t trong n c ra n c ngoi
B ph n ti s n, ti nguyờn qu c gia cú th cho thuờ, nh ng bỏn cú th i h n.
Xột v m t hỡnh th c, ngu n ti chớnh cú th t n t i d i hai d ng
Ngu n ti chớnh h u hỡnh l ngu n ti chớnh c bi u hi n b ng hỡnh th c giỏ
tr v hỡnh th c hi n v t.
D i hỡnh th c giỏ tr , ngu n ti chớnh cú th t n t i d i d ng ti n t (n i t ,
ngo i t ) v vng. Ngu n ti chớnh t n t i d úi d ng giỏ tr ang v n ng th c t
trong chu trỡnh tu n hon c a n n kinh t . Nh s v n ng c a cỏc ngu n ti chớnh
ny m cỏc qu ti n t c t o l p v c s d ng cho cỏc m c ớch khỏc nhau
D i hỡnh th c hi n v t, ngu n ti chớnh cú th t n t i d i d ng b t ng
s n, ti nguyờn, t ai g i chung l ti s n. Ngu n ti chớnh d i d ng hi n v t
c g i l ngu n ti chớnh ti m nng. Trong n n kinh t th tr ng ti s n cú th
chuy n hoỏ thnh ti n m t cỏch nhanh chúng v d dng. Khi ti s n th c hi n giỏ tr
nú s bi n thnh cỏc kh i ti n t ho vo cỏc lu ng ti n t c a chu trỡnh tu n hon
kinh t v khi ú ngu n ti chớnh ti m nng chuy n thnh ngu n ti chớnh th c t
Ngu n ti chớnh vụ hỡnh l ngu n ti chớnh t n t i d i d ng nh ng s n ph m
khụng cú hỡnh thỏi v t ch t nh : nh ng d li u, nh ng thụng tin, nh ng phỏt minh,
sỏng ch , bớ quy t k thu t. Nh ng s n ph m ny b n thõn chỳng cú giỏ tr v trong
n n kinh t th tr ng khi qua mua bỏn chỳng cú th chuy n thnh ti n. Do ú chỳng
c coi l m t b ph n c u thnh c a t ng th cỏc ngu n ti chớnh.
Th hai : Ai l ch th c a s phõn ph i ny ? Ch th phõn ph i cú th l nh n c
cỏc doanh nghi p, cỏc t ch c xó h i, cỏc h gia ỡnh hay cỏ nhõn dõn c . Ch th
phõn ph i cú th xu t hi n trong cỏc t cỏch sau:
Ch th l ng i cú quy n s h u ngu n ti chớnh.
Ch th l ng i cú quy n s d ng cỏc ngu n ti chớnh.
Ch th l ng i cú quy n l c chớnh tr .
Ch th l ng i ch u s rng bu c cỏc quan h xó h i.
Th ba: K t qu c a phõn ph i ti chớnh l gỡ? K t qu phõn ph i l cỏc qu ti n t
c hỡnh thnh v c s d ng
Th t : Quỏ trỡnh phõn ph i c a ti chớnh di n ra khi no ?
Phõn ph i c a ti chớnh l quỏ trỡnh phõn ph i di n ra m t cỏch th ng xuyờn,
liờn t c bao g m c phõn ph i l n u v phõn ph i l i. Phõn ph i l n u l s
phõn ph i c ti n hnh trong lnh v c s n xu t cho nh ng ch th tham gia vo
quỏ trỡnh sỏng t o ra c a c i v t ch t ho c th c hi n cỏc d ch v trong cỏc n v
s n xu t v d ch v . Phõn ph i l n u c th c hi n tr c h t v ch y u trong
6
TàiliệumônhọctàichínhTiềntệ
khõu c s c a h th ng ti chớnh (ti chớnh doanh nghi p, ti chớnh h gia ỡnh).
Trong phõn ph i l n u, giỏ tr s n ph m xó h i trong lnh v c s n xu t c chia
v c a vo cỏc qu ti n t . M t ph n bự p nh ng chi phớ v t ch t ó tiờu
hao trong quỏ trỡnh s n xu t ho c ti n hnh d ch v . M t ph n hỡnh thnh qu ti n
l ng tr l ng cho ng i lao ng. M t ph n gúp vo hỡnh thnh cỏc qu b o
hi m. M t ph n thu nh p dnh cho cỏc ch s h u v v n hay ngu n ti nguyờn bao
g m cỏc c ụng, cỏc trỏi ch , cỏc ngõn hng.
Phõn ph i l i l ti p t c phõn ph i nh ng ph n thu nh p c b n, nh ng qu
ti n t c hỡnh thnh trong phõn ph i l n u ra ph m vi ton xó h i ho c theo
nh ng m c ớch c th h n c a cỏc qu ti n t .
Th nm: Tớnh khỏch quan c a phõn ph i ti chớnh ? S c n thi t c a phõn ph i l i
b t ngu n t cỏc ũi h i khỏch quan. Th nh t, b o m cho lnh v c khụng s n
xu t cú ngu n ti chớnh (v n ti n t ) t n t i, duy trỡ ho t ng v phỏt tri n. Th
hai, do ũi h i c a vi c chuyờn mụn hoỏ v phõn cụng lao ng xó h i. Th ba,
m b o cụng b ng xó h i trong phõn ph i
Th sỏu: S phõn ph i ti chớnh di n ra n bao gi ? M i ngu n ti chớnh c hỡnh
thnh, tr i qua quỏ trỡnh phõn ph i chỳng c di chuy n qua cỏc lu ng khỏc nhau
t i nh ng t i m v n khỏc nhau. Cu i cựng cng n giai o n chuy n hoỏ (Khi
chỳng c s d ng cho m c ớch tiờu dựng th tr ng t li u s n xu t) ho c k t
thỳc t n t i ( Khi chỳng c s d ng cho m c ớch tiờu dựng th tr ng v t ph m
tiờu dựng).
1.5.2. CH C NNG GIM C
Ch c nng giỏm c c a ti chớnh cng l m t kh nng khỏch quan c a ph m
trự ti chớnh. Con ng i nh n th c v v n d ng kh nng khỏch quan ny c a ti
chớnh t ch c cụng tỏc ki m tra ti chớnh. Khi ú ti chớnh c s d ng v i t
cỏch l m t cụng c ki m tra, ú l ki m tra ti chớnh.
Giỏm c i v i quỏ trỡnh th c hi n ch c nng phõn ph i c a ti chớnh. V vỡ
phõn ph i cỏc ngu n ti chớnh l phõn ph i c a c i xó h i d i hỡnh th c giỏ tr , do
ú giỏm c l ki m tra b ng ng ti n.
Ch c nng giỏm c c a ti chớnh l ch c nng m nh vo ú vi c ki m tra
b ng ng ti n c th c hi n i v i quỏ trỡnh v n ng c a cỏc ngu n ti chớnh
t o l p cỏc qu ti n t hay s d ng chỳng theo cỏc m c ớch ó nh.
i t ng c a giỏm c ti chớnh l quỏ trỡnh v n ng c a cỏc ngu n ti chớnh,
quỏ trỡnh t o l p v s d ng cỏc qu ti n t .
Ch th c a giỏm c ti chớnh cng chớnh l cỏc ch th phõn ph i. B i vỡ,
cỏc quỏ trỡnh phõn ph i t t i t i a tớnh m c ớch, tớnh h p lý, tớnh hi u qu , b n
thõn cỏc ch th phõn ph i ph i ti n hnh ki m tra xem xột cỏc quỏ trỡnh phõn ph i
ú.
K t qu c a giỏm c ti chớnh l phỏt hi n ra nh ng m t c v ch a c
c a quỏ trỡnh phõn ph i, t ú giỳp tỡm ra cỏc bi n phỏp hi u ch nh cỏc quỏ trỡnh v n
ng c a cỏc ngu n ti chớnh, quỏ trỡnh phõn ph i c a c i xó h i theo cỏc m c tiờu ó
nh nh m t hi u qu cao c a vi c t o l p v s d ng cỏc qu ti n t .
c i m c a giỏm c ti chớnh l giỏm c b ng ng ti n. Giỏm c ti
chớnh l lo i giỏm c ton di n, th ng xuyờn, liờn t c v r ng rói. Giỏm c ti
7
TàiliệumônhọctàichínhTiềntệ
chớnh c th c hi n thụng qua vi c phõn tớch cỏc ch tiờu ti chớnh, ú l nh ng ch
tiờu mang tớnh ch t t ng h p, ph n ỏnh ng b cỏc m t ho t ng khỏc nhau c a
m t n v cng nh c a ton b n n kinh t .
M i quan h gi a hai ch c nng
L nh ng thu c tớnh khỏch quan v n cú bờn trong c a ph m trự ti chớnh, ch c
nng phõn ph i v ch c nng giỏm c c a ti chớnh cú m i liờn h h u c g n bú
v i nhau. S hi n di n c a ch c nng phõn ph i ũi h i s c n thi t c a ch c nng
giỏm c m b o cho quỏ trỡnh phõn ph i c ỳng n, h p lý h n theo m c
tiờu ó nh. Cụng tỏc giỏm c cú th di n ra ng th i v i cụng tỏc phõn ph i, v i
quỏ trỡnh t ch c s v n ng c a cỏc ngu n ti chớnh, quỏ trỡnh t o l p v s d ng
cỏc qu ti n t , cng cú th di n ra c l p t ng i, khụng i li n ngay v i hnh
ng phõn ph i, m cú th i tr c hnh ng phõn ph i, ho c cú th c th c
hi n sau khi hnh ng phõn ph i ó k t thỳc.
1.6. H TH NG TI CHNH
1.6.1. QUAN NI M H TH NG TI CHNH V CC B PH N TI CHNH
H th ng ti chớnh l t ng th cỏc lu ng v n ng c a cỏc ngu n ti chớnh
trong cỏc lnh v c khỏc nhau c a n n kinh t qu c dõn, nh ng cú quan h h u c v i
nhau v vi c hỡnh thnh v s d ng cỏc qu ti n t cỏc ch th kinh t -xó h i
ho t ng trong cỏc lnh v c ú.
H th ng ti chớnh cú vai trũ c bi t quan tr ng trong n n kinh t l m b o
nhu c u v n cho phỏt tri n kinh t xó h i. H th ng ti chớnh c a m t qu c gia l
m t th th ng nh t do nhi u b ph n ti chớnh h p thnh.
Cú th ch ra cỏc tiờu th c ch y u c a m t b ph n ti chớnh l:
M t b ph n ti chớnh ph i l m t i m h i t c a cỏc ngu n ti chớnh. Núi
cỏch khỏc, c coi l m t b ph n ti chớnh n u ú cú cỏc qu ti n t c thự
c t o l p v c s d ng. N i no khụng cú vi c t o l p v s d ng m t qu
ti n t riờng thỡ khụng c coi l m t b ph n ti chớnh c l p.
c coi l m t b ph n ti chớnh n u ú cỏc ho t ng ti chớnh, s v n
ng c a cỏc ngu n ti chớnh, vi c t o l p v s d ng cỏc qu ti n t luụn g n li n
v i m t ch th phõn ph i c th , xỏc nh.
c x p vo dựng m t b ph n ti chớnh n u cỏc ho t ng ti chớnh cú
cựng tớnh ch t, c i m, vai trũ, cú tớnh ng nh t v hỡnh th c cỏc quan h ti
chớnh v tớnh m c ớch c a qu ti n t trong lnh v c ho t ng.
1.6.2. C U TRC C A H TH NG TI CHNH
C u trỳc h th ng ti chớnh g m nh ng t i m v n v b ph n d n v n
c t ch c theo s sau
8
TàiliệumônhọctàichínhTiềntệ
a. Ti
chớnh
doanh
nghi p
T i õy ngu n ti chớnh xu t hi n v õy cng l n i thu hỳt ph n quan tr ng
cỏc ngu n ti chớnh trong n n kinh t . Trong h th ng ti chớnh thỡ ti chớnh doanh
nghi p cú kh nng t o ra cỏc ngu n ti chớnh khỏc. Cho nờn ti chớnh doanh nghi p
cú tỏc ng l n n i s ng xó h i, n s phỏt tri n c a n n s n xu t
Ti chớnh doanh nghi p cú quan h v i cỏc b ph n khỏc c a h th ng ti chớnh
trong quỏ trỡnh hỡnh thnh v s d ng v n. Quan h v i ti chớnh h gia ỡnh thụng
qua tr l ng, th ng, l i t c c ph n, trỏi phi u; nh n v n gúp b ng vi c dõn c
mua c phi u, trỏi phi u Quan h v i ngõn sỏch thụng qua n p thu ; v ngõn sỏch
nh n c c p v n cho doanh nghi p. Quan h v i cỏc t ch c ti chớnh trung gian
thụng qua vi c thu hỳt ngu n ti chớnh t o v n ho c tr n g c tr lói vay, g i
ti n, l y lói Quan h gi a ti chớnh doanh nghi p v i cỏc b ph n ti chớnh khỏc cú
th l tr c ti p v i nhau, cng cú th thụng qua th tr ng ti chớnh.
b. Ngõn sỏch nh n c
Ngõn sỏch nh n c g n li n v i cỏc ch c nng, nhi m v c a nh n c,
ng th i l ph ng ti n v t ch t c n thi t h th ng chớnh quy n nh n c th c
hi n c nhi m v c a mỡnh. Trong n n kinh t th tr ng, ngõn sỏch nh n c cũn
cú vai trũ to l n trong vi c i u ti t v mụ n n kinh t - xó h i. ú l vai trũ nh
h ng phỏt tri n s n xu t, i u ti t th tr ng, bỡnh n giỏ c , i u ch nh i s ng
xó h i
Ngõn sỏch nh n c c n cú cỏc ngu n v n c t p trung t cỏc t i m v n
thụng qua cỏc chớnh sỏch thu nh thu , phớ, l phớ
Ngõn sỏch nh n c th c hi n cỏc kho n chi cho tiờu dựng th ng xuyờn v
chi u t kinh t . Vi c c p phỏt v n ngõn sỏch nh n c cho cỏc m c ớch khỏc
nhau s lm tng ngu n v n cỏc t i m v n;
Ho t ng thu chi ngõn sỏch nh n c s n y sinh m i quan h gi a nh n c
v i cỏc t ch c kinh t , v i cỏc t ng l p dõn c , gi a ngõn sỏch nh n c v i cỏc b
ph n khỏc
c. Ti chớnh h gớa ỡnh v cỏc t ch c xó h i
9
Tàichínhdân

vàcáctổ
chứcxhội
Ti chớnh
Doanh nghi p
Ngân
sách
Nhànư
Tài
chính
đối
Thịtr ờngtàiư
chínhvàTổchức
tàichínhtrung
TàiliệumônhọctàichínhTiềntệ
Cỏc t ch c xó h i l khỏi ni m chung ch cỏc t ch c chớnh tr - xó h i, cỏc
on th xó h i, cỏc h i ngh nghi p. Cỏc t ch c ny cũn c g i l cỏc t ch c
phi chớnh ph .
Cỏc t ch c xó h i cú qu ti n t riờng m b o ho t ng c a mỡnh.
Cỏc qu ti n t õy c hỡnh thnh t nhi u ngu n r t a d ng nh : úng
gúp h i phớ c a cỏc thnh viờn tham gia t ch c. Quyờn gúp, ng h , t ng, bi u c a
cỏc t p th v cỏ nhõn. Ti tr t n c ngoi. Ti tr c a chớnh ph v ngu n t
nh ng ho t ng cú thu c a cỏc t ch c ny.
Cỏc qu ti n t c a cỏc t ch c xó h i ch y u c s d ng cho m c ớch
tiờu dựng trong ho t ng c a cỏc t ch c ú. Khi cỏc qu ch a c s d ng, s d
n nh c a chỳng cú th tham gia th tr ng ti chớnh thụng qua cỏc qu tớn d ng
ho c cỏc hỡnh th c khỏc (mua tớn phi u, trỏi phi u, ).
Cỏc qu t ng h trong dõn c (nh qu b o th , qu b o tr qu c phũng, an
ninh, ) u l nh ng qu cú cựng tớnh ch t v i cỏc qu c a cỏc t ch c xó h i.
Trong dõn c (cỏc h gia ỡnh) cỏc qu ti n t c hỡnh thnh t ti n l ng,
ti n cụng, thu nh p c a cỏc thnh viờn trong gia ỡnh do lao ng hay s n xu t kinh
doanh; t ngu n th a k ti s n; t ngu n bi u t ng l n nhau trong quan h gia ỡnh
hay quan h xó h i trong v t ngoi n c; t cỏc ngu n khỏc (nh lói ti n g i
ngõn hng, l i t c t nh ng kho n gúp v n, mua trỏi phi u, c phi u, )
Qu ti n t c a cỏc h gia ỡnh c s d ng ch y u cho m c ớch tiờu dựng
c a gia ỡnh. M t ph n tham gia vo qu ngõn sỏch nh n c d i hỡnh th c n p
thu , phớ, l phớ. Tham gia vo cỏc qu b o hi m theo cỏc m c ớch b o hi m khỏc
nhau (b o hi m ti s n, b o hi m con ng i). Tham gia vo cỏc qu tớn d ng d i
hỡnh th c g i ti n ti t ki m. u t vo s n xu t kinh doanh trong ph m vi kinh t
h gia ỡnh. Tham gia vo th tr ng ti chớnh qua vi c gúp c ph n, mua c phi u,
trỏi phi u Ti chớnh h gia ỡnh cú c i m l phõn tỏn v a d ng. Ngu n ti
chớnh khụng quy t vo nh ng t i m l n m phõn b r i rỏc trong dõn c . Ti chớnh
dõn c cú quan h v i cỏc b ph n khỏc trong h th ng cú th th ng xuyờn ho c
khụng th ng xuyờn
d. Ti chớnh i ngo i
Trong n n kinh t th tr ng khi cỏc quan h kinh t c qu c t hoỏ thỡ h
th ng ti chớnh cng l h th ng m , v quan h ti chớnh i ngo i r t quan tr ng.
Cỏc quan h ny khụng t p trung vo m t t i m m nú phõn tỏn, an xen trong cỏc
quan h kinh t khỏc. Nh ng do tớnh ch t c bi t v vai trũ quan tr ng c a nú nờn ta
x p nú thnh m t b ph n ti chớnh trongnh th ng ti chớnh cú tớnh ch t c l p
t ng i
Cỏc kờnh v n ng c a ti chớnh i ngo i l: Quan h vi n tr ho c vay v n
n c ngoi cho qu ngõn sỏch nh n c, cho cỏc doanh nghi p. Quan h v ti p
nh n v n u t n c ngoi gi a cỏc t ch c kinh t trong v ngoi n c. Quỏ trỡnh
thanh toỏn xu t nh p kh u gi a cỏc t ch c kinh t trong v ngoi n c. Vi c th c
hi n cỏc h p ng tỏi b o hi m, chuy n phớ b o hi m, thanh toỏn b o hi m i v i
cỏc phỏp nhõn n c ngoi v ng c l i. Quỏ trỡnh chuy n ti n v ti s n gi a cỏc cỏ
nhõn trong n c v i n c ngoi
e. B ph n d n v n: Th tr ng ti chớnh v cỏc t ch c ti chớnh trung gian
10
TàiliệumônhọctàichínhTiềntệ
B ph n d n v n th c hi n ch c nng d n v n gi a cỏc t i m v n trong
h th ng.
Ho t ng c a th tr ng ti chớnh l d n v n t ng i cú ti n nh r i sang
ng i c n v n qua ho t ng ti chớnh tr c ti p. Ho t ng d n v n tr c ti p di n
ra nh sau: Ng i c n v n bỏn ra th tr ng cỏc cụng c n , cỏc c phi u, ho c th c
hi n cỏc mún vay th ch p. Ng i cú v n s s d ng ti n c a mỡnh mua cỏc cụng c
n , cỏc c phi u. ú. V y l v n c chuy n tr c ti p t ng i cú v n sang ng i
c n v n
Cỏc trung gian ti chớnh th c hi n vi c d n v n thụng qua ho t ng giỏn
ti p. Tr c h t cỏc trung gian ti chớnh huy ng v n t ng i cú v n b ng nhi u
hỡnh th c t o v n kinh doanh cho mỡnh. Sau ú h s d ng v n kinh doanh ny
cho nh ng ng i c n v n vay l i ho c th c hi n cỏc u t khỏc nhau
Nh v y cỏc trung gian ti chớnh t p trung c cỏc ngu n v n nh t cỏc h
gia ỡnh, cỏc t ch c kinh t thnh m t l ng v n l n, ỏp ng c cỏc nhu c u v
v n l n nh khỏc nhau. Kh nng ny th tr ng ti chớnh khụng th lm c ho c
cú lm thỡ hi u qu khụng cao. Trung gian ti chớnh bao g m cỏc ngõn hng th ng
m i, cỏc t ch c ti chớnh trung gian phi ngõn hng : cụng ty b o hi m, qu tr c p,
cụng ty ti chớnh, qu u t
11
TàiliệumônhọctàichínhTiềntệ
Ch ng 2. NGN SCH NH N C
2.1. KHI NI M V VAI TRề C A NGN SCH NH N C
2.1.1 KHI NI M
Lu t ngõn sỏch nh n c ó c Qu c h i n c C ng ho xó h i ch ngha
Vi t nam khoỏ IX, k h p l n th 9 thụng qua ngy 20 thỏng 3 nm 1996 cng cú ghi:
"Ngõn sỏch nh n c l ton b cỏc kho n thu chi c a nh n c trong d toỏn ó
c c quan nh n c cú th m quy n quy t nh v c th c hi n trong m t nm
m b o th c hi n cỏc ch c nng v nhi m v c a nh n c".
Xột v ph ng di n phỏp lý: Ngõn sỏch nh n c l m t o lu t d trự cỏc
kho n thu, chi b ng ti n c a nh n c trong m t th i gian nh t nh, th ng l m t
nm. o lu t ny c c quan l p phỏp c a qu c gia ban hnh.
Xột v b n ch t kinh t : M i ho t ng c a ngõn sỏch nh n c u l ho t
ng phõn ph i cỏc ngu n ti nguyờn qu c gia. V n i dung kinh t , ngõn sỏch nh
n c th hi n cỏc m i quan h kinh t trong phõn ph i. ú l h th ng cỏc quan h
kinh t gi a m t bờn l nh n c v i m t bờn l cỏc t ch c kinh t xó h i, cỏc t ng
l p dõn c .
Xột v tớnh ch t xó h i: Ngõn sỏch nh n c luụn luụn l m t cụng c kinh t
c a nh n c, nh m ph c v cho vi c th c hi n cỏc ch c nng, nhi m v c a nh
n c.
2.1.2. VAI TRề C A NGN SCH NH N C
Trong h th ng ti chớnh th ng nh t, ngõn sỏch nh n c l khõu ti chớnh t p
trung gi v trớ ch o. Ngõn sỏch nh n c cng l khõu ti chớnh c hỡnh thnh
s m nh t, nú ra i, t n t i v phỏt tri n g n li n v i s t n t i c a h th ng qu n
lý nh n c v s phỏt tri n c a kinh t hng hoỏ, ti n t . Vai trũ t t y u c a ngõn
sỏch Nh n c m i th i i v trong m i mụ hỡnh kinh t u r t quan tr ng.
Trong c ch th tr ng. Ngõn sỏch nh n c khụng ch úng vai trũ thu chi n
thu n m cũn l cụng c i u ch nh v mụ n n kinh t xó h i. C th l:
a. i u ti t trong lnh v c kinh t
Chuy n sang c ch th tr ng, trong lnh v c kinh t , ngõn sỏch nh n c nh
h ng vi c hỡnh thnh c c u kinh t m i, kớch thớch phỏt tri n s n xu t kinh doanh
v ch ng c quy n. i u ú c th c hi n thụng qua cỏc chớnh sỏch thu ( gi m,
mi n, hon thu ) v chớnh sỏch chi tiờu (c p v n) c a ngõn sỏch nh n c v a
kớch thớch v v a gõy s c ộp v i cỏc doanh nghi p, nh m kớch thớch s tng tr ng
kinh t .
b. i u ti t trong lnh v c xó h i
Trong c ch th tr ng hi n nay, vi c th c hi n cỏc nhi m v cú tớnh ch t
chung ton xó h i, ngõn sỏch nh n c cú vai trũ quan tr ng hng u. S t n t i v
ho t ng cú hi u qu c a b mỏy nh n c, l c l ng quõn i, cụng an. S phỏt
tri n c a cỏc ho t ng xó h i, y t , vn hoỏ cú ý ngha quy t nh. Vi c th c hi n
cỏc nhi m v ny v c b n thu c v nh n c v khụng vỡ m c tiờu l i nhu n.
Ngoi ra, hng nm chớnh ph v n cú s chỳ ý c bi t cho t ng l p dõn c cú thu
nh p th p nh t. Nh cỏc lo i tr giỳp tr c ti p cho ng i cú thu nh p th p, ng i
cú hon c nh c bi t. Cỏc lo i tr giỳp giỏn ti p d i hỡnh th c tr giỏ cho cỏc m t
12
TàiliệumônhọctàichínhTiềntệ
hng thi t y u (l ng th c, i n, n c, ), Cỏc kho n chi phớ th c hi n chớnh
sỏch dõn s , chớnh sỏch vi c lm, cỏc ch ng trỡnh qu c gia l n v ch ng mự ch ,
ch ng d ch b nh, cỏc chi phớ cho vi c cung c p cỏc hng hoỏ khuy n d ng, hng hoỏ
cụng c ng,
Thu cng c s d ng th c hi n vai trũ tỏi phõn ph i thu nh p, m b o
cụng b ng xó h i. Vi c k t h p gi a thu tr c thu v thu giỏn thu, ngõn sỏch Nh
n c s d ng chớnh sỏch thu i u ti t thu nh p c a t ng l p cú thu nh p cao,
i u ti t tiờu dựng, b o m thu nh p h p lý c a cỏc t ng l p ng i lao ng.
c. i u ch nh trong lnh v c th tr ng
Trong n n kinh t th tr ng. Giỏ c ch y u ph thu c vo quan h cung c u
hng hoỏ trờn th tr ng. n nh giỏ c , chớnh ph cú th tỏc ng vo cung ho c
c u hng hoỏ trờn th tr ng thụng qua thu v thụng qua chớnh sỏch chi tiờu c a ngõn
sỏch nh n c. B ng ngu n c p phỏt c a chi tiờu ngõn sỏch nh n c hng nm, cỏc
qu d tr nh n c v hng hoỏ v ti chớnh c hỡnh thnh. Trong tr ng h p th
tr ng cú nhi u bi n ng, giỏ c lờn quỏ cao ho c xu ng quỏ th p, nh l ng d
tr hng hoỏ v ti n, chớnh ph cú th i u ho quan h cung - c u hng hoỏ, v t t
bỡnh n giỏ c trờn th tr ng, b o v quy n l i ng i tiờu dựng v n nh s n
xu t.
Chớnh ph s d ng ngõn sỏch nh n c nh m kh ng ch v y lựi n n l m
phỏt m t cỏch cú hi u qu b ng cỏch c t gi m cỏc kho n chi tiờu ngõn sỏch, ch ng
tỡnh tr ng bao c p, lóng phớ trong chi tiờu, ng th i cú th tng thu tiờu dựng
h n ch c u, m t khỏc cú th gi m thu v i u t , kớch thớch s n xu t phỏt tri n
tng cung. ngoi ra, vi c chớnh ph phỏt hnh cỏc cụng c n vay nhõn dõn
nh m bự p thi u h t c a ngõn sỏch nh n c cng gúp ph n to l n vo vi c lm
gi m t c l m phỏt trong n n kinh t qu c dõn.
2.2. THU V CHI C A NGN SCH NH N C
2.2.1. THU C A NGN SCH NH N C
Thu ngõn sỏch nh n c l vi c nh n c dựng quy n l c c a mỡnh t p
trung m t ph n ngu n ti chớnh qu c gia hỡnh thnh qu ngõn sỏch nh n c nh m
tho món cỏc nhu c u c a nh n c.
a. c i m c a Thu ngõn sỏch Nh n c
Xột v m t n i dung kinh t , thu ngõn sỏch nh n c cú nh ng c i m sau
Thu ngõn sỏch nh n c ch a ng cỏc quan h phõn ph i n y sinh trong quỏ
trỡnh nh n c dựng quy n l c chớnh tr t p trung m t b ph n t ng s n ph m
qu c dõn hỡnh thnh qu ti n t t p trung c a nh n c.
S ra i, t n t i v phỏt tri n c a nh n c l i u ki n xu t hi n cỏc kho n
thu ngõn sỏch nh n c. Cỏc kho n thu ngõn sỏch nh n c l ti n v t ch t khụng
th thi u c th c hi n cỏc ch c nng, nhi m v c a nh n c.
C c u cỏc kho n thu ngõn sỏch nh n c u g n li n v i ch c nng, nhi m
v v quy n l c chớnh tr c a nh n c.
Thu ngõn sỏch nh n c l g n ch t v i th c tr ng kinh t v s v n ng c a
cỏc ph m trự giỏ tr nh giỏ c , lói su t, thu nh p. S v n ng c a cỏc ph m trự ú
13
TàiliệumônhọctàichínhTiềntệ
v a tỏc ng n s tng gi m m c thu, v a t ra yờu c u nõng cao tỏc d ng i u
ti t c a cỏc cụng c thu ngõn sỏch nh n c.
b. Phõn lo i thu ngõn sỏch nh n c
Thu trong cõn i ngõn sỏch nh n c g m cú : Thu thu , phớ, l phớ. Thu v
bỏn v cho thuờ cỏc ti s n thu c s h u c a nh n c. Cỏc kho n thu t ho t ng
kinh t c a nh n c . Thu t ho t ng s nghi p. Thu h i qu d tr nh n c.
Thu ti n s d ng t, t hoa l i cụng s n v t cụng ớch. Cỏc kho n huy ng úng
gúp c a cỏc t ch c, cỏ nhõn trong, ngoi n c. Cỏc kho n di s n nh n c c
h ng. Thu k t d ngõn sỏch nm tr c. Cỏc kho n ti n ph t, t ch thu. Cỏc kho n
thu khỏc theo quy nh c a phỏp lu t. Cỏc kho n vi n tr khụng hon l i
Thu bự p s thi u h t c a ngõn sỏch nh n c, bao g m cỏc kho n vay
trong n c v vay n c ngoi, khi cỏc kho n chi ngõn sỏch nh n c v t quỏ cỏc
kho n thu trong cõn i c a ngõn sỏch. Bao g m vay trong n c v vay n c ngoi .
Cỏc kho n vay trong n c c th c hi n d i hỡnh th c phỏt hnh tớn phi u kho
b c, trỏi phi u chớnh ph . Cỏc kho n vay n c ngoi c th c hi n thụng qua cỏc
kho n vi n tr cú hon l i, vay n c a chớnh ph cỏc n c, cỏc t ch c qu c t v
cỏc cụng ty.
2.2.2. CHI C A NGN SCH NH N C
Chi c a ngõn sỏch nh n c l quỏ trỡnh phõn ph i, s d ng qu ngõn sỏch nh
n c theo nh ng nguyờn t c nh t nh cho vi c th c hi n cỏc nhi m v c a nh
n c. Th c ch t, chi ngõn sỏch nh n c chớnh l vi c cung c p cỏc ph ng ti n ti
chớnh cho cỏc nhi m v c a nh n c.
a. c i m chi ngõn sỏch
Chi ngõn sỏch nh n c luụn g n ch t v i nh ng nhi m v kinh t chớnh tr , xó
h i m chớnh ph ph i m nh n tr c m i qu c gia. M c , ph m vi chi tiờu ngõn
sỏch Nh n c ph thu c vo tớnh ch t nhi m v c a chớnh ph trong m i th i k.
Tớnh hi u qu c a cỏc kho n chi ngõn sỏch Nh n c c th hi n t m v
mụ v mang tớnh ton di n c v hi u qu kinh t tr c ti p, hi u qu v m t xó h i
v chớnh tr , ngo i giao.
Xột v m t tớnh ch t, ph n l n cỏc kho n chi ngõn sỏch Nh n c u l cỏc
kho n c p phỏt khụng hon tr tr c ti p m mang tớnh bao c p.
b. Phõn lo i chi ngõn sỏch
Chi ngõn sỏch chia ra hai lo i l chi th ng xuyờn v chi u t phỏt tri n
Chi th ng xuyờn l nh ng kho n chi ti tr cho ho t ng c a cỏc c quan
nh n c nh m duy trỡ i s ng qu c gia. V nguyờn t c, cỏc kho n chi ny ph i
c ti tr b ng cỏc kho n thu thu trong cõn i c a ngõn sỏch nh n c. G m cú:
- Chi v ch quy n qu c gia: t c l cỏc chi phớ m cỏc c quan nh n c c n
ph i th c hi n b o v ch quy n qu c gia, trờn cỏc lnh v c qu c phũng, an ninh,
ngo i giao, thụng tin i chỳng,
- Chi phớ liờn quan n s i u hnh v duy trỡ ho t ng c a cỏc c quan nh
n c th c hi n nh ng nhi m v c giao phú
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét