Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014

Giao an Đại số 7

Ngày soạn:……
Ngày giảng: 7A:………
7B:………
7C:………

Tiết 2:
Cộng, trừ số hữu tỉ

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ .
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
2. Kĩ năng:
- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ.
3. Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các u cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II.Phương pháp:
- Hoạt động nhóm
- Luyện tập
- Đặt và giải quyết vấn đề.
- Thuyết trình đàm thoại.
III.Chuẩn bị của thầy và trò.
1. Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
IV.Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức: (1’)
2. Kiểm tra: (5’)
3.Bài mới:
* Đặt vấn đề: Cộng, trừ hai số ngun phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ ?.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 : (15’)
Cộng, trừ hai số hữu tỉ .
*GV : - Nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai phân
số ?.
- Phép cộng phân số có những tính
chất nào ?.
Từ đó áp dụng:
Tính:
.?
4
3
)3(,b
.?
7
4
3
7
,a
=






−−−
=+

*HS : Thực hiện.
1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Ví dụ: Tính:
4
9
4
3
4
12
4
3
)3(,b
21
37
21
12
21
49
7
4
3
7
,a

=+

=






−−−

=+

=+

Kết luận:
Nếu x, y là hai số hữu tỉ
( x =
m
b
y;
m
a
=
với m
0
>
)
Trang 5
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới
dạng phân số
b
a
với
0b;Zb,a
≠∈
.
Do vậy ta có thể cộng , trừ hai số hữu tỉ bằng
cách viết chúng dưới dạng hai phân số có
cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng trừ
phân số.
- Nếu x, y là hai số hữu tỉ ( x =
m
b
y;
m
a
=
)
thì : x + y = ?; x – y = ?.
*HS : Trả lời.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
)0m(
m
ba
m
b
m
a
yx
>
+
=+=+
)0m(
m
ba
m
b
m
a
yx
>

=−=−
Chú ý:
Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chất của
phéo cộng phân số: Giao hốn, kết hợp, cộng
với dố 0. Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV : u cầu học sinh làm ?1.
Tính : a,
).4,0(
3
1
,b;
3
2
6,0
−−

+
*HS : Thực hiện.
Hoạt động 2 (15’)
Quy tắc “ chuyển vế ”.
*GV : Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong tập
số ngun Z ?.
*HS : Trả lời.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Tương tự như Z, trong Q ta cũng có quy tắc “
Khi đó:
)0m(
m
ba
m
b
m
a
yx
>
+
=+=+
)0m(
m
ba
m
b
m
a
yx
>

=−=−
Chú ý:
Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chất
của phéo cộng phân số: Giao hốn, kết hợp,
cộng với dố 0. Mỗi số hữu tỉ đều có một số
đối.
?1.

15
16
30
32
30
12
30
10
10
4
3
1
)4,0(
3
1
,b
;
15
1
30
2
30
20
30
18
3
2
10
6
3
2
6,0,a
==+
=+=−−

=

=

+
=

+=

+
2. Quy tắc “ chuyển vế ”.
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế
kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
hạng đó.
Với mọi số x, y, z

Q :
x + y = z

x = z - y
Ví dụ 1 :
Tìm x, biết
.
3
1
x
7
3
=+−
Trang 6
chuyển vế ”.
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế
kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
hạng đó.
Với mọi số x, y, z

Q :
x + y = z

x = z - y
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV :u cầu học sinh làm ví dụ 1 :
Tìm x, biết
.
3
1
x
7
3
=+−
Hướng dẫn:
Để tìm x, ta chuyển tất cả các số khơng chứa
biến sang một vế, số chứa biến sang vế còn
lại.
*HS : Thực hiện
.
21
16
21
9
21
7
7
3
3
1
x
=+=+=
Vậy x =
21
16
*GV : - Nhận xét.
- u cầu học sinh làm ?2.
Tìm x, biết:
.
4
3
x
7
2
,b;
3
2
2
1
x,a
−=−−=−
*HS : Hoạt động theo nhóm.
*GV :- u cầu các nhóm nhận xét chéo.
- Nhận xét và đưa ra chú ý.
Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong
đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc
để nhóm các số hạng một cách tùy ý như các
tổng đại số trong Z.
Ta có:
.
21
16
21
9
21
7
7
3
3
1
x
=+=+=
Vậy x =
21
16
?2. Tìm x, biết:
.
4
3
x
7
2
,b;
3
2
2
1
x,a
−=−−=−
Giải:
.
28
29
28
218
x
x
4
3
7
2
4
3
x
7
2
,b
6
1
6
23
3
2
2
1
x
3
2
2
1
x,a
=
+
=⇒
=+⇒−=−

=−=⇒
−=−
*Chú ý:
Trong Q, ta cũng có những tổng đại số,
trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu
ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý
như các tổng đại số trong Z.
4. Củng cố: (7’)
- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế.
- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10.
5. Hướng dẫn dặn dò về nhà (2’)
- Học kỹ các qui tắc.
- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT.
V. Rút kinh nghiệm:
Trang 7
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
Trang 8
Ngày soạn:……
Ngày giảng: 7A:………
7B:………
7C:………

Tiết 3:
Nhân, chia số hữu tỉ

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ.
2. Kĩ năng:
- Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ .
3. Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các u cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II.Phương pháp:
- Hoạt động nhóm
- Luyện tập
- Đặt và giải quyết vấn đề.
- Thuyết trình đàm thoại.
III.Chuẩn bị của thầy và trò.
1. Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
IV.Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức: (1’)
2. Kiểm tra: (5’)
3.Bài mới:
* Đặt vấn đề:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 : (10’)
Nhân hai số hữu tỉ .
*GV :Nhắc lại phép nhân hai số ngun.
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự như phép
nhân hai số ngun
Với x =
d
c
y;
b
a
=
ta có:
x.y
d.b
c.a
d
c
.
b
a
=
- Tính:
1. Nhân hai số hữu tỉ
Với x =
d
c
y;
b
a
=
ta có:
x.y
d.b
c.a
d
c
.
b
a
=
Ví dụ :
8
15
2.4
5).3(
2
5
.
4
3
2
1
2.
4
3

=

=

=

Trang 9
2
1
2.
4
3

= ?.
*HS : Chú ý và thực hiện.
*GV : Nhận xét.
Hoạt động 2 . (20’)
Chia hai số hữu tỉ .
*GV : Với x =
d
c
y;
b
a
=
( với y
0

)
Tính: x .
y
1
= ?.
Từ đó có nhận xét gì x : y = ?.
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Với x =
d
c
y;
b
a
=
( với y
0

)
x : y =
c.b
d.a
c
d
.
b
a
d
c
:
b
a
==
Áp dụng:
Tính :
-0,4 :
.?
3
2
=







*HS : Chú ý và thực hiện.
*GV : Nhận xét và u cầu học sinh làm ?.
Tính :
)2(:
23
5
,b ;
5
2
1.5,3 ,a









*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét và đưa ra chú ý :
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu
tỉ y (
0y

) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí
hiệu là
y
x
hay x : y.
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 được
viết là
25,10
12,5

hay -5,12 : 10,25.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
2. Chia hai số hữu tỉ .
Với x =
d
c
y;
b
a
=
( với y
0

) ta có :
x : y =
c.b
d.a
c
d
.
b
a
d
c
:
b
a
==
Ví dụ :
5
3
20
12
2
3
.
10
4

3
2
:
10
4
3
2
:4,0
==








=








=






−−
?. Tính :
)2(:
23
5
,b ;
5
2
1.5,3 ,a









Giải :
46
5
2
1
.
23
5
)2(:
23
5
,b

;
10
49
10
)7.(7

5
7
.
10
35
5
2
1.5,3 ,a
=
−−
=−


=

=







=







* Chú ý :
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số
hữu tỉ y (
0y

) gọi là tỉ số của hai số x và y,
kí hiệu là
y
x
hay x : y.
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 được
viết là
25,10
12,5

hay -5,12 : 10,25
Trang 10
4. Củng cố: (7’)
- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?
- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK.
5. Hướng dẫn dặn dò về nhà :
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ.
- Xem lại bài gia trò tuyệt đối của một số nguyên (L6).
- Làm bài 17,19,21 /SBT-5.
V. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….
Trang 11
Ngày soạn:……
Ngày giảng: 7A:………
7B:………
7C:………

Tiết : 4
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .
Cộng, trừ, nhân, số thập phân

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân.
2. Kĩ năng:
Ln tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .
Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân.
3. Thái độ
Chú ý nghe giảng và làm theo các u cầu của giáo viên.
Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II.Phương pháp:
- Hoạt động nhóm.
- Luyện tập thực hành.
- Đặt và giải quyết vấn đề.
- Thuyết trình đàm thoại.
III.Chuẩn bị của thầy và trò.
1. Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
IV.Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức: (1’)
2. Kiểm tra: (5’)
 GTTĐ của số nguyên a là gì?
 Tìm x biết | x | = 23.
 Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau: 3,5;
2
1

; -4
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 :(15’)
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .
*GV : Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số
ngun ?.
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .
Ví dụ:
Trang 12
*HS : Trả lời.
*GV : Hãy biểu diễn hai số hữu tỉ
3
2

3
2

lên cùng một trục số ?.Từ đó có nhận xét gì
khoảng cách giữa hai điểm M và M’ so với vị
trí số 0
*HS : Thực hiện.
Rễ thấy khoảng cách hai điểm M và M’ so
với vị trí số 0 là bằng nhau bằng
3
2
*GV : Nhận xét.
Khi đó khoảng cách hai điểm M và M’ so với
vị trí số 0 là bằng nhau bằng
3
2
gọi là giá trị
tuyệt đối của hai điểm M và M’.
hay:
3
2
3
2
;
3
2
3
2
==

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV : Thế nào giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ ?.
hữu tỉ Trả lời.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu
x
, là khoảng cách từ điểm 0 tới điểm 0 trên
trục số.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV : u cầu học sinh làm ?1.
Điền vào chỗ trống (…):
a, Nếu x = 3,5 thì
x
= …
Nếu x =
7
4

thì
x
= …
b, Nếu x > 0 thì
x
= …
Nếu x = 0 thì
x
= …
Nếu x < 0 thì
x
= …
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét và khẳng định :



<

=
0nêu x x -
0nêu xx
x
*HS : Chú ý nghe giảng, ghi bài và lấy ví dụ .
*Nhận xét.
Khoảng cách hai điểm M và M’ so với vị trí
số 0 là bằng nhau bằng
3
2
*Kết luận:
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu
x
, là khoảng cách từ điểm 0 tới điểm 0
trên trục số.
Ví dụ:
3
2
3
2
;
3
2
3
2
==

?1.
Điền vào chỗ trống (…):
a, Nếu x = 3,5 thì
x
= 3,5
Nếu x =
7
4

thì
x
=
7
4
b, Nếu x > 0 thì
x
= x
Nếu x = 0 thì
x
= 0
Nếu x < 0 thì
x
= -x
Vậy:



<

=
0nêu x x -
0nêu xx
x
Trang 13
*GV : Với x
Q

, hãy điền dấu vào ? sao cho
thích hợp.

x
? 0;
x
?
x

;
x
? x
*HS :Thực hiện.
*GV : - Nhận xét và khẳng định :
x


0;
x
=
x

;
x


x
- u cầu học sinh làm ?2.
Tìm
x
, biết :
0x,d;
5
1
3x,c;
7
1
b x;
7
1
x,a
=−==

=
*HS : Hoạt động theo nhóm.
*GV : u cầu các nhóm nhận xét chéo.
Hoạt động 2 .(15’)
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
*GV : Hãy biểu diễn các biểu thức chứa các
số thập phân sau thành biểu thức mà các số
được viết dưới dạng phân số thập phân , rồi
tính ?.
a, (-1,13) + (-0,264) = ?.
b, 0,245 – 2,134 = ?.
c,(-5,2) .3,14 = ?.
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Để cộngm trừ, nhân, chia các số thập phân, ta
có thể viết chúng dưới dạng phân số thập
phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã
biết về phân số.
- Hãy so sánh cách là trên với cách làm sau:
a, (-1,13) + (-0,264) = - ( 1,13 +0,264)
= -1,394
b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134)
= -( 2,134 - 0,245) = -1,889.
c,(-5,2) .3,14 = -( 5,2 . 3,14) = -16,328.
*HS : Trả lời.
*Nhận xét.
Với x
Q

,
x


0;
x
=
x

;
x

x
?2.
Tìm
x
, biết :
0x,d;
5
1
3x,c
;
7
1
b x;
7
1
x,a
=−=
=

=
Giải:
00x0x,d
;
5
16
5
16
x
5
1
3x,c
;
7
1
7
1
x
7
1
x,b
;
7
1
7
1
x
7
1
x,a
==⇒=
=

=⇒−=
==⇒=
=

=⇒

=
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
- Trong thực hành, ta cơng, trừ , nhân hai số
thập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối và
về dấu tương tự như đối với số ngun
Ví dụ :
a, (-1,13) + (-0,264) =- ( 1,13 +0,264)
= -1,394
b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134)
= -( 2,134 - 0,245)
= -1,889.
c,(-5,2) .3,14 = -( 5,2 . 3,14)
= -16,328.
- Thương của hai số thập phân x và y là
thương của
x

y
với dấu ‘+’ đằng
trước nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng
trước nếu x và y khác dấu.
Ví dụ :
Trang 14

Xem chi tiết: Giao an Đại số 7


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét