Thứ Ba, 21 tháng 1, 2014

Hạch toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả KD

Xuất bán trực tiếp từ nơi sản xuất.
TK 155
Xuất bán tại kho
+ Hạch toán giá vốn thành phẩm theo phơng thức gửi bán.
TK 155 TK 157 TK 632
Khi sản phẩm
Xuất thành phẩm gửi bán đợc chấp
gửi bán. nhận tiêu thụ.
+ Trờng hợp sản phẩm bị mất mát hao hụt, sau khi đã trừ phần bồi thờng
của cá nhân gây ra phần còn lại hạch toán vào giá vốn hàng bán.
Nợ TK 632
Có TK 152, 153, 156, 138 (1381)
+ Hoạch toán hàng bán bị trả lại.
TK 632 TK 155
Nếu hàng nhập lại kho.
TK 154
Nếu chuyển hàng về phân xởng sửa chữa.
5
TK 157
Hàng gửi tại kho ngời mua.
TK 111, 112, 334
Bồi thờng của ngời làm hỏng
sản phẩm.
TK 1381
Phần thiệt hại chờ xử lí.
1.2. Tại những doanh nghiệp sử dụng ph ơng pháp kiểm kê định kỳ để hoạch
toán hàng tồn kho (gồm phản ánh giá vốn và xác định kết quả).
+ TK 631- Giá thành sản xuất: Dùng xác định trị giá thành phẩm, lao vụ,
dịch vụ sản xuất trong kỳ.
- Bên Nợ (PS tăng): Thể hiện chi phí và giá thành thực tế của thành
phẩm, lao vụ, dịch vụ đã hoàn thành.
- Bên Có (PS giảm): Kết chuyển trị giá thành phẩm, lao vụ, dịch vụ
sản xuất trong kỳ.
- D cuối kỳ: TK 631 cuối kỳ không có số d.
+ Đầu kỳ, kết chuyển giá trị thành phẩm tồn kho.
TK 155 TK 632
6
TK 157
+ Cuối kỳ tiến hành xác định trị giá thành phẩm, lao vụ, dịch vụ đã hoàn
thành trong kỳ.
TK 631 TK 632
+ Trờng hợp hàng bán bị trả lại giá vốn đợc hạch toán nh sau:
Nợ TK 631 (Chuyển về phân xởng sửa chữa)
Nợ TK 334, 111, 338.1 ( Xử lí thiệt hại)
Có TK 632 ( Giá vốn hàng bán bị trả lại)
Riêng trờng hợp gửi lại kho khách hàng hoặc nhập lại kho khách hàng kế
toán không phải phản ánh giá vốn của nó.
2. Hạch toán chi phí bán hàng.
2.1. Tài khoản sử dụng:
-TK 641- Chi phí bán hàng: Dùng để theo dõi chi phí bán hàng phát
sinh trong kỳ.
- TK 641 có các tài khoản chi tiết (TK641.1, TK641.2, , TK641.8)
thể hiện cụ thể các khoản chi phí bán hàng chi tiết cho nhân viên, cho bao bì,
dụng cụ, khấu hao
Kết cấu:
7
- Bên Nợ (PS tăng): Dùng tập hợp chi phí bán hàng phát sinh.
- Bên Có (PS giảm): Các khoản ghi giảm chi phí bán hàng, chi phí
bán hàng phân bổ cho hàng tiêu thụ kỳ này, chi phí bán hàng để lại kỳ sau.
- D cuối kỳ: Tài khoản nay cuối kỳ không có số d.
2.2. Hạch toán.
+ Chi phí bán hàng đợc tập hợp.
TK liên quan. TK 641
TK 133
( Nếu có).
+ Chi phí bảo hành sản phẩm đợc hạch toán vào chi phí bán hàng nếu sản
phẩm đang trong thời gian bảo hành trừ trờng hợp doanh nghiệp hạch toán bộ
phận bảo hành độc lập.
TK 154 TK 641
Tính ngay vào chi phí bán hàng.
TK 335
TK 155 Trích trớc Trích chi phí bán hàng.
Xuất kho sản phẩm khác thay thế.
TK 641 Tài khoản liên quan.
8
Phần thu hồi từ sản phẩm hỏng.
3. Hạch toán chi phí quản lí doanh nghiệp.
3.1.Tài khoản sử dụng:
TK 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp.
- Nội dung: Tài khoản này dùng để theo dõi chi phí quản lý doanh nghiệp phát
sinh trong kỳ.
- Chi tiết: TK642 có các tiểu khoản từ TK642.1, TK642.2, , đến TK642.8 thể
hiện chi tiết các khoản chi phí quản lý cho nhân viên, cho văn phòng, cho vật
liệu, khấu hao
- Kết cấu:
+ Bên Nợ (PS tăng): Tập hợp chi phí quản lí doanh nghiệp phát sinh
trong kỳ.
+ Bên Có (PS giảm): Các khoản ghi giảm chi phí quản lý doanh
nghiệp (Nếu có), chi phí quản lý doanh nghiệp phân bổ cho hàng tiêu thụ kỳ này,
chi phí quản lý doanh nghiệp để lại kỳ sau.
+ D cuối kỳ: TK 642 cuối kỳ không có số d.
3.2. Hạch toán.
+ Tập hợp chi phí quản lý doanh nghiệp.
TK liên quan TK 642
Chi phí bán hàng
TK 133
Thuế GTGT
(Nếu có)
9
4. Hạch toán doanh thu và các khoản giảm trừ doanh thu.
4.1.Tài khoản sử dụng.
4.1.1. TK 511- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
+ Nội dung: Tài khoản này dùng để phản ánh doanh thu bán hàng và cung
cấp dịch vụ của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán của hoạt động sản xuất kinh
doanh.
+ TK 511 có các tiểu khoản (511.1, 511.2, , 511.4) thể hiện chi tiết doanh
thu của hàng hoá, thành phẩm, cung cấp dịch vụ và thu từ trợ cấp, trợ giá.
+ Kết cấu:
- Bên Nợ (PS giảm) : Thể hiện các khoản giảm trừ doanh thu nh: Giảm giá
hàng bán (do chất lợng không bảo đảm), hàng bán bị trả lại, thuế xuất khẩu, thuế
tiêu thụ đặc biệt. Và dùng để kết chuyển doanh thu thuần.
- Bên Có (PS tăng): Tổng hợp tổng doanh thu.
- D cuối kỳ: TK 511 cuối kỳ không có số d.
4.1.2. TK 512- Doanh thu nội bộ.
+ Nội dung: Tài khoản này dùng để phản ánh doanh thu nội bộ doanh
nghiệp trong kỳ kế toán của hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
+ TK 512 có các tiểu khoản (512.1, 512.2, 512.3) phản ánh chi tiết doanh
thu nội bộ (thu nội bộ về hàng hoá, thành phẩm hay dịch vụ).
+ Kết cấu:
- Bên Nợ (PS giảm): Thể hiện các khoản giảm trừ nội bộ và kết chuyển
doanh thu tiêu thụ thuần nội bộ vào tài khoản xác định kết quả.
- Bên Có (PS tăng): Tổng hợp doanh thu nội bộ.
- D cuối kỳ: TK 512 cuối kỳ không có số d.
4.1.3. TK 531- Hàng bán bị trả lại.
+ Nội dung: Tài khoản này dùng tập hợp doanh thu của hàng đã tiêu thụ
bị trả lại trong kỳ.
10
+ Kết cấu:
- Bên Nợ (PS tăng): Tập hợp doanh thu tiêu thụ bị trả lại trong kỳ.
- Bên Có (PS giảm): Kết chuyển tổng doanh thu tiêu thụ trong kỳ để xác
định doanh thu thuần.
- D cuối kỳ: TK 531 cuối kỳ không có số d.
4.1.4. TK 532- Giảm giá hàng bán.
+ Nội dung: TK 532 đợc sử dụng để theo dõi toàn bộ các khoản giảm giá
hàng bán cho khách hàng trên giá bán đã thoả thuận vì các lý do chủ quan của
doanh nghiệp.
+ Kết cấu:
- Bên Nợ (PS tăng): Tập hợp các khoản giảm giá phát sinh trong kỳ đợc
chấp thuận.
- Bên Có (PS giảm): Kết chuyển các khoản giảm giá hàng bán để xác định
doanh thu thuần.
- D cuối kỳ: TK 532 cuối kỳ không có số d.
4.2. Trình tự hạch toán.
+ Phản ánh doanh thu.
TK 511 TK 111
Thu bằng tiền mặt.
TK112
TK3331 Thu bằng tiền
gửi ngân hàng.
(Nếu có) TK 131
Cha thu tiền.
+ Doanh thu nội bộ
11
TK512 Trả lơng nhân viên TK334
bằng sản phẩm

TK431
TK 3331 Đem biếu tặng
(lấy từ quỹ phúc lợi)
TK641,642
Đem biếu tặng (tính vào chi phí)
+ Giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại, chiết khấu thơng mại.
TK 111 TK 531, TK 532, TK 635 TK511
Trả lại bằng tiền mặt.
TK333.11
TK 112 Cuối kỳ kết chuyển doanh
thu hàng bán bị trả lại trừ vào
Trả lại bằng tiền gửi doanh thu bán hàng.
ngân hàng
TK 131
Cha trả lại. TK512
TK 333.11
12
TK 338.8
Cuối kỳ kết chuyển doanh
thu hàng bán bị trả lại trừ vào
Cha trả lại. doanh thu bán hàng nội bộ.
+ Chiết khấu thanh toán.
TK 111, TK 112 TK811
Chấp nhận chiết khấu và đã thanh toán
bằng tiền mặt hoặc tiền gửi ngân hàng.
TK 131, TK 138.8
Chấp nhận chiết khấu nhng cha thanh toán.
5.Hạch toán kết quả tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh.
5.1. Tài khoản sử dụng.
+ TK 911- Xác định kết quả kinh doanh.
- Tài khoản 911 đợc sử dụng để xác định toàn bộ kết quả hoạt động sản
xuất, kinh doanh và các hoạt động khác của doanh nghiệp.
- Bên Nợ: Kết chuyển các loại chi phí và tính số lãi trớc thuế của doanh
nghiệp trong kỳ.
- Bên Có: Kết chuyển các loại doanh thu và tính số lỗ của hoạt động kinh
doanh trong kỳ.
- D cuối kỳ: TK 911 cuối kỳ không có số d.
13
+ Ngoài ra còn một số tài khoản xác định doanh thu và chi phí thể hiện các
khoản chi và thu trong quá trình hoạt động kinh doanh, các tài khoản này dùng
cho việc xác định kết quả kinh doanh.
- TK 515- Doanh thu hoạt động tài chính.
- TK 711- Thu nhập khác.
- TK 635- Chi phí hoạt động tài chính.
- TK 811- Chi phí khác.
5.2. Hạch toán.
+ Xác định kết quả tiêu thụ.
TK 632 TK 911 TK 511, TK 512
Kết chuyển giá
vốn hàng bán Kết chuyển doanh thu thuần.
TK 641, TK 642
Kết chuyển chi phí bán hàng,
chi phí quản lý doanh nghiệp. TK 421.2
TK 142.2 Kết chuyển chi phí Lỗ
chờ kết chuyển.
TK 421.2 Lãi.
+ Xác định kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh.
TK 632 TK 911 TK 511, TK 512
Kết chuyển giá
vốn hàng bán Kết chuyển doanh thu thuần.
TK 641, TK 642
Kết chuyển chi phí bán hàng,
chi phí quản lý doanh nghiệp. TK 515
TK 635 Kết chuyển thu nhập hoạt
Kết chuyển chi phí hoạt động tài chính.
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét