Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

Trác nghiệm hóa hữu cơ 12

Những hợp chất nào trong số các hợp chất trên là đồng đẳngc của nhau:
A. X,Y B. X,Z C. Y,Z D. Cả 3 đều là đồng đẳng nhau.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím.
B. Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axitcacbon.
C. Phenoi cho kết tủa trắng với dung dòch nước brom.
D. Phenol rất ít tan trong nước lạnh.
Câu 44: Có 3 chất (X) C
6
H
5
OH , (Y) C
6
H
5
CH
2
OH, (Z) CH
2
=CH-CH
2
OH
Khi cho 3 chất trên phản ứng với natri kim loại, dung dòch NaOh, dung dòch nước Brom. Phát
biểu nào sau đây là sai:
A. (X), (Y), (Z) đều phản ứng với natri kim loại.
B. (X), (Y), (Z) đều phản ứng với dung dòch NaOH.
C. (X), (Y) phản ứng với dung dòch brom, còn (Y) thì không phản ứng với dung dòch brom.
D. (X) phản ứng dung dòch NaOH, còn (Y) (Z) không phản ứng với dung dòch NaOH.
Câu 45: Phản ứng nào dưới dây đúng:
A. 2 C
6
H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O

 C
6
H
5
OH + Na
2
CO
3

B. C
6
H
5
OH + HCl

 C
6
H
5
Cl + H
2
O
C. C
2
H
5
OH + NaOH

 C
2
H
5
ONa+ H
2
O
D. C
6
H
5
OH + NaOH

 C
6
H
5
ONa+ H
2
O

Câu 46: Cho phương trình phản ứng theo dây chuyển hoá sau:
0
2
Cl , Fe dd NaOH đ,t ,P cao dd HCl
6 6 6 5
C H (B) (C) C H OH
→ → →
(1) (2) (3)
Hiệu suất của quá trình trên là 80%, nếu lượng benzen ban đầu là 2,34 tấn, thì khối lượng phenol
thu được là:
A. 2,82 tấn B. 3,525 tấn C. 2,256 tấn D. Đáp số khác.
Câu 47: Một dung dòch X chứa 5,4 gam chất đồng đẳng của phenol đơn chức. Cho dung dòch x phản
ứng với nước brom (dư) thu được 17,25 gam hợp chất chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử, giả sử phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức phân tử chất đồng đẳng của phenol là:
A. C
7
H
7
OH B. C
8
H
9
OH C. C
9
H
11
OH D. C
10
H
13
OH
Câu 48: để điều chế natri phenolat từ phenol thì cho phenol phản ứng với:
A. Dung dòch NaCl; C.Dung dòch NaHCO
3
B. Dung dòch NaOH; D. Cả B, C đều dúng.
AMIN
Câu 49: C
3
H
9
N. có số đồng đẳng amin là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 50: Cho các amin :
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hoá xanh.
B. Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom.
C. Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac.
D. Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen.
Câu 52: nguyên nhân anilin có tính bazơ là:
A. Phản ứng được với dung dòch axit.
B. Xuất phát từ amoniac.
C. Có khả năng nhường proton.
D. Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H
+
.
Câu 53: Tiến hành thí nghiệm trên 2 chất phenol và anilin, hãy cho biết hiện tượng nào sau đây sai:
A. Cho nước brom vào thì cả hai đều cho kết tủa trắng.
B. Cho dung dòch HCl vào thì phenol cho dung dòch đồng nhất, còn anilin tách làm 2 lớp.
C. Cho dung dòch NaOH vào thì phenol cho dung dòch đồng nhất, còn anilin tách làm hai lớp.
D. Cho hai chất vào nước, với phenol tạo dung dòch đục, với anilin hỗn hợp phân làm hai lớp.
Câu 54: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 15,05% N. Amin này có công thức phân tử là:
A.CH
5
N B. C
2
H
5
N C. C
6
H
7
N D. C
4
H
9
N
Câu 55: Cho chuỗi biến đổi sau: dd NaOH
3
2 4
HNO đ dd NaOH
Fe
H SO Đ HCl dư
Benzen X Y Anilin
→ → →
I.C
6
H
5
NO
2
II.C
6
H
4
(NO
2
)
2
III.C
6
H
5
NH
3
ClIV.C
6
H
5
OSO
2
H.
X, Y lần lượt là:
A. I, II B. II, IV C. II, III D. I, III.
ANDEHIT
Câu 56: Andehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có mang nhóm chức:
A. –OH B. –COOH C. –COH D. –CHO
Câu 57: tên gọi nào sau đây của HCHO là sai:
A. Andehit fomic C. Metanal
B. Fomandehit D. Fomon
Câu 58: Fomon còn gọi là fomalin có được khi:
A. Hoá lỏng andehit fomic.
B. Cho andehit fomic hoà tan vào rượu để được dung dòch có nồng độ từ 35%-40%
C. Cho andehit fomic hoà tan vào nước để được dung dòch có nồng độ từ 35%-40%
D. Cả B, C đều đúng.
Câu 59: Andehit là chất:
A. Có tính khử. C. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
B.Có tính oxi hoá D. Không có tính khử và không có tính oxi hoá.
Câu 60: Andehit fomic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây;
A. HCHO + H
2

0
Ni,t
→
CH
3
OH
B. HCHO + O
2
 CO
2
+ H
2
O
C. HCHO + 2Cu(OH)
2
HCOOH + Cu
2
+ 2H
2
O
D. HCHO + Ag
2
O
0
3
dd NH ,t
→
HCOOH + 2Ag.
Câu 61: Nhựa phenol fomandehit được điều chế bằng phản ứng :
A. Trùng hợp C. Trùng ngưng.
B. Đồng trùng hợp D. Cộng hợp .
Câu 62: Cho sơ đồ sau:
(X)
C
2
H
2
CH
3
CHO
(Y)
Công thức đúng của (X) , (Y) là:
A. (X) là CH
3
_
CH
2
Cl và (Y) là CH
2
= CH
2

B. (X) là CH
2
= CH
2
và (Y) là C
2
H
5
OH
C. (X) là CH
3
COOH và (Y) là CH
3
COOCH
2
_
CH
3
D. (X) là CH
2
=CHCl và (Y) là CH
3
_
CHCl
2
Câu 63:Tên gọi nào sau đây của CH
3
CHO là sai:
A. axetanđehit. B. andehit axetic C. etanal D. etanol
Câu 64:C
5
H
10
O có số đồng phân andehit là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 65: Công thức tổng quát của Andehit no đơn chức mạch hở là:
A. C
n
H
2n
O B. C
n
H
2n+1
CHO C. C
n
H
2n-1
CHO D. A, B đúng
Câu 66:Chất hữu cơ X chì chứa một loại nhóm chức andehit, có công thức thực nghiệm là (CH
2
O)
n
.
Công thức phân tử nào sau đây là đúng :
A. CH
2
O B. C
2
H
4
O
2
C. C
3
H
6
O
3
D. A, B đúng .
Câu 67:Phản ứng nào sau đây dùng để nhận biết andehit axetic:
A.Phản ứng công hidro.
B. Phản ứng với Ag
2
O/ dd NH
3
, t
0
C. Phản ứng cháy.
D. Phản ứng trùng ngưng.
Câu 68: Khi cho 1,54 gam andehit no đơn chức X phản ứng hết với Ag
2
O trong dung dòch NH
3
, thu được
axit hữu cơ và 7,56 gam bạc kim loại (cho Ag= 108). X có công thức là:
A. HCHO B. CH
3
CHO C. C
2
H
5
CHO D. C
3
H
7
CHO
Câu 69: Một andehit X trong đó oxi chiếm 37,21% . A chỉ chứa một loại nhóm chức. Một mol X phản
ứng với Ag
2
O/dd NH
3
đun nóng thu được 4 mol Ag (cho Ag= 108) . Vậy X là :
A. HCHO C. CHO
_
CHO
B. CHO
_
CH
2

_
CHO D. CHO
_
C
2
H
4

_
CHO
Câu 70: Oxi hoá 2 mol rượu metylic thành andehit fomic bằng oxi không khí trong một bình kín, biết
hiệu suất phản ứng oxi hoá là 80%. Rồi cho 36,4 gam nước vào bình được dung dòch X. Nồng độ %
andehit fomictrong dung dòch X là:
A. 58,87% B. 38,09% C. 42,40% D. 36%
Câu 71: Cho 2 phương trình phản ứng:
HCHO + H
2

0
Ni,t
→
CH
3
OH
HCHO + Ag
2
O
3
dd NH
→
HCOOH + 2Ag.
Hãy chọn phát biểu đúng sau, HCHO là chất.
A. khử trong phản ứng (1) và oxi hoá trong phản ứng (2).
B. oxi hoá trong phản ứng (1) và oxi hoá trong phản ứng (2).
C. oxi hoá trong phản ứng (1) và khử trong phản ứng (2).
D. khử trong phản ứng (1) và khử trong phản ứng (2).
Câu 72: Một chất X mạch hở có công thức phân tử C
3
H
6
O. Số đồng phân bền của X là:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 73: Lấy 7,58 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức kế nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với
Ag
2
O/ dd NH
3
thu được hai axit hữu cơ và 32,4 gam Ag. Công thức phân tử hai andehit là:
A.CH
3
CHO và HCHO C. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO
B. C
2
H
5
CHO và C
3
H
7
CHO D. C
3
H
7
CHO và C
4
H
9
CHO
Câu 74: khi tráng gương một andehit dơn chức no mạch hở , hiệu suất phản ứng 72% , thu được 5,4 gam
Ag thì lượng AgNO
3
cần dùng là:
A. 8,5 gam B. 6,12 gam C. 5,9 gam D. 11,8 gam
Câu 75:Cho 14,6 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với H
2
tạo ra
15,2 gam hh hai rượu . Vậy công thức phân tử hai rượu là:
A.CH
3
OH, C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH
B. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH, C
5
H
11
OH
Câu 76:X là chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố C, H, O phản ứng được natri kim loại, dung dòch NaOH, cho
phản ứng tráng bạc. Phân tử X chứa 40% cacbon. Vậy công thức của X là:
A. HCOO
_
CH
3
C. HO
_
CH
2

_
CHO
B. HCOO
_
CH
2

_
CH
2
OH D. H
_
COOH

Câu 77: Cho 4 chất X ( C
2
H
5
OH); Y (CH
3
CHO; Z (HCOOH); G (CH
3
COO). Nhiệt độ sôi sắp xếp theo
thứ tự tăng dần như sau:
A. Y <Z < X < G B. Z < X < G < Y
C. X < Y < Z < G D. Y < X < Z < G
Câu 78: Axit axetic tan được trong nước vì :
A. các phân tử axit tạo được liên kết hidro với nhau.
B. axit ở thể lỏng nên dễ tan.
C. các phân tử axit tạo được liên kết hidro với các phân tử nước.
D. axit là chất điện li mạnh.
Câu 79: Khi nói về axit axetic thì phát biểu nào sau đây là sai:
A. Chất lỏng không màu, mùi giấm. B. Tan vô hạn trong nước.
C. Tính axit mạnh hơn axit cacbonic. D. phản ứng được muối ăn.
Câu 80: Có 3 ống nghiệm: Ống 1 chứa rượu etylic, ống 2 chứa axit axetic, ống 3 chứa andehit axetic.
Lần lượt cho Cu(OH)
2
vào từng ống nghiệm , đun nóng thì:
A. cả 3 ống nghiệm đều có phản ứng.
B. ống 3 có phản ứng, còn ống và ống 2 không có phản ứng.
C. ống 1 có phản ứng còn ống 2 và ống 3 không có phản ứng.
D. ống 2 và ống 3 phản ứng còn ống 1 không phản ứng.
Câu 81: Điều kiện thuận lợi cho sự lên men giấm là:
A. Bình đóng kín. B. Độ rược cao.
C. Trong điều kiện yêm khí. D. Rượu không quá10
0
nhiệt độ 25 -30
0
Câu 82:Khi oxi hoá X thành axit hữu cơ thì X là:
A. Este B. Rượu bậc 1
C. Andehit D. Cả B, C đúng.
Câu 83: khi oxi hoá X thu được rượu iso butylic.
I) CH
3
-CH(CH
3
)-CHO II) CH
2
=C(CH
3
)-CH
2
OH III) CH
2
=C(CH
3
)-CHO
X có công thức cấu tạo là:
A. I, II B. I, II, III C. II, III D. I, III
Câu 84: Khi đốt cháy một andehit số mol CO
2
bằng số mol H
2
O thì andehit thuộc loại:
A. đơn chức no B. hai chức no
C.đơn chức có 1 nối C=C D. hai chức có 1 nối C=C.
Câu 85:Cho biết cáhh gọi tên nào đúng khi gọi tên axit có công thức sau
A. axit acrylic
B. axit iso butyric
C. axit metacrylic
D. axit 2-metyl butenoic.
Câu 86: C
5
H
10
O
2
có số đồng phân axit là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 87 : Cho các công thức:
(I) C
n
H
2n-1
COOH (II). C
n
H
2n
O
2
(III). C
n
H
2n+1
COOH
Trong các công thức tổng quát trên, công thức nào là axit no đơn chức:
A. I, II B. II, III C. I, III D. Cả II, III đều đúng.
Câu 88: Cho 3 axit: axit focmic, axit axetic, axit acrylic, để nhận biết 3 axit này ta dùng:
A. Nước brom và quỳ tím. B. Ag
2
O/ddNH
3
và quỳ tím.
C. Natri kim loại, nước brom . D. Ag
2
O/ddNH
3
và nước brom.
Câu 89: Cho các phản ứng:
2CH
3
COOH + Ca(OH)
2
 (CH
3
COO)
2
Ca + 2H
2
O (1)
2CH
3
COOH + Ca  (CH
3
COO)
2
Ca + H
2
(2)
(CH
3
COO)
2
Ca + H
2
SO
4
2CH
3
COOH + CaSO
4
(3)
(CH
3
COO)
2
Ca + SO
2
+ H
2
O  2CH
3
COOH + CaSO
4
(4)
Thực tế người ta dùng phản ứng nào để điều chế axit axetic:
A. (1,4) B. (2,3) C. (2,4) D. (1,3)
Câu 90: Cho 4 chất : X(andehit fomic), Y(axit axetic), Z(rượu metilic), T(axit fomic). Nhiệt độ sôi xếp
theo thứ tự tăng dần như sau:
H
2
C
C COOH
CH
3
H
2
C
C COOH
CH
3
A. Y < Z < X < T B. X < Z < T < Y
C. Z < X < Y < T D. X < Z < Y < T
Câu 91: Cho 4 axit : CH
3
COOH, H
2
CO
3
, C
6
H
5
OH, H
2
SO
4
. độ mạnh của các ãit được xếp theo thứ tự tăng
dần như sau:
A. CH
3
COOH < H
2
CO
3
< C
6
H
5
OH< H
2
SO
4
B.H
2
CO
3
<C
6
H
5
OH<CH
3
COOH<H
2
SO
4
B. H
2
CO
3
< CH
3
COOH < C
6
H
5
OH< H
2
SO
4
D. C
6
H
5
OH<H
2
CO
3
< CH
3
COOH< H
2
SO
4
Câu 92: có thể điều chế được bao nhiêu tấn axit axetic, từ 120 tấn cacxi cacbua có chứa 8% tạp chất,
với hiệu suất của quá trình là 80%.( cho Ca = 40).
A. 113,6 tấn. B. 80,5 tấn. C. 110,5 tấn. D. 82,8 tấn.
Câu 93: Từ 5,75 lit dung dòch rượu etylic 6
0
đem lên men rượu đẻ điều chế giấm ăn, giả sử phản ứng
hoàn toàn, khối lượng riêng của giấm ăn là 0,8 g/ml. khối lượng axit axetic chứa trong giấm ăn là:
A. 360 gam B. 270 gam C. 450 gam D. Đáp số khác.
Câu 94; Từ etilen điều chế axit axetic, hiẹu suất quá trình điều chế là 80%. Để thu được 1,8 kg axit
axetic thì thể tích etilen ( đo ở đkc ) ccàn dùng là:
A. 537,6 lit B. 840 lit C. 876 lit D. Đáp số khác.
Câu 95: Để trung hoà 8,8 gam một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic ccần dùng 100
ml dung dòch NaOH 1M. vậy công thức của axit này là:
A. HCOOH B. C
2
H
5
COOHC. CH
3
COOH D. C
3
H
7
COOH
Câu 96: Hoà tan 24 gam hỗn hợp gồm 2 axit cacboxylic no đơn chức vào nước. Chia dung dòch thành 2
phần bằng nhau. Cho phần thứ nhất phản ứng với bạc oxit(lấy dư) trong dung dòch amoniăc, thu được
21,6 gam bạc kim loại. Phần thứ 2 được trung hoà hoàn toàn bởi 200 ml dung dòch NaOH 1M. Vâïy công
thức của 2 axit trong hỗn hợp là:
A. HCOOH, CH
3
COOH B. C
2
H
5
COOH, HCOOH
C> HCOOH, C
4
H
9
COOH D. HCOOH, C
3
H
7
COOH
Câu 97: một hỗn hợp chứa hai axit đơn chức kkế tiếp trong dãy đồng đẳng. Để trùg hoà dung dòch này
ccần dùng 40 ml dung dòch NaOH 1,25 M. Cô cạn dung dòch sau khi trung hoà ta thu được 3,68 g hỗn
hợp muối khan. Vvậy công thức 2 axit là:
A. CH
3
COOH, C
3
H
7
COOH B. HCOOH, CH
3
COOH
C. C
2
H
5
COOH, C
3
H
7
COOH D. Đáp số khác.
Câu 98: Đốt cháy hoàn toàn 1,92g một axit hữu cơ no đơn chức mạch hở ta thu được 1,152 gam nước.
Vậy axit đó có công thức là:
A. HCOOH B. C
2
H
5
COOHC. CH
3
COOH D. C
3
H
7
COOH
Câu 99: Axit stearic là axit beo co công thức:
A. C
15
H
31
COOH B. C
17
H
35
COOH C. C
17
H
33
COOH D. C
17
H
31
COOH
Câu 100: Axit oleic là axit béo có công thức:
A. C
15
H
31
COOH B. C
17
H
35
COOH C. C
17
H
33
COOH D. C
17
H
31
COOH
Câu 101: Công thức thực nghiệm của một axit no đa chức có dạng ( C
3
H
4
O
3
)
n
. Vậy công thức phân tử
của axit no đơn chức là:
A. C
6
H
8
O
6
B. C
9
H
12
O
9
C. C
12
H
16
O
12
D. C
3
H
4
O
3
Câu 102: Hợp chất nào sau đây không phải là este:
A. C
2
H
5
Cl B. CH
3
-O-CH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
ONO
2
Câu 103: C
4
H
8
O
2
có số đồng phân este là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 104: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Phản ứng este xảy ra hoàn toàn.
B. Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và rượu.
C. Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghòch.
D. Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và rượu.
Câu 105: Cho chuỗi biến đổi sau:
C
2
H
2
 X  Y  Z  CH
3
COOC
2
H
5
.
X, Y , Z lần lượt là:
A. C
2
H
4
, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH B. CH
3
CHO, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH
C. CH
3
CHO, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH D. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH
Câu 106: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C
4
H
8
O
2
có tổng số đồng phân axit và este là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 107: Cho phản ứng CH
3
COOH + C
2
H
5
COOH CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
Để phản ứng xảy ra với hiệu suất cao thì:
A. Tăng thêm lượng axit hoặc rượu. B. Thêm axit sunfuric đặc.
C. Chưng cất ester a khỏi hỗn hợp. D. Tất cả A, B, C đều đúng.
Câu 108: Metyl metacrylat được ùng để tổng hợp thuỷ tinh hữu cơ ( plecxiat). Sản phẩm trùng hợp của
nó là:

(
_
CH
2
_
CH
_
)
n
OCOCH
3
A.
C.
(
_
CH
2
_
C
_
)
n
OCOCH
3
CH
3

B.
(
_
CH
2
_
C
_
)
n
OCOC
2
H
5
CH
3
D.
(
_
CH
2
_
C
_
)
n
COOCH
3
CH
3

Câu 109: Đốt một este hữu cơ X thu được 13,2gam CO
2
và 5,4 gam H
2
O. X thuộc loại:
A. este no đơn chức. B.este có một liên kết đôi C=C chưa biết mấy chức.
C. este mạch vòng đơn chức. D. este hai chức no.
Câu 110: Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E, dùng đúng 0,35 mol oxi, thu được 0,3 mol CO
2
. Vậy
công thức phân tử của este này là :
A.C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
10
O
2
Câu 111: Dầu chuối là este có tên iso amyl axetat, được điều chế từ:
A. CH
3
OH, CH
3
COOH B. (CH
3
)
2
CH-CH
2
OH, CH
3
COOH
B. C
2
H
5
COOH, C
2
H
5
OH D. CH
3
COOH, (CH
3
)
2
CH-CH
2
OH
Câu 112: Một chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
, chất này có số đồng phân bean là:
A. A B. 3 C. 4 D. 5
Câu 113: Có 3 chất C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
CHO. Để phân biệt 3 chất này chỉ dùng một hoá chất duy
nhất, đó là:
A. NaOH B. Cu(OH) C. Ag
2
O/ddNH
3
D. Na
2
CO
3
Câu 114:Cho 4,2 gam một este hữu cơ đơn chức no X xà phòng hoá bằng dung dòch NaOH dư, thu được
a,76 gam muối. Công thức của X là:
A.CH
3
COOCH
3
B. HCOOCH
3
C.CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
2
H
5
Câu 115:Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dung dòch chứa 0,03 mol KOH. E
thuộc loại este:
A. đơn chức. B. hai chức. C. ba chức. D. không xác đònh.
Câu 116:Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
t
o
A. Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử phải có chứa 3 nhóm chức trở lên.
B. Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức.
C. Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức khác nhau.
D. Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa hai nhóm chức khác nhau.
Câu 117: Để phân biệt rượu etilic, dung dòch fômn, glixerin thì chỉ dùng hoá chất duy chất là:
A. CuO B. Na C. Ag
2
O/NH
3
D. Cu(OH)
2
Câu 118: Từ glixerin điều chế trực tiếp được thuốc nổ có công thức là:
A. C
3
H
5
NO
2
B. C
3
H
5
(NO
2
)
2
C. C
3
H
5
(NO
2
)
3
D. C
3
H
5
(ONO
2
)
3
Câu 119: Cho glixerin tác dụng với Na (dư) đã thu được 0,3 mol hidro. Khối lượng glixerin đã phản ứng
là:
A. 18,4 gam B. 55,2 gam C. 27,6 gam D. Đáp số khác.
Câu 120: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerin và một rượu no đơn chức phản ứng với Na dư 5 thu được
0,4 mol hidro. Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)
2
thì sẽ hoà tan được 0,1 mol Cu(OH)
2.
Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. công thức của rượu la:
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH
Câu 121: Cho 3 chất : etilen glycol, dung dòch andehit axetic, rượu etylic. Dùng hoá chất nào sau đây đẻ
phân biệt các háo chất trên:
A. CuO B. Ca C. Ag
2
O/ddNH
3
D. Cu(OH)
2=
Câu 122: Chất không phản ứng được với Cu(OH)
2
là:
A. HOCH
2
-CH
2
OH B. HOCH
2
-CH
2
-CH
2
OH
C. CH
3
-CHOH-CH
2
OH D. HOCH
2
-CHOH-CH
2
OH
Câu 123: Cho các hợp chất sau:
X. HOCH
2
-CH
2
OH Y. HOCH
2
-CH
2
-CH
2
OH
Z. CH
3
-CHOH-CH
2
OH T.HOCH
2
-CHOH-CH
2
OH
Những chất đồng phân với nhau là:
A. X,Y B. Y,Z C. X,Y,Z D. Y, T
Câu 124: Đun nóng lipit ccàn dùng vừa đủ 40 kg dung dòch NAOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Khối lượng glỉein thu được là:
A. 13,8 kg B. 6,975 kg C. 4,6 kg D. Đáp số khác.
Câu 125: Hãy chọn câu sai khi nói về lipit:
A. Ở nhiệt độ phòng lipit động vật thường ở trạng thái rắn, thnàh phần cấu tạo chứa chủ yếu các
gốc axit béo no.
B. Ở nhiệt độ phòng lipit thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các
gốc axit béo không no.
C. Các lipit đều nặng hơn nước, không tan trong chất hữu cơ như xăng, bezen…
D. Các lipit đều nhẹ hơn nước , tan trong các chât hữu cơ như xăng , bezen…
Câu 126: Trong các công thức sau , công thức nào là của lipit:
A. C
3
H
5
(OCOC
4
H
9
)
3
B. C
3
H
5
(OOCC
17
H
35
)
3
C. C
3
H
5
(COOC
15
H
31
)
3
D C
3
H
5
(OCOC
17
H
33
)
3
Câu 127: Phát biểu nào sau đây không chính xác:
A. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu.
B. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerin và các axit béo.
C. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerin và xà phòng.
D. Khi hidro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
Câu 128: Hãy chọn câu đúng nhất:
A. xà phàng là muối canxi của axit béo B.xà phòng là muối natri, kali của axit béo.
C. xà phòng là muối của axit hữu cơ. D.xà phòng là muối natri, kali của axit axetic.
Câu 129: Khi cho 178 kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 120 kg dung dòch NaOh 20%, giả sử
phản ứng hoàn toàn. Khối lượng xà phòng thu được là:
A. 61,2 kg B. 183,6 kg C.122,4 kg D. Trò số khác.
Câu 130:Khi đun nóng glixerin với hỗn hợp 2 axit béo C
17
H
35
COOH và C
17
H
33
COOH để thu chất béo có
thành phần chứa hai gốc axit của 2 axit trên . số công thức cấu tạo có thể có của chất béo là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 131: Cho biết chất nào thuộc monosaccarit:
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Tinh bột D. Xenlulozơ
Câu 132: Cho biết chất nào thuộc disaccarit:
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Tinh bột D. Xenlulozơ
Câu 133: Cho biết chất nào thuộc poli saccarit:
A. Glucozơ B. Saccarozơ C.Mantozơ D. Xenlulozơ
Câu 134: Chất nào sau đây là đồng phân của Glucozơ:
A. Mantozơ B. Saccarozơ C. Fructozơ D. Amylozơ
Câu 135: Chất nào sau đây là đồng phân của Saccarozow:
A. Mantozơ B. Glucozơ C. Fructozơ D.Xenlulozơ
Câu 136: Cho các chất : X.glucpzơ, Y.fructozơ, Z.saccarozow, T.xenlulozơ. các chất cho được phản ứng
tráng bạc là:
A. Z, T B. Y, Z C. X, Z D. X, Y
Câu 137: Để xác đònh nhóm chức của glucozơ ta có thể dùng:
A. Ag
2
O/ddNH
3
B. Quỳ tím C. Cu(OH)
2
D. Na kim loại.
Câu 138: Đun nóng dung dòch chứa 27 gam glucozơ với bạc oxit trong dung dòch ammoniac, giả sử hiệu
suất của phanr ứng là 75% thấy bạc kim loại tách ra. Khối lượng bạc kim loại thu được là:
A. 24,3 gam B. 16,2 gam C. 32,4 gam D. 21,6 gam
Câu 139: Cho glucozơ lên men thành rượu etylic. Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được
hấp thụ hết vào trong dung dòch nước vôi trong dư tạo ra 50g kết tủa, biết hiệu suất quá trinh lên men
đạt 80%. Vậy khối lượng glucozơ can dùng là:
A. 33,7gam B. 56,25 gam C. 20 gam D. Trò số khác.
Câu 140: Cho các phản ứng sau
o
3
ddNH ,t
2 4 2 2 4
HOCH (CHOH) CHO Ag O HOCH (CHOH) COOH 2Ag- - + - - +¾¾¾¾®
(1)
o
t
2 4 2 2 4 2 2
HOCH (CHOH) CHO 2Cu(OH) HOCH (CHOH) COOH Cu O 2H O- - + - - + +¾¾®
(2)
o
Ni,t
2 4 2 2 4 2
HOCH (CHOH) CHO H HOCH (CHOH) CH OH- - + - -¾¾¾®
(3)
men
2 4 2 5 2
HOCH (CHOH) CHO 2C H OH 2CO- - +¾¾®
(4)
Hai phản ứng nào sau đây để phát hiện glucozơ trong nước tiểu người bò bện đái tháo đường:
A. (1, 3) B. (1, 4) C. (2, 3) D. (1, 2)
Câu 141: Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành rượu etylic . Trong quá trình chế
biến, rượu bò hao hụt mất 10%. Khối lượng rượu thu được là:
A. 0,92 kg B. 1,242 kg C. 0,828 kg D. Đáp số khác.
Câu 142: Từ glucozơ điều chế cao su Buna theo sơ đồ sau:
Glucozơ
¾¾®
rượu etylic
¾¾®
butadien 1-3
¾¾®
cao su Buna.
Hiệu suất quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su thì khối lượng glucozơ cần dùng là :
A. 114 kg B. 108 kg C. 81 kg D. 96 kg
Câu 143: Cho chuỗi biến đổi sau:
1 2 3
Khí cacbonic tinh bột glucozơ rượu etylic¾¾® ¾¾® ¾¾®
Hãy chọn câu đúng:
A. Phản ứng (1) là phản ứng quang hợp,phản ứng (2) là phản ứng lên men và phản ứng (3) là phản
ứng thủy phân.
B. Phản ứng (1) là phản ứng quang hợp,phản ứng (2) là phản ứng thủy phân và phản ứng (3) là
phản ứng lên men.
C. Phản ứng (1) là phản ứng thủy phân,phản ứng (2) là phản ứng quang hợp và phản ứng (3) là
phản ứng lên men.
D. Phản ứng (1) là phản ứng lên men,phản ứng (2) là phản ứng quang hợp và phản ứng (3) là phản
ứng lên men.
Câu 144: Cho 3 chất glucozơ, axit axetic, glixerin . Để phân biệt 2 chất trên chỉ cần dùng 2 hóa chất là:
A. Quỳ tím và Na.
B. Dung dòch Na
2
CO
3
và Na.
C. Dung dòch NaHCO
3
và dung dòch AgNO
3
.
D. Ag
2
O/dd NH
3
và quỳ tím.
Câu 145: Khí cacbonic chiếm tỉ lệ 0,03% thể tích trong không khí. Để cung cấp CO
2
cho phản ứng
quang hợp tạo ra 40,5 gam tinh bột ( giả sử phản ứng hoàn toàn) thì số lít không khí (đktc) cần dùng là :
A. 115.000 B. 112.000 C. 120.000 D. 118.000
Câu 146: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xenlulozơ:
A.[C
6
H
5
O
2
(OH)
5
]
n
C. [C
6
H
7
O
2
(OH)
2
]
n
B.[C
6
H
5
O
2
(OH)
3
]
n
D. [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
Câu 147: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là: 4.860.0000 đ.v.C ,vậy số
gốc glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là:
A. 250.0000 B. 300.000 C.280.000 D.350.000
Câu 148: Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơ trinitrat, quá trình sản xuất bò hao hụt 12%. Từ 1,62
tấn xenlulozơ thì lượng xenlulozơ trinitrat thu được là:
A. 2,975 tấn B. 3,613 tấn C. 2,546 tấn D. 2,613 tấn
Câu 149: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được :
A. tơ axetat B. nilon-6,6 C. tơ capron D. tơ enang
Câu 150: Cho các chất : X. Glucozơ ; Y. Saccarozơ; Z. Tinh bột; T. Glixerin; H. Xenlulozơ. Những
chất bò thủy phân là:
A. X, Z, H B. X, T, Y C. Y, T, H D. Y, Z, H
TỔNG HỢP HỮU CƠ
Câu 1:
Điền các từ vào vị trí thích hợp trong các mệnh đề sau:
I/Q trình chuyển hóa andehit thành axit là q trình (1) .
II/Người ta dùng CuO để (2) rượu etylic thành andehit.
A. (1) và (2) :Khử B. (1):Khử - (2) : Oxi hóa
C. (1) và (2): Oxi hóa D. (1): Oxi hóa – (2): Khử
Câu 2:
Trong 2 phản ứng sau , C
2
H
4
đóng vai chất oxi hóa hay chất khử?
1/ CH
2
= CH
2
+ H
2

 →
CH
3
CH
3
2/ CH
2
= CH
2
+ Br
2

 →
CH
2
Br CH
2
Br
A. (1) và (2): Chất khử B. (1): Chất khử -(2):Chất oxi hóa
C. (1) và (2): Chất oxi hóa D. (1): Chất oxi hóa – (2): Chất khử
Câu 3:
Phương trình nào sau đây chưa chính xác:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét