Thứ Năm, 23 tháng 1, 2014

Phân tích báo cáo tài chính

Nguy n H u Đ c…… http://love.easyvn.com/nguyenhuuducễ ữ ứ
2009
PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Các m c tiêu phân tích báo cáo tài chínhụ

Phân tích báo cáo tài chính xét theo nghĩa khái quát đ c p t i ngh thu t phânề ậ ớ ệ ậ
tích và gi i thích các báo cáo tài chính. Đ áp d ng hi u qu ngh thu t này đòi h iả ể ụ ệ ả ệ ậ ỏ
ph i thi t l p m t quy trình có h th ng và logic, có th s d ng làm c s cho vi cả ế ậ ộ ệ ố ể ử ụ ơ ở ệ
ra quy t đ nh. Trong phân tích cu i cùng, vi c ra quy t đ nh là m c đích ch y u c aế ị ố ệ ế ị ụ ủ ế ủ
phân tích báo cáo tài chính. Dù cho đó là nhà đ u t c ph n v n có ti m năng, m tầ ư ổ ầ ố ề ộ
nhà cho vay ti m tàng, hay m t nhà phân tích tham m u c a m t công ty đang đ cề ộ ư ủ ộ ượ
phân tích, thì m c tiêu cu i cùng đ u nh nhau - đó là cung c p c s cho vi c raụ ố ề ư ấ ơ ở ệ
quy t đ nh h p lý. Các quy t đ nh xem nên mua hay bán c ph n, nên cho vay hay tế ị ợ ế ị ổ ầ ừ
ch i ho c nên l a ch n gi a cách ti p t c ki u tr c đây hay là chuy n sang m t quyố ặ ự ọ ữ ế ụ ể ướ ể ộ
trình m i, t t c s ph n l n s ph thu c vào các k t qu phân tích tài chính có ch tớ ấ ả ẽ ầ ớ ẽ ụ ộ ế ả ấ
l ng. Lo i hình quy t đ nh đang đ c xem xét s là y u t quan tr ng c a ph m viượ ạ ế ị ượ ẽ ế ố ọ ủ ạ
phân tích, nh ng m c tiêu ra quy t đ nh là không thay đ i. Ch ng h n, c nh ngư ụ ế ị ổ ẳ ạ ả ữ
ng i mua bán c ph n l n nhà cho vay ngân hàng đ u phân tích các báo cáo tài chínhườ ổ ầ ẫ ề
và coi đó nh là m t công vi c h tr cho vi c ra quy t đ nh, tuy nhiên ph m v chú ýư ộ ệ ỗ ợ ệ ế ị ạ ị
chính trong nh ng phân tích c a h s khác nhau. Nhà cho vay ngân hàng có th quanữ ủ ọ ẽ ể
tâm nhi u h n t i kh năng c đ ng chuy n sang ti n m t trong th i kỳ ng n h n vàề ơ ớ ả ơ ộ ể ề ặ ờ ắ ạ
giá tr lý gi i c a các tài s n có tính c đ ng. Còn các nhà đ u t c ph n ti m năngị ả ủ ả ơ ộ ầ ư ổ ầ ề
quan tâm h n đ n kh năng sinh l i lâu dài và c c u v n. Tuy nhiên, trong c haiơ ế ả ợ ơ ấ ố ả
tr ng h p, s đ nh h ng vào vi c ra quy t đ nh c a công tác phân tích là đ c tr ngườ ợ ự ị ướ ệ ế ị ủ ặ ư
chung.
Có hai m c đích ho c m c tiêu trung gian trong phân tích báo cáo tài chính, đ ngụ ặ ụ ồ
th i là m i quan tâm cho m i nhà phân tích thông minh. Th nh t, m c tiêu ban đ uờ ố ọ ứ ấ ụ ầ
c a vi c phân tích báo cáo tài chính là nh m đ "hi u đ c các con s " ho c đ "n mủ ệ ằ ể ể ượ ố ặ ể ắ
ch c các con s ", t c là s d ng các công c phân tích tài chính nh là m t ph ngắ ố ứ ử ụ ụ ư ộ ươ
ti n h tr đ hi u rõ các s li u tài chính trong báo cáo. Nh v y, ng i ta có thệ ỗ ợ ể ể ố ệ ư ậ ườ ể
đ a ra nhi u bi n pháp phân tích khác nhau nh m đ miêu t nh ng quan h có nhi uư ề ệ ằ ể ả ữ ệ ề
ý nghĩa và ch t l c thông tin t các d li u ban đ u. Th hai, do s đ nh h ng c aắ ọ ừ ữ ệ ầ ứ ự ị ướ ủ
công tác phân tích tài chính nh m vào vi c ra quy t đ nh, m t m c tiêu quan tr ng khácằ ệ ế ị ộ ụ ọ
là nh m đ a ra m t c s h p lý cho vi c d đoán t ng lai. Trên th c t , t t c cácằ ư ộ ơ ở ợ ệ ự ươ ự ế ấ ả
công vi c ra quy t đ nh, phân tích tài chính hay t t c nh ng vi c t ng t đ u nh mệ ế ị ấ ả ữ ệ ươ ự ề ằ
h ng vào t ng lai. Do đó, ng i ta s d ng các công c và kĩ thu t phân tích báoướ ươ ườ ử ụ ụ ậ
cáo tài chính nh m c g ng đ a ra đánh giá có căn c v tình hình tài chính t ng laiằ ố ắ ư ứ ề ươ
Nguy n H u Đ c…… http://love.easyvn.com/nguyenhuuducễ ữ ứ
2009
c a công ty, d a trên phân tích tình hình tài chính trong quá kh và hi n t i, và đ a raủ ự ứ ệ ạ ư
c tính t t nh t v kh năng c a nh ng s c kinh t trong t ng lai.ướ ố ấ ề ả ủ ữ ự ố ế ươ
Trong nhi u tr ng h p ng i ta nh n th y r ng, ph n l n công vi c phân tíchề ườ ợ ườ ậ ấ ằ ầ ớ ệ
báo cáo tài chính bao g m vi c xem xét c n th n, t m các báo cáo tài chính, th m chíồ ệ ẩ ậ ỷ ỉ ậ
c vi c đ c k l ng h n đ i v i các chú thích và vi c s p x p l i ho c trình bày l iả ệ ọ ỹ ưỡ ơ ố ớ ệ ắ ế ạ ặ ạ
các s li u s n có đ đáp ng nhu c u c a ng i phân tích. Khi đó, ng i ta có thố ệ ẵ ể ứ ầ ủ ườ ườ ể
h i t i sao không th ch p nh n các báo cáo tài chính đã chu n b theo các m nh giá,ỏ ạ ể ấ ậ ẩ ị ệ
nói cách khác là t i sao l i “can thi p vào các con s ” ngay t đ u? Câu tr l i hi nạ ạ ệ ố ừ ầ ả ờ ể
nhiên là, h u nh luôn luôn ph i có can thi p đôi chút đ “hi u rõ các con s ”. Nhìnầ ư ả ệ ể ể ố
chung, đòi h i ph i có s phân tích nào đó v i t cách là b c đ u tiên đ i v i báo cáoỏ ả ự ớ ư ướ ầ ố ớ
tài chính đã đ c chu n b nh m ch t l c các thông tin t các s li u trình bày trongượ ẩ ị ằ ắ ọ ừ ố ệ
báo cáo. Th hai, h u h t các quy t đ nh đ c th c hi n trên c s phân tích báo cáoứ ầ ế ế ị ượ ự ệ ơ ở
tài chính là khá quan tr ng, cho nên vi c ch p nh n các s li u tài chính đã trình bàyọ ệ ấ ậ ố ệ
lúc đ u th ng là m t cách làm không t t. V m t tài chính, h u h t các quy t đ nhầ ườ ộ ố ề ặ ầ ế ế ị
đ u đòi h i ph i s d ng m t k t c u logic, trong đó, các c m nghĩ và các k t lu n cóề ỏ ả ử ụ ộ ế ấ ả ế ậ
th đ c phát tri n m t cách có h th ng và có ý ki n đánh giá h p lý. D i đây sể ượ ể ộ ệ ố ế ợ ướ ẽ
xem xét m t k t c u nh v y.ộ ế ấ ư ậ
Phân tích t lỷ ệ
Phân tích t l là m t công c th ng đ c s d ng trong phân tích báo cáo tàiỷ ệ ộ ụ ườ ượ ử ụ
chính. Vi c s d ng các t l cho phép ng i phân tích đ a ra m t t p h p các con sệ ử ụ ỷ ệ ườ ư ộ ậ ợ ố
th ng kê đ v ch rõ nh ng đ c đi m ch y u v tài chính c a m t s t ch c đangố ể ạ ữ ặ ể ủ ế ề ủ ộ ố ổ ứ
đ c xem xét. Trong ph n l n các tr ng h p, các t l đ c s d ng theo haiượ ầ ớ ườ ợ ỷ ệ ượ ử ụ
ph ng pháp chính. Th nh t, các t l cho t ch c đang xét s đ c so sánh v i cácươ ứ ấ ỷ ệ ổ ứ ẽ ượ ớ
tiêu chu n c a ngành. Có th có nh ng tiêu chu n c a ngành này thông qua các d chẩ ủ ể ữ ẩ ủ ị
v th ng m i nh c a t ch c Dun and Bradstreet ho c Robert Morris Associates,ụ ươ ạ ư ủ ổ ứ ặ
ho c thông qua các hi p h i th ng m i trong tr ng h p không có s n, các tiêuặ ệ ộ ươ ạ ườ ợ ẵ
chu n ngành cho ngành đã bi t ho c do t ch c mà ta đang xem xét không th d dàngẩ ế ặ ổ ứ ể ễ
g p l i đ c thành m t lo i hình ngành “tiêu chu n”. Các nhà phân tích có th đ a raộ ạ ượ ộ ạ ẩ ể ư
m t tiêu chu n riêng c a h b ng cách tính toán các t l trung bình cho các công tyộ ẩ ủ ọ ằ ỷ ệ
ch đ o trong cùng m t ngành. Cho dù ngu n g c c a các t l là nh th nào cũngủ ạ ộ ồ ố ủ ỷ ệ ư ế
đ u c n ph i th n tr ng trong vi c so sánh công ty đang phân tích v i các tiêu chu nề ầ ả ậ ọ ệ ớ ẩ
đ c đ a ra cho các công ty trong cùng m t ngành và có quy mô tài s n x p x .ượ ư ộ ả ấ ỉ
Công d ng l n th hai c a các t l là đ so sánh xu th theo th i gian đ i v iụ ớ ứ ủ ỷ ệ ể ế ờ ố ớ
m i công ty riêng l . Ví d , xu th s d l i nhu n sau thu đ i v i công ty có thỗ ẻ ụ ế ố ư ợ ậ ế ố ớ ể
đ c đ i chi u qua m t th i kỳ 5 năm ho c 10 năm. R t h u ích n u ta quan sát các tượ ố ế ộ ờ ặ ấ ữ ế ỷ
Nguy n H u Đ c…… http://love.easyvn.com/nguyenhuuducễ ữ ứ
2009
l chính thông qua m t vài kỳ sa sút kinh t tr c đây đ xác đ nh xem công ty đã v ngệ ộ ế ướ ể ị ữ
vàng đ n m c nào v m t tài chính trong các th i kỳ sa c l v n v kinh t .ế ứ ề ặ ờ ơ ỡ ậ ề ế
Đ i v i c hai ph m trù s d ng chính, ng i ta th ng nh n th y r ng “trămố ớ ả ạ ử ụ ườ ườ ậ ấ ằ
nghe không b ng m t th y” và vi c mô t các k t qu phân tích d i d ng đ thằ ắ ấ ệ ả ế ả ướ ạ ồ ị
th ng r t h u ích và xúc tích. N u ta ch n ph ng pháp này đ trình bày các k t quườ ấ ữ ế ọ ươ ể ế ả
thì t t nh t là nên trình bày c tiêu chu n ngành và xu th trên cùng m t bi u đ . Cácố ấ ả ẩ ế ộ ể ồ
t l tài chính then ch t th ng đ c nhóm l i thành b n lo i chính, tuỳ theo khíaỷ ệ ố ườ ượ ạ ố ạ
c nh c th v tình hình tài chính c a công ty mà các t l này mu n làm rõ. B n lo iạ ụ ể ề ủ ỷ ệ ố ố ạ
chính, xét theo th t mà chúng ta s đ c xem xét d i đây là:ứ ự ẽ ượ ở ướ
1. Kh năng sinh lả ợi: Các t l “ hàng d i cùng” đ c thi t kỷ ệ ở ướ ượ ế ế
đ đo l ng năng l c có lãi và m c sinh l i c a công ty. ể ườ ự ứ ợ ủ
2. Tính thanh kho nả : Các t l đ c thi t k ra đ đo l ng khỷ ệ ượ ế ế ể ườ ả
năng c a m t công ty trong vi c đáp ng nghĩa v thanh toán n ng n ng nủ ộ ệ ứ ụ ợ ầ ắ
h n khi đ n h n. ạ ế ạ
3. Hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ : Đo l ng tính hi u qu trong vi c sườ ệ ả ệ ử
d ng các ngu n l c c a công ty đ ki m đ c l i nhu n. ụ ồ ự ủ ể ế ượ ợ ậ
4. C c u v nơ ấ ố (đòn b y n / v n): Đo l ng ph m vi theo đó vi cẩ ợ ố ườ ạ ệ
trang tr i tài chính cho các kho n vay n đ c công ty th c hi n b ng cách vayả ả ợ ượ ự ệ ằ
n hay bán thêm c ph n. Có hàng lo t t l trong m i lo i nêu trên. Ta s xemợ ổ ầ ạ ỷ ệ ỗ ạ ẽ
xét tu n t t ng lo i và s kh o sát các t l chính trong m i nhóm. ầ ự ừ ạ ẽ ả ỷ ệ ỗ
Các t l kh năng sinh l iỷ ệ ả ợ
Có ba cách th ng đ c s d ng đ đo l ng kh năng sinh l i là su t doanhườ ượ ử ụ ể ườ ả ợ ấ
thu, su t thu h i v n đ u t (ROI - Return on Investment) và su t thu h i v n c ph nấ ồ ố ầ ư ấ ồ ố ổ ầ
(ROE - Return on Equity). Su t doanh thu đ c xác đ nh b ng cách chia s lãi sau thuấ ượ ị ằ ố ế
cho doanh thu thu n tuý, trong đó doanh thu thu n túy bi u th s ti n bán không kầ ầ ể ị ố ề ể
lãi, các kho n ti n đ c tr đi và chi t kh u ti n m t:ả ề ượ ừ ế ấ ề ặ
Su t doanh thu = (thu nh p sau thu ) / (doanh thu thu n tuý)ấ ậ ế ầ
T l kh năng sinh l i th hai là su t thu h i v n đ u t (ROI), liên h thuỷ ệ ả ợ ứ ấ ồ ố ầ ư ệ
nh p sau thu v i toàn b c s tài s n c a công ty:ậ ế ớ ộ ơ ố ả ủ
ROI = (thu nh p sau thu ) / (t ng tài s n)ậ ế ổ ả
M t cách tính toán t l này ph bi n khác là c ng thêm chi phí tr lãi vay n sauộ ỷ ệ ổ ế ộ ả ợ
thu vào t s , d a trên lý lu n là c n ph i coi su t thu h i v n đ u t là su t thu h iế ử ố ự ậ ầ ả ấ ồ ố ầ ư ấ ồ
Nguy n H u Đ c…… http://love.easyvn.com/nguyenhuuducễ ữ ứ
2009
giành cho cho nh ng ng i cho vay cũng nh cho nh ng ng i có c ph n. Khi dùngữ ườ ư ữ ườ ổ ầ
thu nh p sau thu c ng v i chi phí tr lãi t s ta đã đo l ng su t thu h i cho cậ ế ộ ớ ả ở ử ố ườ ấ ồ ả
hai nhóm ng i cung v n ch y u này.ườ ố ủ ế
T l kh năng sinh l i cu i cùng là su t thu h i c ph n, liên h thu nh p sauỷ ệ ả ợ ố ấ ồ ổ ầ ệ ậ
thu v i c ph n c a các c đông. Thông th ng, c ph n c a các c đông không baoế ớ ổ ầ ủ ổ ườ ổ ầ ủ ổ
hàm k t qu c a m i lo i tài s n vô hình (ch ng h n nh : uy tín đ i v i khách hàng,ế ả ủ ọ ạ ả ẳ ạ ư ố ớ
nhãn hi u th ng m i, ) và nó đ c xác đ nh b ng cách l y t ng tài s n tr đi t ngệ ươ ạ ượ ị ằ ấ ổ ả ừ ổ
s n và các tài s n vô hình. T l này đ c tính nh sau:ố ợ ả ỷ ệ ượ ư
ROE = (thu nh p sau thu ) / (c ph n c a các c đông)ậ ế ổ ầ ủ ổ
Su t thu h i c ph n th ng đ c coi là t l quan tr ng nh t trong các t l vêấ ồ ổ ầ ườ ượ ỷ ệ ọ ấ ỷ ệ
kh năng sinh l i. V i t cách là m t ch d n chung, su t thu h i c ph n m c t iả ợ ớ ư ộ ỉ ẫ ấ ồ ổ ầ ở ứ ố
thi u là 15% là m c tiêu h p lý đ tính toán đ a ra nh ng kho n c t c thích h p vàể ụ ợ ể ư ữ ả ổ ứ ợ
đ t o ngu n qu cho s tăng tr ng kỳ v ng trong t ng lai.ể ạ ồ ỹ ự ưở ọ ươ
Các t l v tính thanh kho nỷ ệ ề ả
M t th c đo tính c đ ng đ c dùng ph bi n nh t, đó là t l thanh toán hi nộ ướ ơ ộ ượ ổ ế ấ ỷ ệ ệ
hành. T l này đ c thi t k ra đ đo l ng m i liên h ho c “s cân đ i” gi a tàiỷ ệ ượ ế ế ể ườ ố ệ ặ ự ố ữ
s n l u đ ng (ch y u là ti n m t, các ch ng khoán bán đ c trên th tr ng, cácả ư ộ ủ ế ề ặ ứ ượ ị ườ
kho n ph i thu và các kho n d tr ) v i n ng n h n (ch y u là các kho n ph i tr ,ả ả ả ự ữ ớ ợ ắ ạ ủ ế ả ả ả
các phi u n vãng lai ph i tr và ph n s p đ n h n ph i tr c a kho n n dài h n).ế ợ ả ả ầ ắ ế ạ ả ả ủ ả ợ ạ
Theo kinh nghi m, đa s cho r ng t l này ít nh t nên là 2/1 đ i v i ph n l n cácệ ố ằ ỷ ệ ấ ố ớ ầ ớ
ho t đ ng kinh doanh. T l này đ c tính nh sau:ạ ộ ỷ ệ ượ ư
T l thanh toán hi n hành = (tài s n l u đ ng) / (n ng n h n)ỷ ệ ệ ả ư ộ ợ ắ ạ
M t t l khác g n li n v i t l thanh toán hi n hành cũng th ng đ c dùngộ ỷ ệ ắ ề ớ ỷ ệ ệ ườ ượ
là t l thanh toán nhanh. T l này cũng còn đ c g i là “phép ki m đ nh a-xít” đ cỷ ệ ỷ ệ ượ ọ ể ị ượ
thi t k ra đ đo l ng m i liên h gi a ph n đ c g i là các tài s n linh ho t (t c làế ế ể ườ ố ệ ữ ầ ượ ọ ả ạ ứ
ph n tài s n có th nhanh chóng chuy n thành ti n m t) v i s n ng n h n. Nó đ cầ ả ể ể ề ặ ớ ố ợ ắ ạ ượ
tính toán nh sau:ư
T l thanh toán nhanh = {(ti n m t) + (các ch ng khoán bán đ c) + (các kho nỷ ệ ề ặ ứ ượ ả
ph i thu)} / (n ng n h n)ả ợ ắ ạ
Nh ta có th th y t công th c trên, t l thanh toán nhanh v c b n đo l ngư ể ấ ừ ứ ỷ ệ ề ơ ả ườ
m i liên h gi a các tài s n l u đ ng ch không ph i là d tr v i ph n n ng n h n.ố ệ ữ ả ư ộ ứ ả ự ữ ớ ầ ợ ắ ạ
Nguy n H u Đ c…… http://love.easyvn.com/nguyenhuuducễ ữ ứ
2009
Theo kinh nghi m, đa s cho r ng t l này ít nh t nên là 1/1. Hai t l cu i cùng vệ ố ằ ỷ ệ ấ ỷ ệ ố ề
tính thanh kho n đo l ng t c đ chuy n các kho n ph i thu và các kho n d trả ườ ố ộ ể ả ả ả ự ữ
thành nh ng tài s n l u đ ng linh ho t h n.ữ ả ư ộ ạ ơ
Kỳ thu ti n bình quân là t l đo l ng t c đ chuy n các kho n ph i thu thànhề ỷ ệ ườ ố ộ ể ả ả
ti n m t:ề ặ
Doanh thu trung bình hàng ngày = (doanh thu thu n túy) / 365 ngàyầ
Kỳ thu ti n bình quân = (các kho n ph i thu) / (doanh thu trung bình hàng ngày)ề ả ả
Quy t c theo đa s cho r ng, kỳ thu ti n bình quân không nên v t h n th c tắ ố ằ ề ượ ạ ự ế
ph i thanh toán theo quy đ nh c a các đi u ki n bán hàng c a công ty quá 10 ho c 15ả ị ủ ề ệ ủ ặ
ngày (xem Dun và Bradstreet, 1980, trang 3).
T l luân chuy n d tr (vòng quay hàng t n kho) bi u th quan h c a cácỷ ệ ể ự ữ ồ ể ị ệ ủ
m c luân chuy n hàng năm ho c s ngày mà các hàng hóa đ c l u gi l i d i d ngứ ể ặ ố ượ ư ữ ạ ướ ạ
d tr , đo l ng t c đ chuy n các kho n d tr thành l ng bán (và do đó s trự ữ ườ ố ộ ể ả ự ữ ượ ẽ ở
thành các kho n ph i thu):ả ả
Luân chuy n d tr = (giá v n hàng bán) / (d tr trung bình)ể ự ữ ố ự ữ
S ngày hàng hóa n m trong d tr = (365 ngày) / (luân chuy n d tr )ố ằ ự ữ ể ự ữ

Các t l v hi u qu ho t đ ngỷ ệ ề ệ ả ạ ộ
Các t l hi u qu ho t đ ng cho ta s đo v m i liên h gi a s doanh thu vàỷ ệ ệ ả ạ ộ ố ề ố ệ ữ ố
s đ u t hàng năm trong các lo i tài kho n tài s n khác nhau. T l đ u tiên đ cố ầ ư ạ ả ả ỷ ệ ầ ượ
trình b y trong ph m trù này gi a doanh thu v i d tr khá gi ng v i t l luânầ ạ ữ ớ ự ữ ố ớ ỷ ệ
chuy n d tr nêu trong ph n các t l v tính thanh kho n, nh ng có m t đi m khácể ự ữ ầ ỷ ệ ề ả ư ộ ể
bi t r t quan tr ng. T l luân chuy n d tr nêu ra đây cho ta m t c tính v cácệ ấ ọ ỷ ệ ể ự ữ ở ộ ướ ề
m c luân chuy n v t lý, do trong t s c a t l này s d ng con s v giá v n hàngứ ể ậ ử ố ủ ỷ ệ ử ụ ố ề ố
bán. T l gi a doanh thu v i d tr đ c trình bày đây s s d ng doanh thu thu nỷ ệ ữ ớ ự ữ ượ ở ẽ ử ụ ầ
tuý trong t s , t c là giá v n hàng bán c ng s d lãi g p. Do đó, trong khi t l gi aử ố ứ ố ộ ố ư ộ ỷ ệ ữ
doanh thu v i d tr không cho ta s đo v m c luân chuy n v t lý, nh ng nó l i choớ ự ữ ố ề ứ ể ậ ư ạ
ta m t ch tiêu quan tr ng và ti n d ng đ so sánh t l c a s ti n bán đ c v i sộ ỉ ọ ệ ụ ể ỷ ệ ủ ố ề ượ ớ ố
d tr c a m t doanh nghi p v i t l đó c a doanh nghi p khác. Các t l khác trongự ữ ủ ộ ệ ớ ỷ ệ ủ ệ ỷ ệ
ph m trù này hoàn toàn d hi u.ạ ễ ể
Nguy n H u Đ c…… http://love.easyvn.com/nguyenhuuducễ ữ ứ
2009
Doanh thu thu n túy so v i d tr = (doanh thu thu n túy) / (d tr )ầ ớ ự ữ ầ ự ữ
Doanh thu thu n túy so v i v n l u đ ng = (doanh thu thu n túy) / (v n l uầ ớ ố ư ộ ầ ố ư
đ ng)ộ
Doanh thu thu n túy so v i t ng tài s n = (doanh thu thu n túy) / (t ng tài s n)ầ ớ ổ ả ầ ổ ả
Doanh thu thu n túy so v i tài s n c đ nh = (doanh thu thu n túy) / (t i s n cầ ớ ả ố ị ầ ả ả ố
đ nh)ị
Doanh thu thu n túy so v i v n c ph n = (doanh thu thu n túy) / (c ph n c aầ ớ ố ổ ầ ầ ổ ầ ủ
các c đông)ổ

Các t l v c c u v n (đòn b y n / v n)ỷ ệ ề ơ ấ ố ẩ ợ ố
Nói chung, thu t ng đòn b y n / v n nói v ph m vi m c đ m t công ty sậ ữ ả ợ ố ề ạ ứ ộ ộ ử
d ng v n đi vay đ trang tr i tài chính cho các ho t đ ng c a nó. Công ty càng sụ ố ể ả ạ ộ ủ ử
d ng n nhi u h n thì nó càng đ c coi là b tác đ ng đòn b y cao h n. Hai t l đ uụ ợ ề ơ ượ ị ộ ẩ ơ ỷ ệ ầ
tiên mà ta xem xét trong ph m trù này th ng đ c nói t i r t nhi u, đó là t l n vàạ ườ ượ ớ ấ ề ỷ ệ ợ
t l n - c ph n:ỷ ệ ợ ổ ầ
T l n = (t ng s n ) / (t ng tài s n)ỷ ệ ợ ổ ố ợ ổ ả
T l n - c ph n = (n dài h n) / (c ph n)ỷ ệ ợ ổ ầ ợ ạ ổ ầ
T l ch y u th ba trong ph m trù này là t l s l n tr đ c lãi. T l nàyỷ ệ ủ ế ứ ạ ỷ ệ ố ầ ả ượ ỷ ệ
đo l ng s dollar thu nh p tr c khi tr lãi vay n và đóng thu ng v i m i dollarườ ố ậ ướ ả ợ ế ứ ớ ỗ
tr lãi vay n . T l này đ c tính b ng t s gi a ngu n thu tr c khi tr lãi và đóngả ợ ỷ ệ ượ ằ ỷ ố ữ ồ ướ ả
thu (EBIT - Earning before interest and taxes) v i s chi tr lãi:ế ớ ố ả
S l n tr đ c lãi = (ngu n thu tr c khi tr lãi và đóng thu ) / (chi phí tr lãi)ố ầ ả ượ ồ ướ ả ế ả
Đ tính EBIT ch c n l y ngu n thu sau thu c ng v i chi phí tr lãi c ng v i sể ỉ ầ ấ ồ ế ộ ớ ả ộ ớ ố
chi tr thu thu nh p có trong báo cáo thu nh p. Sau đó đem chia t ng này cho chi phíả ế ậ ậ ổ
tr lãi đ thu đ c t l s l n đ c lãi. Đ i v i ph n l n các công ty thì t l s l nả ể ượ ỷ ệ ố ầ ượ ố ớ ầ ớ ỷ ệ ố ầ
đ c lãi n m trong ph m vi t 4,0 t i 5,0 đ c coi là r t m nh. T l n m trongượ ằ ạ ừ ớ ượ ấ ạ ỷ ệ ằ
ph m vi t 3,0 t i 4,0 s đ c coi là m c b o v thích h p tr c s sa c l v n cóạ ừ ớ ẽ ượ ứ ả ệ ợ ướ ự ơ ỡ ậ
th có trong t ng lai.ể ươ
Quan h qua l i gi a các t l ệ ạ ữ ỷ ệ
Nguy n H u Đ c…… http://love.easyvn.com/nguyenhuuducễ ữ ứ
2009
Cùng v i s xem xét riêng t ng t l riêng l , đi u h t s c quan tr ng là c nớ ự ừ ỷ ệ ẻ ề ế ứ ọ ầ
ph i xem xét m i liên h qua l i gi a các t l khác nhau. Kh năng sinh l i c a m tả ố ệ ạ ữ ỷ ệ ả ợ ủ ộ
công ty, kh năng c đ ng, tính hi u qu c a ho t đ ng và tình hình v c c u v n,ả ơ ộ ệ ả ủ ạ ộ ề ơ ấ ố
t t c đ u có liên h qua l i v i nhau và không nên xem xét m t m t đ n l nào trongấ ả ề ệ ạ ớ ộ ặ ơ ẻ
ho t đ ng tách r i v i các m t khác. Có hai công th c đ c bi t h u ích trong vi c xácạ ộ ờ ớ ặ ứ ặ ệ ữ ệ
đ nh các m i liên h này. Công th c đ u tiên trong hai công th c t lâu đã đ c bi tị ố ệ ứ ầ ứ ừ ượ ế
đ n d i tên g i “h th ng phân tích DuPont” g n li n su t thu h i đ u t v i su tế ướ ọ ệ ố ắ ề ấ ồ ầ ư ớ ấ
d l i nhu n và m c luân chuy n tài s n c a công ty:ư ợ ậ ứ ể ả ủ

Nh ph ng trình trên cho th y, ROI là k t qu t ng tác c a hai thành ph nư ươ ấ ế ả ươ ủ ầ
quan tr ng, su t d l i nhu n c a công ty (thu nh p thu n túy/doanh thu) và m c luânọ ấ ư ợ ậ ủ ậ ầ ứ
chuy n tài s n (doanh thu/t ng tài s n). Khi phát bi u ng n g n ng i ta th ng coiể ả ổ ả ể ắ ọ ườ ườ
ROI là su t d nhân v i luân chuy n. Đây là m t quan h quan tr ng vì nó ch ra r ng,ấ ư ớ ể ộ ệ ọ ỉ ằ
v i t cách là s do thành tích th c hi n toàn c c, ROI là s n ph m c a hai y u t :ớ ư ố ự ệ ụ ả ẩ ủ ế ố
kh năng sinh l i c a công ty (đ c đo b i s d l i nhu n c a nó) và hi u qu ho tả ợ ủ ượ ở ố ư ợ ậ ủ ệ ả ạ
đ ng c a nó (đ c đo b ng t ng luân chuy n tài s n c a nó). Khi phân tích t ng m cộ ủ ượ ằ ổ ể ả ủ ổ ứ
thu h i đ u t c a công ty, n u ch xem xét m t s đo trong quá trình ho t đ ng thìồ ầ ư ủ ế ỉ ộ ố ạ ộ
không thích h p, c n ph i xem xét c hai. V i t cách là công c tr giúp d báo, côngợ ầ ả ả ớ ư ụ ợ ự
th c này cho ta th y thêm là, v n đ v ROI ti m năng có th là “v n đ v báo cáoứ ấ ấ ề ề ề ể ấ ề ề
thu nh p” (su t d l i nhu n) ho c “v n đ v qu n lý tài s n” (luân chuy n tài s n).ậ ấ ư ợ ậ ặ ấ ề ề ả ả ể ả
Ph n áp d ng th c hành quan h này s đ c minh h a trong ph n nghiên c u tìnhầ ụ ự ệ ẽ ượ ọ ầ ứ
hu ng cu i ch ng này.ố ở ố ươ
Công ch c th hai v i b n ch t t ng t cho ta m t s hi u bi t sâu s c thú vứ ứ ớ ả ấ ươ ự ộ ự ể ế ắ ị
và h u ích trong nh ng m i liên h gi a su t thu h i v n đ u t , su t thu h i c ph nữ ữ ố ệ ữ ấ ồ ố ầ ư ấ ồ ổ ầ
và tình hình c c u c a v n công ty:ơ ấ ủ ố
Nguy n H u Đ c…… http://love.easyvn.com/nguyenhuuducễ ữ ứ
2009
Ph ng trình này cho ta th y m i liên h tr c ti p gi a ROE, ROI và c c uươ ấ ố ệ ự ế ữ ơ ấ
v n. C c u n / v n c a công ty càng cao (đ c do b i t l c a t ng n /t ng tàiố ơ ấ ợ ố ủ ượ ở ỷ ệ ủ ổ ợ ổ
s n) thì m i liên h gi a ROE và ROI c a nó s càng cao. Ví d , n u c hai công tyả ố ệ ữ ủ ẽ ụ ế ả
đ u có ROI m c 9,0 % nh ng công ty A có t l t ng n /t ng tài s n là 35 %, trongề ở ứ ư ỷ ệ ổ ợ ổ ả
khi công ty B có t l b ng 70 % thì khi y, các s li u v ROE đ i v i hai công tyỷ ệ ằ ấ ố ệ ề ố ớ
này s nh sau:ẽ ư
Ví d này cho th y r ng, m c dù hai công ty có kh năng sinh l i ngang nhau xétụ ấ ằ ặ ả ợ
theo quan đi m ho t đ ng (xét theo ROI), nh ng công ty B có su t thu h i c ph n caoể ạ ộ ư ấ ồ ổ ầ
h n nhi u do k t qu c a c c u tài chính công ty đó. Đ có s ROE tăng thêm này,ơ ề ế ả ủ ơ ấ ể ố
nh ng ng i có c ph n đã ph i ch p nh n m c r i ro cao h n nhi u, g n li n v iữ ườ ổ ầ ả ấ ậ ứ ủ ơ ề ắ ề ớ
đòn b y n / v n gia tăng. Cũng thú v khi nh n th y r ng, t l đòn b y n / v n c aẩ ợ ố ị ậ ấ ằ ỷ ệ ẩ ợ ố ủ
công ty B đúng b ng 2 l n c a công ty A, trong khi ROE c a công ty B l n h n 2 l nằ ầ ủ ủ ớ ơ ầ
so v i công ty A. M c dù không th ch ng minh đ c b ng phép tính s h c nh ngớ ặ ể ứ ượ ằ ố ọ ư
cũng khá rõ đ th y r ng vi c tăng đôi t l đòn b y n / v n gi a công ty B so v iể ấ ằ ệ ỷ ệ ẩ ợ ố ữ ớ
công ty A đã đ a t i s m o hi m có kh năng v n c a công ty B g p h n hai l nư ớ ự ạ ể ả ỡ ợ ủ ấ ơ ầ
so v i công ty A. M i liên h này s đ c minh h a l i m t l n n a trong ví d th cớ ố ệ ẽ ượ ọ ạ ộ ầ ữ ụ ự
hành trong nghiên c u tình hu ng d i đây.ứ ố ướ
Trong đi m l u ý cu i cùng có liên quan t i vi c phân tích t l , c n ph i nh nể ư ố ớ ệ ỷ ệ ầ ả ấ
m nh l i r ng vi c tính toán và trình bày các h th ng t l c a m t công ty trong m tạ ạ ằ ệ ệ ố ỷ ệ ủ ộ ộ
năm nào đó, b n thân nó ch có l i ích h n ch . C n ph i đ i chi u các t l này v iả ỉ ợ ạ ế ầ ả ố ế ỷ ệ ớ
thành t u trong các năm khác và v i các tiêu chu n thích h p cho các công ty có quy môự ớ ẩ ợ
Nguy n H u Đ c…… http://love.easyvn.com/nguyenhuuducễ ữ ứ
2009
tài s n x p x trong các ngành t ng t . Trong ph n sau s xem xét cách dùng báo cáoả ấ ỉ ươ ự ầ ẽ
v i quy mô chung đ phân tích tài chính và rõ ràng cũng c n ph i có nh ng tiêu chu nớ ể ầ ả ữ ẩ
m i thích h p.ớ ợ
Các báo cáo theo quy mô chung
Các báo cáo tài chính theo quy mô chung bi u th toàn b các tài kho n trên b ngể ị ộ ả ả
cân đ i k toán và ph n báo cáo thu nh p theo s ph n trăm c a con s chính y u nàoố ế ầ ậ ố ầ ủ ố ế
đó. Trên báo cáo thu nh p, doanh thu thu n túy đ c coi là 100 % và toàn b các kho nậ ầ ượ ộ ả
m c khác đ c bi u th b ng t l ph n trăm c a s doanh thu. Trên b ng cân đ i,ụ ượ ể ị ằ ỷ ệ ầ ủ ố ả ố
t ng tài s n đ c coi là 100 % trên phía trái còn t ng s n và c ph n đ c coi làổ ả ượ ở ổ ố ợ ổ ầ ượ
100 % bên ph i. Toàn b các kho n m c tài s n đ c li t kê theo s ph n trăm c aở ả ộ ả ụ ả ượ ệ ố ầ ủ
t ng tài s n và toàn b các kho n m c n và c ph n đ c li t kê theo s ph n trămổ ả ộ ả ụ ợ ổ ầ ượ ệ ố ầ
c a t ng s n và c ph n.ủ ổ ố ợ ổ ầ
M c đích c a vi c chu n b các báo cáo lo i này là nh m t o thu n l i cho vi cụ ủ ệ ẩ ị ạ ằ ạ ậ ợ ệ
phân tích các khía c nh quan tr ng v tình hình tài chính và các ho t đ ng c a công ty.ạ ọ ề ạ ộ ủ
Nên hình dung các báo cáo này nh là ph n b sung c b n cho các thông tin đã có tư ầ ổ ơ ả ừ
các lo i t l khác nhau đã th o lu n tr c đây. Trên b ng cân đ i theo quy mô chung,ạ ỷ ệ ả ậ ướ ả ố
ng i ta t p trung n l c phân tích vào c c u bên trong và vào vi c phân b cácườ ậ ỗ ự ơ ấ ệ ố
ngu n l c tài chính c a công ty. Trên phía các tài s n, báo cáo theo quy mô chung sồ ự ủ ả ẽ
mô t cách th c phân b các kho n đ u t trong các ngu n tài chính khác nhau gi aả ứ ố ả ầ ư ồ ữ
các kho n m c tài s n.ả ụ ả
M t trong nh ng đi m đ c quan tâm đ c bi t đây là vi c l a ch n cách phânộ ữ ể ượ ặ ệ ở ệ ự ọ
b ngu n l c gi a tài s n l u đ ng và tài s n c đ nh và cách phân b các tài s n l uố ồ ự ữ ả ư ộ ả ố ị ố ả ư
đ ng gi a các ch ng lo i khác nhau c a các tài kho n v n ho t đ ng - ch y u là sộ ữ ủ ạ ủ ả ố ạ ộ ủ ế ự
phân b kho n đ u t v n ho t đ ng gi a ti n m t, các kho n ph i thu và d tr .ố ả ầ ư ố ạ ộ ữ ề ặ ả ả ự ữ
Trên phía n và c ph n, b ng cân đ i theo quy mô chung ch ra s phân b theo ph nợ ổ ầ ả ố ỉ ự ố ầ
trăm c a ngu n tài chính do n ng n h n, n dài h n và v n c ph n đem l i. M tủ ồ ợ ắ ạ ợ ạ ố ổ ầ ạ ộ
trong nh ng đi u quan tâm đây là m i liên h gi a n dài h n và c ph n, “s táchữ ề ở ố ệ ữ ợ ạ ổ ầ ự
bi t” gi a n ng n h n và các ngu n tài chính dài h n do vay n và do c ph n đemệ ữ ợ ắ ạ ồ ạ ợ ổ ầ
l i.ạ
Báo cáo theo quy mô chung th hai là báo cáo thu nh p theo quy mô chung. Nóứ ậ
cho th y t l doanh s ho c doanh thu mà m t dollar thu đ c nh các kho n m cấ ỷ ệ ố ặ ộ ượ ờ ả ụ
chi phí và chi tiêu khác. M t l n n a c n ph i chú ý r ng, không th xem xét riêng rộ ầ ữ ầ ả ằ ể ẽ
nh ng liên h do các báo cáo theo quy mô chung mô t . C n ph i xem xét xu th tữ ệ ả ầ ả ế ừ
Nguy n H u Đ c…… http://love.easyvn.com/nguyenhuuducễ ữ ứ
2009
năm này qua năm khác đ i v i công ty và c n ph i ti n hành so sánh v i các tiêu chu nố ớ ầ ả ế ớ ẩ
ngành.
Trình t phân tíchự
M c tiêu chính c a m i phân tích s qui đ nh m c đ chú tr ng t ng đ i đ iụ ủ ỗ ẽ ị ứ ộ ọ ươ ố ố
v i m i ph m vi chính trong phân tích, đó là kh năng sinh l i, tính c đ ng, hi u quớ ỗ ạ ả ợ ơ ộ ệ ả
ho t đ ng ho c c c u v n. Nh ng m c dù ý đ nh phân tích th nào cũng không thạ ộ ặ ơ ấ ố ư ặ ị ế ể
b qua hoàn toàn m t ph m vi riêng l nào c và có th s d ng m t khuôn kh logicỏ ộ ạ ẻ ả ể ử ụ ộ ổ
đ xem xét m t cách có h th ng đ i v i th tr ng tài chính c a công ty. B c đ uể ộ ệ ố ố ớ ể ạ ủ ướ ầ
tiên trong trình t này là c n ph i c th hóa m c tiêu phân tích m t cách rõ ràng vàự ầ ả ụ ể ụ ộ
đ a ra m t h th ng các câu h i then ch t c n ph i gi i đáp đ đ t đ c m c tiêuư ộ ệ ố ỏ ố ầ ả ả ể ạ ượ ụ
này. Sau đó, b c th hai là chu n b các d li u c n thi t đ th c hi n các m c tiêuướ ứ ẩ ị ữ ệ ầ ế ể ự ệ ụ
c th . B c này th ng đòi h i ph i chu n b các t l ch y u và các báo cáo theoụ ể ướ ườ ỏ ả ẩ ị ỷ ệ ủ ế
quy mô chung.
B c th ba liên quan t i vi c phân tích và gi i thích các thông tin s l ng đãướ ứ ớ ệ ả ố ượ
có b c hai. Nói chung, tr c h t nên xem xét các thông tin do vi c phân tích các tở ướ ướ ế ệ ỷ
l đem l i nh m đ a ra m t c m nh n bao quát chung v các ph m vi ti m tàng c aệ ạ ằ ư ộ ả ậ ề ạ ề ủ
v n đ , sau đó chuy n sang các thông tin ch a đ ng trong các báo cáo tài chính theoấ ề ể ứ ự
quy mô chung. Nh ng câu h i và ý ki n s b đ a ra khi phân tích các con s t lữ ỏ ế ơ ộ ư ố ỷ ệ
th ng cho ta nh ng hi u bi t sâu s c có giá tr , có th giúp cho vi c t p trung s c l cườ ữ ể ế ắ ị ể ệ ậ ứ ự
vào vi c xem xét các báo cáo quy mô chung.ệ
B c cu i cùng trong kh o sát đòi h i nhà phân tích hình thành nh ng k t lu nướ ố ả ỏ ữ ế ậ
d a trên nh ng s li u và tr l i nh ng câu h i đã nêu ra trong b c m t. Nh ng đự ữ ố ệ ả ờ ữ ỏ ướ ộ ữ ề
xu t c th v i s h tr c a nh ng s li u s n có đ c trình bày vào giai đo n cu iấ ụ ể ớ ự ỗ ợ ủ ữ ố ệ ẵ ượ ạ ố
cùng cùng v i nh ng tóm t t ng n g n v nh ng đi m chính đã đ c đ a ra tr cớ ữ ắ ắ ọ ề ữ ể ượ ư ướ
đây. N u ng i phân tích mu n đ trình cho nh ng bên quan tâm khác đ xem xét, thìế ườ ố ệ ữ ể
cách th ng làm là nên b t đ u m t b n báo cáo b ng văn b n v i ph n tóm t t ng nườ ắ ầ ộ ả ằ ả ớ ầ ắ ắ
g n nh ng k t lu n đã nêu ra trong giai đo n cu i cùng này. Đi u này cho phép ng iọ ữ ế ậ ạ ố ề ườ
đ c n m đ c nh ng v n đ chính c a tình hu ng và sau đó s đ c m t cách l aọ ắ ượ ữ ấ ề ủ ố ẽ ọ ộ ự
ch n đ i v i m c đ chi ti t h n tùy theo s quan tâm ch y u c a h .ọ ố ớ ứ ộ ế ơ ự ủ ế ủ ọ
Nghiên c u tính hu ng phân tích tài chínhứ ố
Các công c và k thu t c b n c a phân tích báo cáo tài chính s đ c áp d ngụ ỹ ậ ơ ả ủ ẽ ượ ụ
cho các báo cáo tài chính c a công ty Technosystems, INC. Technosystems tham gia vàoủ
vi c phân ph i bán buôn các lo i thi t b hàn chì, s i m và đi u hòa không khí.ệ ố ạ ế ị ưở ấ ề
Nguy n H u Đ c…… http://love.easyvn.com/nguyenhuuducễ ữ ứ
2009
Công ty đã đ c thành l p vào cu i năm 1979 b i Joseph A. Gilberti và hai b n đ ngượ ậ ố ở ạ ồ
nghi p kinh doanh là Hugh Maguire và Carla Diamond. Hàng ch y u bán cho các nhàệ ủ ế
th u ho t đ ng trong các d án th ng m i nh các khu nhà văn phòng và các khoầ ạ ộ ự ươ ạ ư
tàng. C ba ng i sáng l p công ty cũng nh ba đ i di n kinh doanh c a công ty đ uả ườ ậ ư ạ ệ ủ ề
là k s .ỹ ư
Tr c lúc thành l p Technosystems, Gilberti đã t ng làm công vi c qu n lý bánướ ậ ừ ệ ả
hàng cho công ty thi t b Diamag, m t công ty do Marguire là ch t ch và Diamond làế ị ộ ủ ị
phó ch t ch. Công ty Diamag đã r t thành công trong vi c buôn bán và cho thuê cácủ ị ấ ệ
thi t b xây d ng h ng n ng. Thông qua nh ng m i quan h c a mình v i t cách làế ị ự ạ ặ ữ ố ệ ủ ớ ư
nhà qu n lý bán hàng cho Diamag, Gilberti đã b t đ u khám phá ra kh năng đ thi tả ắ ầ ả ể ế
l p m t công ty m i trong lĩnh v c kinh doanh buôn bán các thi t b nhi t và đi u hòaậ ộ ớ ự ế ị ệ ề
không khí. M c dù Marguire và Diamond không quan tâm đ n ho t đ ng c a công tyặ ế ạ ộ ủ
m i nh ng h cũng đ ng tình v i đánh giá c a Gilberti v ti m năng kinh t c a nó vàớ ư ọ ồ ớ ủ ề ề ế ủ
đ ng ý c p tài chính đ u t cho doanh nghi p. Gilberti đã s m t b nhi m v phồ ấ ầ ư ệ ớ ừ ỏ ệ ụ ụ
trách qu n lý bán hàng c a mình cho Diamag và đã tr thành phó ch t ch và qu n lýả ủ ở ủ ị ả
tr ng c a Technosystems.ưở ủ
Lúc đ u, Technosystems đ c c p tài chính b ng kho n cho vay là 100.000 $ tầ ượ ấ ằ ả ừ
phía Diamag v i đi u ki n tr d n trong 10 năm, m i l n tr 10.000 $ c ng v i 14%ớ ề ệ ả ầ ỗ ầ ả ộ ớ
lãi tính theo s d ti n g c gi m d n. Ngoài ra, 10.000 c ph n th ng đã đ c phátố ư ề ố ả ầ ổ ầ ườ ượ
hành h p nh t và chia đ u ra gi a ba ng i sáng l p, m i ng i đã tr 0,10 $ cho m iợ ấ ề ữ ườ ậ ỗ ườ ả ỗ
c ph n là giá tr ngang giá c a nó. Tình hình tài chính hi n t i c a công ty đ c nêuổ ầ ị ủ ệ ạ ủ ượ
ra trong minh h a 6.1 và 6.2ọ
Minh h a 6.1ọ
Technosystems, Inc
Các b ng cân đ i thu g nả ố ọ

1982
($)
1981
($)
1980
($)
Các tài s nả
Ti n m tề ặ 40.400 31.800 60.300
Các kho n ph i thu ả ả 114.300 200.200 126.400
D trự ữ 93.900 65.600 66.200
Chi tiêu tr tr cả ướ 5.000 1.800 500
Nguy n H u Đ c…… http://love.easyvn.com/nguyenhuuducễ ữ ứ
2009
T ng tài s n l u đ ngổ ả ư ộ 253.600 299.400 253.400
Các tài s n c đ nh (thu n túy) ả ố ị ầ 30.500 23.900 5.200
T ng tài s n ổ ả 284.100 323.300 258.600
Các kho n n và c ph n ả ợ ổ ầ
Các kho n ph i tr ả ả ả 94.200 124.400 111.100
Các phi u n ph i tr ế ợ ả ả 24.800 45.400 11.600
Chi tiêu c ng d n ộ ồ 900 4.200 3.700
Thu ph i trế ả ả 11.600 9.500 -
Thu t m hoãnế ạ 6.700 1.100 -
T ng s n ng n h n ổ ố ợ ắ ạ 138.200 184.600 126.400
Các phi u n dài h n ế ợ ạ 83.200 118.500 130.000
T ng các kho n nổ ả ợ 221.400 303.100 256.400
C ph n v n ổ ầ ố 1.000 1.000 1.000
Lãi còn gi l i ữ ạ 61.700 19.200 1.200
T ng c ph n ổ ổ ầ 62.700 20.200 2.200
T ng s n và c ph n ổ ố ợ ổ ầ 284.100 323.300 258.600

Minh h a 6.2ọ
Technosystems, Inc
Các báo cáo thu nh p thu g nậ ọ

1982
($)
1981
($)
1980
($)
Doanh thu 1.127.000 1.159.000 773.300
Giá v n hàng bán ố 952.700 900.500 627.000
Lãi g pộ 324.300 258.500 146.300
Thu nh p t lãiậ ừ 800 200 1.000
T ng thu nh p ổ ậ 325.100 258.700 147.300
Ti n l ng bán hàng ề ươ 96.200 90.300 42.200
Nguy n H u Đ c…… http://love.easyvn.com/nguyenhuuducễ ữ ứ
2009
Ti n l ng văn phòng ề ươ 63.300 46.900 28.200
Ti n thuê thi t b văn phòngề ế ị 28.200 29.800 25.500
Chi phí chung và qu n tr *ả ị 65.500 56.900 50.300
T ng chi phí ổ 253.200 223.900 146.200
Thu nh p tr c thuậ ướ ế 71.900 34.800 1.100
Thu thu nh pế ậ 29.200 10.500 300
Thu nh p thu n túy ậ ầ 42.700 24.300 800
Lãi thu trên m t c ph n ộ ổ ầ 4,27 2,43 0,08
* Bao g m chi tr lãi 15.000 $ (1982), 20.000 $ (1981) và 17.000 $ (1980)ồ ả
Các t l tài chính ch y u cho Technosystems cùng v i các tiêu chu n này đ cỷ ệ ủ ế ớ ẩ ượ
nêu trong minh h a 6.3. Khi xem xét các s li u này, ta th y r ng Technosystems g pọ ố ệ ấ ằ ặ
khó khăn gi ng nh nhi u công ty nh và phát tri n nhanh trong giai đo n phát tri nố ư ề ỏ ể ạ ể
ban đ u - đó là quá ít v n. H u nh ta có th th y ngay t l vay n r t cao c aầ ố ầ ư ể ấ ỷ ệ ợ ấ ủ
Technosystems, so v i tiêu chu n ngành cũng nh xét theo con s tuy t đ i. T ng nớ ẩ ư ố ệ ố ổ ợ
g n b ng 80% t ng tài s n trong khi tiêu chu n ngành x p x là 50 %. T l gi a nầ ằ ổ ả ẩ ấ ỉ ỷ ệ ữ ợ
dài h n và c ph n v t qua 1,3, trong khi theo m c ch p nh n bình th ng thì t lạ ổ ầ ượ ứ ấ ậ ườ ỷ ệ
này không nên v t quá 1,0. M t khác, t l v s l n tr đ c lãi có v r t th aượ ặ ỷ ệ ề ố ầ ả ượ ẻ ấ ỏ
đáng cho th y có s c i thi n l n t m c khá nh 2,74 vào năm 1981 và m c v a đấ ự ả ệ ớ ừ ứ ỏ ứ ừ ủ
hòa v n 1,06 vào năm 1980, lên t i m c 5,79 vào năm 1982.ố ớ ứ
Xét v m t k t qu , c n chú ý r ng toàn b các t l đã th hi n s c i thi nề ặ ế ả ầ ằ ộ ỉ ệ ể ệ ự ả ệ
l n qua th i kỳ 1980 – 1982. Cũng c n l u ý r ng tình hình n h t s c cao c a công tyớ ờ ầ ư ằ ợ ế ứ ủ
là k t qu tr c ti p c a quy t đ nh “bao ti n” cho Technosystems b ng kho n vay banế ả ự ế ủ ế ị ề ằ ả
đ u c a công ty Diamag. Do đó, các kho n n dài h n trên b ng cân đ i th hi nầ ủ ả ợ ạ ả ố ể ệ
kho n n vay t “túi khác” c a nh ng ng i n m đa s c ph n, theo nghĩa Diamagả ợ ừ ủ ữ ườ ắ ố ổ ầ
và Technosystems cùng h ng quy n s h u chung. Nh v y, tình hình th c t khôngưở ề ở ữ ư ậ ự ế
đ n n i x u nh các t l cho th y, b i vì Diamag không có nh ng tác đ ng kinh tế ỗ ấ ư ỷ ệ ấ ở ữ ộ ế
ho c nhân s bu c Technosystems ph i r i vào tình tr ng v n khi không đáp ngặ ự ộ ả ơ ạ ỡ ợ ứ
đ c th i h n tr kho n vay m n.ượ ờ ạ ả ả ượ
Vi c gi i thích các k t qu trong lĩnh v c hi u qu ho t đ ng không hoàn toànệ ả ế ả ự ệ ả ạ ộ
rõ ràng ngay l p t c. Toàn b các t l đ u v t m c trung bình ngành khá nhi u,ậ ứ ộ ỷ ệ ề ượ ứ ề
đi u này ch ra r ng ho c hi u qu ho t đ ng h t s c cao ho c Technosystems đangề ỉ ằ ặ ệ ả ạ ộ ế ứ ặ
ho t đ ng v i l ng v n th p so v i công ty khác trong ngành. V i đi u đã vi t trongạ ộ ớ ư ố ấ ớ ớ ề ế
Nguy n H u Đ c…… http://love.easyvn.com/nguyenhuuducễ ữ ứ
2009
ph n th o lu n trên đây v tình hình c c u v n c a Technosystems, gi thi t v sầ ả ậ ề ơ ấ ố ủ ả ế ề ự
thi u v n d ng nh r t đúng trong ph m vi t l gi a doanh thu và c ph n, trong đóế ố ườ ư ấ ạ ỷ ệ ữ ổ ầ
t l c a Technosystems m c 20,4; so v i m c trung bình ngành là 4,5. V i t lỷ ệ ủ ở ứ ớ ứ ớ ỷ ệ
thanh toán hi n hành th p đã bi t c a Technosystems, cũng không có gì đáng ng cệ ấ ế ủ ạ
nhiên v t l cao khác th ng gi a doanh thu và v n ho t đ ng (11,1 choề ỷ ệ ườ ữ ố ạ ộ
Technosystems đ i l i v i 5,2 cho ngành) và có l cũng phù h p cho gi thi t v số ạ ớ ẽ ợ ả ế ề ự
thi u v n v n. Vi c đánh giá các lĩnh v c t l gi a doanh thu v i d tr , doanh thuế ố ố ệ ự ỷ ệ ữ ớ ự ữ
v i tài s n c đ nh, doanh thu và t ng tài s n g p đôi chút khó khăn h n, nh ng khi đãớ ả ố ị ổ ả ặ ơ ư
bi t v các lĩnh v c khác c a công ty, chúng ta có th đ a vào gi thi t thi u v n.ế ề ự ủ ể ư ả ế ế ố
Các k t qu trong lĩnh v c tính thanh kho n còn ch a rõ, t l thanh toán hi nế ả ự ả ư ỷ ệ ệ
hành còn x p x d i m c trung bình ngành 30%, nh ng xu th c a 3 năm cho th yấ ỉ ở ướ ứ ư ế ủ ấ
có s c i ti n l n v t l hi u qu ho t đ ng . Kỳ thu ti n bình quân th p h n m cự ả ế ớ ề ỷ ệ ệ ả ạ ộ ề ấ ơ ứ
trung bình khá nhi u cho th y r ng ban qu n lý đang th c hi n công tác thu th p cácề ấ ằ ả ự ệ ậ
kho n ph i thu v i t c đ trên m c trung bình. Con s v s ngày hàng hóa n m trongả ả ớ ố ộ ứ ố ề ố ằ
d tr cũng cho th y r ng lĩnh v c ki m soát d tr đang đ c l u ý ch t ch .ự ữ ấ ằ ự ể ự ữ ượ ư ặ ẽ
Trong lĩnh v c kh năng sinh l i, c xu th toàn c c l n m c thu nh p đ u r tự ả ợ ả ế ụ ẫ ứ ậ ề ấ
tho đáng. Su t doanh thu hi n t i cao h n m c trung bình ngành khá rõ và cho th yả ấ ệ ạ ơ ứ ấ
xu th ra tăng nhanh chóng. Su t thu h i v n đ u t d ng nh cũng tăng nhanh, trongế ấ ồ ố ầ ư ườ ư
khi su t thu h i c ph n h t s c cao. M c ROE r t cao, t t nhiên đó là k t qu tr cấ ồ ổ ầ ế ứ ứ ấ ấ ế ả ự
ti p c a tình hình c c u n / v n r t cao c a công ty. Do công ty có m c c ph n r tế ủ ơ ấ ợ ố ấ ủ ứ ổ ầ ấ
th p cho nên su t thu h i c ph n c a nó đ c bi t cao.ấ ấ ồ ổ ầ ủ ặ ệ
Minh h a 6.3ọ
Technosystems, Inc
Các t l tài chính ch y uỷ ệ ủ ế

1982 1981 1980
Trung bình
ngành
Kh năng sinh l i ả ợ
Su t doanh thu (%) ấ 3,34 2,10 0,10 1,77
Su t thu h i v n đ u t (%)ấ ồ ố ầ ư 15,03 7,52 0,31
Su t thu h i c ph n (%) ấ ồ ổ ầ 68,10 120,30 36,40 7,76
Tính thanh kho n ả

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét