Thứ Năm, 6 tháng 3, 2014

LTVC Mở rộng vốn từ Truyền thống (t1)

X
X
ư
ư
a, có một vị quan án rất
a, có một vị quan án rất
tài. Vụ án nào,
tài. Vụ án nào,
ông
ông
cũng tìm ra
cũng tìm ra
manh mối và phân xử công
manh mối và phân xử công
bằng.
bằng.
Từ gạch chân thay thế cho từ
Từ gạch chân thay thế cho từ
ngữ nào? Cách thay thế từ ngữ ở
ngữ nào? Cách thay thế từ ngữ ở
đâ
đâ
y có tác dụng gì?
y có tác dụng gì?
Nhắc lại phần ghi nhớ trang 76.
Nhắc lại phần ghi nhớ trang 76.
MỞ RỘNG VỐN TỪ
MỞ RỘNG VỐN TỪ
TRUYỀN THỐNG
TRUYỀN THỐNG
Tuần 26
Tuần 26
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
1. Dòng nào d
1. Dòng nào d
ưới
ưới


đâ
đâ
y nêu
y nêu
đúng
đúng


nghĩa của từ
nghĩa của từ
truyền thống?
truyền thống?
a.
a.
Phong tục và tập quán của tổ tiên,
Phong tục và tập quán của tổ tiên,
ông bà.
ông bà.
b.
b.
Cách sống và nếp nghĩ của nhiều
Cách sống và nếp nghĩ của nhiều
ng
ng
ười
ười
ở nhiều
ở nhiều
địa
địa
ph
ph
ươ
ươ
ng khác
ng khác
nhau.
nhau.
c.
c.
Lối sống và nếp nghĩ
Lối sống và nếp nghĩ
đã
đã
hình thành
hình thành
từ lâu
từ lâu
đời
đời


được
được
truyền từ thế hệ
truyền từ thế hệ
này sang thế hệ khác.
này sang thế hệ khác.
Truyền thống
Truyền thống
là lối sống và nếp
là lối sống và nếp
nghĩ
nghĩ
đã
đã
hình thành từ lâu
hình thành từ lâu
đời
đời


được
được
truyền từ thế hệ này sang
truyền từ thế hệ này sang
thế hệ khác.
thế hệ khác.
Từ
Từ
truyền thống
truyền thống
là từ ghép Hán
là từ ghép Hán
Việt gồm hai tiếng lặp nghĩa nhau,
Việt gồm hai tiếng lặp nghĩa nhau,
tiếng
tiếng
truyền
truyền
có nghĩa
có nghĩa
trao lại,
trao lại,
để
để
lại
lại
cho
cho
đời
đời
sau;
sau;
tiếng
tiếng
thống
thống
có nghĩa
có nghĩa
là nối tiếp nhau không dứt.
là nối tiếp nhau không dứt.
2. Dựa vào nghĩa của tiếng
2. Dựa vào nghĩa của tiếng
truyền,
truyền,
xếp
xếp
các từ :
các từ :
Truyền thống, truyền bá, truyền
Truyền thống, truyền bá, truyền
nghề, truyền tin, truyền máu, truyền hình,
nghề, truyền tin, truyền máu, truyền hình,
truyền nhiễm, truyền ngôi, truyền tụng
truyền nhiễm, truyền ngôi, truyền tụng
thành ba nhóm
thành ba nhóm
:
:
a.
a.
Truyền có nghĩa là trao lại cho ng
Truyền có nghĩa là trao lại cho ng
ười
ười


khác (th
khác (th
ường
ường
thuộc thế hệ sau)
thuộc thế hệ sau)
b.
b.
Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm
Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm
lan rộng ra cho nhiều ng
lan rộng ra cho nhiều ng
ười
ười
biết.
biết.
c.
c.
Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc
Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc
đư
đư
a
a
vào c
vào c
ơ
ơ
thể ng
thể ng
ười
ười
.
.
2. Dựa theo nghĩa của tiếng
2. Dựa theo nghĩa của tiếng
truyền, xếp các từ thành ba nhóm.
truyền, xếp các từ thành ba nhóm.
truyền nghề, truyền
truyền nghề, truyền
ngôi, truyền thống
ngôi, truyền thống
truyền bá, truyền
truyền bá, truyền
hình, truyền tin,
hình, truyền tin,
truyền tụng
truyền tụng
truyền máu, truyền
truyền máu, truyền
nhiễm
nhiễm
Bài 1 (phiếu Học tập)
Bài 1 (phiếu Học tập)
Tìm lời giải nghĩa ở
Tìm lời giải nghĩa ở
cột B thích hợp với từ ở cột A
cột B thích hợp với từ ở cột A
A
A
B
B
(1)
(1)
Truyền thống
Truyền thống
(2)
(2)
Truyền tụng
Truyền tụng
(3)
(3)
Truyền bá
Truyền bá
a. Phổ biến rộng rãi
a. Phổ biến rộng rãi
b. Lối sống và nếp nghĩ
b. Lối sống và nếp nghĩ
đã
đã


hình thành từ lâu
hình thành từ lâu
đời
đời


được
được
truyền từ thế hệ này
truyền từ thế hệ này
sang thế hệ khác.
sang thế hệ khác.
c. Truyền miệng cho nhau
c. Truyền miệng cho nhau
rộng rãi (ý ca ngợi)
rộng rãi (ý ca ngợi)
3. Tìm trong
3. Tìm trong
đ
đ
oạn v
oạn v
ă
ă
n sau những từ chỉ ng
n sau những từ chỉ ng
ười
ười


sự vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc.
sự vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc.
Tôi
Tôi
đã
đã
có dịp
có dịp
đ
đ
i nhiều miền
i nhiều miền
đất
đất
n
n
ước
ước
, nhìn thấy tận
, nhìn thấy tận
mắt bao nhiêu dấu tích của tổ tiên
mắt bao nhiêu dấu tích của tổ tiên
để
để
lại, từ nắm tro bếp
lại, từ nắm tro bếp
của thuở các vua Hùng dựng n
của thuở các vua Hùng dựng n
ước
ước
, mũi tên
, mũi tên
đồng
đồng
Cổ Loa,
Cổ Loa,
con dao cắt rốn bằng
con dao cắt rốn bằng
đá
đá
của cậu bé làng Gióng n
của cậu bé làng Gióng n
ơ
ơ
i V
i V
ườn
ườn


Cà bên sông Hồng,
Cà bên sông Hồng,
đến
đến
thanh g
thanh g
ươ
ươ
m giữ thành Hà Nội của
m giữ thành Hà Nội của
Hoàng Diệu, cả
Hoàng Diệu, cả
đến
đến
chiếc hốt
chiếc hốt
đại
đại
thần của Phan Thanh
thần của Phan Thanh
Giản,… Ý thức cội nguồn, chân lí lịch sử và lòng biết
Giản,… Ý thức cội nguồn, chân lí lịch sử và lòng biết
ơ
ơ
n tổ
n tổ
tiên truyền
tiên truyền
đạt
đạt
qua những di tích, di vật nhìn thấy
qua những di tích, di vật nhìn thấy
được
được


một niềm hạnh phúc vô hạn nuôi d
một niềm hạnh phúc vô hạn nuôi d
ưỡng
ưỡng
những phẩm chất
những phẩm chất
cao quý n
cao quý n
ơ
ơ
i mỗi con ng
i mỗi con ng
ười
ười
. Tất cả những di tích này của
. Tất cả những di tích này của
truyền thống
truyền thống
đều
đều
xuất phát từ những sự kiện có ý nghĩa
xuất phát từ những sự kiện có ý nghĩa
diễn ra trong quá khứ, vẫn tiếp tục nuôi d
diễn ra trong quá khứ, vẫn tiếp tục nuôi d
ưỡng
ưỡng


đạo
đạo
sống
sống
của những thế hệ mai sau.
của những thế hệ mai sau.
Theo Hoàng Phủ Ngọc T
Theo Hoàng Phủ Ngọc T
ường
ường
Những từ ngữ chỉ
người gợi nhớ đến
lịch sử và truyền
thống dân tộc
Những từ ngữ chỉ
sự vật gợi nhớ đến
lịch sử và truyền
thống dân tộc
các vua Hùng, cậu bé
các vua Hùng, cậu bé
làng Gióng, Hoàng Diệu,
làng Gióng, Hoàng Diệu,
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản
nắm tro bếp thuở các vua Hùng
nắm tro bếp thuở các vua Hùng
dựng n
dựng n
ước
ước
, mũi tên
, mũi tên
đồng
đồng
Cổ
Cổ
Loa, con dao cắt rốn bằng
Loa, con dao cắt rốn bằng
đá
đá


của cậu bé làng Gióng, V
của cậu bé làng Gióng, V
ườn
ườn


Cà bên sông Hồng, thanh
Cà bên sông Hồng, thanh
g
g
ươ
ươ
m giữ thành Hà Nội của
m giữ thành Hà Nội của
Hoàng Diệu, chiếc hốt
Hoàng Diệu, chiếc hốt
đại
đại
thần
thần
của Phan Thanh Giản
của Phan Thanh Giản
3. Tìm trong
3. Tìm trong
đ
đ
oạn v
oạn v
ă
ă
n những từ chỉ ng
n những từ chỉ ng
ười
ười
và sự
và sự
vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc.
vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc.
Bài 3 (phiếu Học tập)
Bài 3 (phiếu Học tập)
Chọn từ thích
Chọn từ thích
hợp
hợp
để
để


đ
đ
iền vào chỗ trống.
iền vào chỗ trống.
a.
a.
Thầy giáo _ _ _ _ _ _ _ kiến thức cho học
Thầy giáo _ _ _ _ _ _ _ kiến thức cho học
sinh.
sinh.
b.
b.
Nhân dân_ _ _ _ _ _ _ _công
Nhân dân_ _ _ _ _ _ _ _công
đức
đức
của các
của các
bậc anh hùng.
bậc anh hùng.
c.
c.
Vua _ _ _ _ _ _ _ cho con.
Vua _ _ _ _ _ _ _ cho con.
d.
d.
Kế tục và phát huy nh
Kế tục và phát huy nh
ững
ững
_ _ _ _ _ _ _ tốt
_ _ _ _ _ _ _ tốt
đẹp
đẹp
.
.
e.
e.
Bài vè
Bài vè
được
được
phổ biến trong quần chúng
phổ biến trong quần chúng
b
b
ằng
ằng
_ _ _ _ _ _ _ _.
_ _ _ _ _ _ _ _.
g. Bài th
g. Bài th
ơ
ơ
có s
có s
ức
ức
_ _ _ _ _ _ _ mạnh m
_ _ _ _ _ _ _ mạnh m


.
.
truyền thụ
truyền thụ
truyền tụng
truyền tụng
truyền ngôi
truyền ngôi
truyền thống
truyền thống
truyền khẩu
truyền khẩu
truyền cảm
truyền cảm
Vậy,
Vậy,
truyền thống
truyền thống
là gì?
là gì?
Truyền thống
Truyền thống
là lối sống và
là lối sống và
nếp nghĩ
nếp nghĩ
đã
đã
hình thành từ lâu
hình thành từ lâu
đời
đời


được
được
truyền từ thế hệ
truyền từ thế hệ
này sang thế hệ khác.
này sang thế hệ khác.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét