Lun vn s s dng tng hp cỏc phng phỏp nghiờn cu nh: iu
tra, kho sỏt, phõn tớch, so sỏnh, suy din, khỏi quỏt hoỏ nghiờn cu.
6. Kt cu ca lun vn:
Ngoi phn m u, kt lun, danh mc ti liu tham kho. Lun vn
d kin cú 3 chng.
- Chng 1: C s lý lun v thc tin ca vic hon thin chớnh sỏch
QLNSNN tnh (thnh ph).
- Chng 2: Thc trng phõn cp QLNSNN tnh (thnh ph) giai on
2001-2006.
- Chng 3: Quan im, phng hng v bin phỏp tip tc hon thin
phõn cp QLNSNN tnh (thnh ph).
5
CHNG 1
C S L LUN, THC TIN CA VIC HON THIN CHNH
SCH QUN Lí NGN SCH NH NC TNH (THNH PH)
TRONG IU KIN CHUYN SANG KINH T TH TRNG
1.1. TNG QUAN V NSNN; NSNN TNH (THNH PH)
1.1.1. Bn cht ca ngõn sỏch nh nc
Cú nhiu quan nim v Ngõn sỏch Nh nc. Cỏc nh nghiờn cu kinh
t c in cho rng: Ngõn sỏch nh nc l mt vn kin ti chớnh mụ t cỏc
khon thu, chi ca chớnh ph, c thit lp hng nm. Nhiu nh nghiờn cu
kinh t hin i thỡ cho rng ngõn sỏch nh nc l bng lit kờ cỏc khon thu
chi bng tin mt trong mt giai on nht nh ca Nh nc.
Lut ngõn sỏch Nh nc Vit Nam (s 01/2002/QH11 thụng qua ti k
hp th 2 Quc hi khoỏ 11 ngy 16/12/2002) nh ngha: "Ngõn sỏch Nh
nc l ton b cỏc khon thu, chi ca Nh nc ó c c quan nh nc
cú thm quyn quyt nh v c thc hin trong 1 nm bo m
thchin cỏc chc nng, nhim v ca Nh nc".
Bờn cnh nhng s khỏc bit thỡ cỏc nh ngha cú mt s im nht trớ
sau:
- Ngõn sỏch l k hoch hoc d toỏn thu, chi ca mt ch th nht
nh, thng l mt nm - gi l nm ti chớnh.
- Ngõn sỏch nh nc ca mt quc gia l mt o lut c c quan
lp phỏp ca quc gia ú ban hnh.
6
Mu biu 01
CN I NGN SCH NH NC NM .
n v tớnh: T ng
STT Ni dung
c thc
hin (nm
hin hnh)
D toỏn
nm (nm
k hoch)
So sỏnh
(%)
A B 1 2 3
A. Tng thu cõn i ngõn sỏch Nh nc
1 Thu ni a (khụng k thu t du thụ)
2 Thu t du thụ
3 Thu t xut khu, nhp khu (s cõn i)
4 Thu vin tr khụng hon li
B. Tng chi cõn i NSNN
1 Chi u t phỏt trin
2 Chi tr n v vin tr
3 Chi thng xuyờn
4 Chi b xung qu d tr ti chớnh
5 Chi d phũng
C. Bi chi NSNN
(t l bi chi so GDP)
Ngun bự p bi chi NSNN
1 Vay trong nc
2 Vay ngoi nc
* Mu 01- Ban hnh kốm theo Thụng t s 59/2003/TT-BTCngy
23/6/2003 ca BTC hng dn thi hnh ND 60/2003/ND-CPngy 6/6/2003 ca
Chớnh ph.
7
Mu biu 02
CN I NGUN THU CHI D TON NSTW NSDP NM .
n v tớnh: T ng
STT Ni dung
c thc
hin (nm
hin hnh)
D toỏn
nm (nm
k hoch)
So sỏnh
(%)
A B 1 2 3
A NSTW
I Ngun thu t NSTW
Thu NSTW hng theo phõn cp
- Thu thu, phớ v cỏc khon thu khỏc
- Thu t ngun vin tr khụng hon li
II Chi NSTW
1 Chi thuc nhim v ca NSTW theo phõn
cp (khụng k b xung cho NSP)
2 B xung cho NSP
- B xung cõn i
- B xung mc tiờu
III Vay bự p bi chi NSNN
B Ngõn sỏch a phng
I Ngun thu ngõn sỏch a phng
1 Thu NSP theo phõn cp
2 Thu b xung t NSTW
- B xung cõn i
- B xung cú mc tiờu
* Mu 02- Ban hnh kốm theo Thụng t s 59/2003/TT-BTCngy
23/6/2003 ca BTC hng dn thi hnh ND 60/2003/ND-CPngy 6/6/2003 ca
Chớnh ph.
8
Mu biu 03: *Thnh ph H Chớ Minh
BNG CN I NSP NM 2007
n v tớnh: T ng
STT Ni dung
Thc hin
2005
D toỏn
2006
c TH
2006
D toỏn
2007
A B 1 2 3
A Tng thu ngõn sỏch trờn a bn
1 Thu ni a (khụng k thu t du thụ)
2 Thu t du thụ
3 Thu t XNK
B Thu t NSP
1 Thu t NSP theo phõn cp
- Cỏc khon NSP hng 100%
- Cỏc khon thu phi chim NSP
hng theo t l %
2 B xung t NSTW
- B xung t cỏc CTMT quc gia
- Chi u t t vn ngoi nc
- Chi thc hin mt s d ỏn v nhim
v khỏc
- B xung cõn i t NSTW
3 Huy ng vn u t theo khon 3
iu 8 lut NSNN
4 Vay kho bc nh nc, vay khỏc
5 Thu kt d
6 Thu NS cp di np lờn
7 Thu chuyn ngõn sỏch nm trc
8 Cỏc khon thu c li chi qun lý
qua NSNN
9 Thu hi cỏc khon ó chi vay NSTW
C Chi NSP tr chi QL qua NS
* Theo bỏo cỏo thu chi NS nm 2007 ca TP. HCM - Ti liu bỏo cỏo
BTC ngy 25/8/2006
Ngõn sỏch cp tnh (thnh ph) l mt b phn ca ngõn sỏch Nh nc
(trong mụ hỡnh lng ghộp) hoc l mt bn thu chi ca chớnh quyn cp tnh
(thnh ph) ó c cỏc c quan cú thm quyn nh nc quyt nh, c
9
thc hi trong mt nm bo m thc hin cỏc chc nng nhim v ca
chớnh quyn Nh nc cp ú.
Nhỡn dỏng v b ngoi thỡ NSNN l mt bn d toỏn thu chi bng tin
ca Nh nc trong khong thi gian nht nh. Cú th hỡnh dung khỏi quỏt
NSNN theo mu biu s 1, s 2
*
; NSNN cp tnh thnh ph theo mu biu s
3 (õy l bn cõn i ngõn sỏch d phũng nm 2007 ca thnh ph H Chớ
Minh).
Tuy nhiờn, dỏng v b ngoi ú li cha ng nhng yu t phỏp lý,
nhng mi quan h cc k quan trng v ni dung vụ cựng phong phỳ v
phc tp. Ngõn sỏch c d toỏn tho lun, phờ chun t c quan phỏp
quyn, c gii hn thi gian s dng, c quy nh ni dung thu chi,
c kim soỏt bi mt h thng th ch vi s tham gia ca nhõn dõn (nh
quc hi, c quan kim toỏn, nhng ngi úng thu, cụng chỳng).
Ni dung ch yu ca ngõn sỏch l thu, chi nhng khụng phi ch l cỏc
con s, cng khụng phi ch l quy mụ, s tng gim s lng tin t n
thun; m cũn phn ỏnh ch trng chớnh sỏch ca nh nc; biu hin cỏc
quan h kinh t ti chớnh gia cỏc cp chớnh quyn (cng l cp ngõn sỏch);
gia nh nc vi cỏc ch th kinh t khỏc ca nn kinh t quc dõn trong
quỏ trỡnh phõn b cỏc ngun lc v phõn phi thu nhp mi sỏng to. Cỏc quỏ
trỡnh sn xut kinh doanh, gn lin vi s vn ng ca cỏc dũng tin: dũng
tin thu vo (quỏ trỡnh to lp), dũng chi ra (quỏ trỡnh s dng) ca ngõn sỏch
nh nc (qu tin t tp trung ca Nh nc). Vic to lp v s dng ngõn
sỏch nh nc mt mt, phn ỏnh mc tin t hoỏ, lut phỏp hoỏ cỏc hot
ng ca Nh nc, bi d toỏn thu, chi ngõn sỏch ca nh nc c cỏc
cp cú thm quyn tho lun, quyt nh v phờ chun trong khuụn kh phỏp
lut; mt khỏc, tng khon, mc ca ngõn sỏch nh nc chớnh l s c th
hoỏ cỏc chớnh sỏch, cỏc la chn kinh t, chớnh tr ca t nc.
*
*
Mẫu biểu số 1, 2, 3 chỉ là bảng cân đối tổng hợp. Báo cáo dự toán NS theo thông t 59/2003/TTBTC ngày
23/6/2003 bao gồm 10 biểu mẫu thu, chi các loại.
10
S dng ngõn sỏch Nh nc, Nh nc tỏc ng vo nn kinh t: thỳc
y (hay kỡm hóm) s phỏt trin kinh t, bo m cụng bng xó hi, bo v
cỏc tng lp dõn c. Quỏ trỡnh to lp, s dng ngõn sỏch Nh nc l s th
hin ý chớ ch quan ca Nh nc, thụng qua ú bn cht ca ngõn sỏch c
hỡnh thnh. Nh vy, bn cht ca ngõn sỏch nh nc l quan h kinh t, ti
chớnh gia Nh nc v cỏc ch th khỏc ca nn kinh t hng hoỏ trong quỏ
trỡnh phõn b, s dng cỏc ngun lc ca nn kinh t, phõn phi v phõn phi
li thu nhp do cỏc ch th kinh t sỏng to ra. Bn cht kinh t khụng tỏch ri
bn cht chớnh tr ca ngõn sỏch Nh nc. Bn cht chớnh tr ca ngõn sỏch
Nh nc gn lin vi bn cht ca giai cp cm quyn.
1.1.2. Vai trũ ca ngõn sỏch Nh nc
Cú th nhỡn nhn vai trũ ca ngõn sỏch trờn hai phng din:
Mt l, Nh nc cú nhiu chc nng, nhim v. thc hin cỏc chc
nng, nhim v ú nh nc cn cú lc lng vt cht nht nh. Mt trong
ú l ngõn sỏch Nh nc. i vi bt k quc gia no, ngõn sỏch Nh nc
luụn cú v trớ quan trng trong vic bo m ngun ti chớnh cho s thc hin
cỏc chc nng, nhim v ca Nh nc.
Hai l, Ngõn sỏch l mt trong cỏc cụng c kinh t v mụ quan trng tỏc
ng vo nn kinh t. Ngõn sỏch l ngun lc u t quan trng giỳp cho nn
kinh t phỏt trin, iu chnh c cu kinh t; thỳc y quỏ trỡnh ụ th hoỏ,
ng viờn mi thnh viờn trong xó hi tham gia vo quỏ trỡnh phỏt trin; Ngõn
sỏch, cựng vi cỏc cụng c khỏc h tr s hỡnh thnh ng b cỏc yu t ca
kinh t th trng, ng thi khc phc cỏc tht bi ca chớnh nn kinh t th
trng, bo m mụi trng kinh doanh lnh mnh, bo m tớnh cụng bng
v hiu qu kinh t - xó hi;
11
Ngõn sỏch nh nc cú vai trũ quan trng, quc gia no cng xõy dng
c mt h thng ngõn sỏch hp lớ, vi cỏc chớnh sỏch nhm mc tiờu phõn
phi, s dng ngõn sỏch cú hiu qu nht.
1.2. CHNH SCH QUN Lí NGN SCH NH NC TNH (THNH PH)
TRONG IU KIN KINH T TH TRNG
1.2.1. La chn hng tip cn, ni dung nghiờn cu chớnh sỏch
qun lý ngõn sỏch nh nc tnh (thnh ph)
Vic qun lý ngõn sỏch nh nc tnh (thnh ph) liờn quan n hng
lot chớnh sỏch c th, ớt nht cng l: cỏc chớnh sỏch thu chi ngõn sỏch; cỏc
chớnh sỏch th hin vai trũ ca Nh nc trong quan h gia Nh nc vi
cỏc ch th kinh t ca nn kinh t th trng; chớnh sỏch v phõn nh trỏch
nhim, quyn hn gia TW vi cỏc cp chớnh quyn a phng trong quỏ
trỡnh hỡnh thnh, to lp v s dng hp lý v cú hiu qu ngõn sỏch Nh
nc v.v
Tuy nhiờn, trong cỏc chớnh sỏch ú thỡ nhúm chớnh sỏch phõn nh trỏch
nhim quyn hn gia Trung ng vi cỏc cp chớnh quyn a phng l
quan trng v bao trựm cỏc chớnh sỏch c th khỏc.
H thng chớnh quyn quc gia no cng c cu to thnh nhiu
cp: TW, tnh (thnh ph) huyn, xó hoc TW (liờn bang), bang, tnh, huyn,
xó v.v ng vi mi cp chớnh quyn thng l mt cp ngõn sỏch. Tuy nhiờn,
cú hai loi mụ hỡnh t chc: Mụ hỡnh "lng ghộp" v mụ hỡnh "khụng lng
ghộp". Vi mụ hỡnh "lng ghộp" ( Vit Nam dang t chc cỏc cp ngõn sỏch
nh nc theo mụ hỡnh ny) ngõn sỏch Nh nc cp TW bao gm c ngõn
sỏch cỏc tnh (thnh ph). Nh vy ngõn sỏch nh nc hng nm c tng
hp t d toỏn ngõn sỏch Nh nc ca cỏc B, ngnh TW v ca cỏc tnh
(thnh ph). Vi mụ hỡnh "khụng lng ghộp" thỡ khỏc: mi cp chớnh quyn l
mt cp ngõn sỏch c lp (hiu theo ngha ngõn sỏch TW khụng bao gm
ngõn sỏch cỏc tnh; Ngõn sỏch cp tnh khụng bao gm ngõn sỏch cp huyn;
12
Ngõn sỏch cp huyn khụng bao gm ngõn sỏch cp xó). Nh vy NSNN
Trung ng ch tng hp t d toỏn ca cỏc B ngnh TW m khụng phi
tng hp d toỏn ca ngõn sỏch Nh nc cp tnh (thnh ph); cng nh vy
ngõn sỏch cp tnh (thnh ph). Khụng bao hm ngõn sỏch cp huyn v.v
Vi mụ hỡnh "Lng ghộp" ngõn sỏch Nh nc cp tnh (thnh ph) cú
vai trũ qan trng vỡ nú bao gm c ngõn sỏch cp huyn, xó. Ngõn sỏch Nh
nc s cú 2 phn: phn tng hp d toỏn ngõn sỏch ca cỏc B, Ngnh
Trung ng v phn tng hp d toỏn ngõn sỏch ca khi cỏc tnh (thnh ph)
gi l phn a phng. Chớnh vỡ vy, cỏc chớnh sỏch tỏc ng n thu, chi
ca cỏc tnh (thnh ph) u c vn dng vo cỏc quy nh phỏp quy ca
tnh (thnh ph) i vi vic thu, chi ca cỏc phỏp nhõn kinh t khỏc, hot
ng kinh doanh trờn a bn cỏc a phng.
Vỡ vy cú th núi: nu nghiờn cu vn phõn nh trỏch nhim, quyn
hn gia TW vi tnh, thnh ph (cũn gi l phõn cp QLNS a phng) thỡ
cú th bao quỏt c ton b h thng chớnh sỏch qun lý ngõn sỏch Nh
nc cp tnh (thnh ph). Hn th na, chn vn phõn cp QLNN a
phng phự hp vi giỏc nghiờn cu ca mụn Kinh t chớnh tr v tm bao
quỏt ca c quan quyn lc Nh nc l Quc hi (nh trong phn m u
tỏc gi ó xỏc nh).
1.2.2. Ni dung c bn ca phõn cp QLNS Nh nc gia TW i
vi cp tnh (thnh ph)
Vi nh ch t chc h thng Nh nc gm nhiu cp chớnh quyn,
trong ú ngõn sỏch c coi l phng tin vt cht ch yu mi cp chớnh
quyn thc hin cỏc nhim v, chc nng theo Hin nh v theo Lut nh -
thỡ phõn cp qun lý ngõn sỏch l ni dung ch yu ca phõn cp qun lý ti
chớnh v v thc cht ú l s gii quyt cỏc quan h v ngõn sỏch gia chớnh
quyn nh nc trung ng v chớnh quyn nh nc a phng th hin
trờn cỏc mt ch yu sau:
13
Mt l, v thm quyn ngõn sỏch: l s phõn nh quyn hn, trỏch
nhim ca Chớnh ph v chớnh quyn a phng trong cỏc vn ch yu
ca ngõn sỏch nh: quyt nh d toỏn; phõn b d toỏn ngõn sỏch; phờ chun
quyt toỏn ngõn sỏch: quyt nh d toỏn; phõn b d toỏn ngõn sỏch; phờ
chun quyt toỏn ngõn sỏch; iu chnh d toỏn ngõn sỏch; ban hnh ch ,
tiờu chun nh mc v ngõn sỏch.
Hai l, phõn nh ni dung c th v tng ngun thu, nhim v chi gia
cỏc cp ngõn sỏch: l s phõn chia gia ngõn sỏch trung ng (NSTW) v
ngõn sỏch a phng (NSP) cng nh gia cỏc cp ngõn sỏch a phng
v ngun thu v nhim v chi. Núi cỏch khỏc, ú l s xỏc nh NSTW c
thu nhng khon gỡ v phi chi nhng khon gỡ; ngõn sỏch tnh, ngõn sỏch
huyn, ngõn sỏch xó c thu nhng khon gỡ v phi chi nhng khon gỡ.
Ba l, quy nh mi quan h gia cỏc cp ngõn sỏch: tc l quy nh
cỏc nguyờn tc v chuyn giao ngõn sỏch gia cp trờn xung cp di v
ngc li. õy l mt vn ct t trong quỏ trỡnh phõn cp vỡ thụng qua s
lng, quy mụ v c cu chuyn giao gia cỏc cp ngõn sỏch, ngi ta cú th
ỏnh giỏ mc c lp v i theo nú l quyn t ch ca ngõn sỏch mi cp
trong h thng ngõn sỏch nh nc.
Bn l, phõn quyn v thnh lp v s dng cỏc qu ti chớnh nh: Quy
d tr ti chớnh, Qu h tr u t, cỏc qu cụng ớch
1.2.2. Cỏc nguyờn tc c bn trong phõn cp qun lý ngõn sỏch nh
nc
Phõn cp phi tuõn th cỏc nguyờn tc sau:
Mt l, phõn cp qun lý ngõn sỏch nh nc phi phự hp vi phõn
cp qun lý v kinh t - xó hi
Qun lý nh nc v kinh t - xó hi c t chc thnh mt h thng
gm nhiu cp, mi cp cú nhim v v quyn hn nht nh. Ngõn sỏch nh
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét