Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014
MRVT: Trật tự - an ninh
Nhiệt liệt chào mừng
Các thầy cô giáo
Các em học sinh
Tham dự tiết học luyện từ và câu -
lớp 5
Trường tiểu học a xuân ninh
Giáo viên dạy: Phạm Thị Thu Hằng
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ ?
an
ninh
a) Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại.
b) Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
c) Không có chiến tranh và thiên tai.
b) Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.
giữ vững
M :
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ
an ninh
an ninh
,
Bi 2:
Lực lượng
an ninhLực lượng
an ninh
giữ vững
M :
an ninhLực lượng
an ninh
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh
Bi 2:
,
giữ vững
M :
an ninhLực lượng
an ninh
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh
Bi 2:
,
giữ vững
M :
Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh
an ninh
,
Bi 2:
Lực lượng
an ninh
Danh từ kết hợp với từ
Danh từ kết hợp với từ
an ninh
an ninh
Động từ kết hợp với từ
Động từ kết hợp với từ
an ninh
an ninh
cơ quan an ninh
cơ quan an ninh
sĩ quan an ninh
sĩ quan an ninh
an ninh tổ quốc
an ninh tổ quốc
giải pháp an ninh
giải pháp an ninh
an ninh thôn xóm
an ninh thôn xóm
an ninh chính trị
an ninh chính trị
trật tự an ninh
trật tự an ninh
giữ gìn an ninh
giữ gìn an ninh
củng cố an ninh
củng cố an ninh
thiết lập an ninh
thiết lập an ninh
quấy rối an ninh
quấy rối an ninh
bảo vệ an ninh
bảo vệ an ninh
xét xử, toà án, thẩm phán, công an, đồn biên phòng,
xét xử, toà án, thẩm phán, công an, đồn biên phòng,
cơ quan an ninh, giữ bí mật, bảo mật, cảnh giác.
cơ quan an ninh, giữ bí mật, bảo mật, cảnh giác.
Xếp các từ ngữ sau đây vào nhóm thích hợp :
Xếp các từ ngữ sau đây vào nhóm thích hợp :
Bài 3.
a)Từ ngữ chỉ người, cơ
a)Từ ngữ chỉ người, cơ
quan, tổ chức, thực hiện
quan, tổ chức, thực hiện
công việc bảo vệ trật tự an
công việc bảo vệ trật tự an
ninh.
ninh.
b)Từ ngữ chỉ hoạt động bảo
b)Từ ngữ chỉ hoạt động bảo
vệ trật tự, an ninh hoặc yêu
vệ trật tự, an ninh hoặc yêu
cầu của việc bảo vệ trật
cầu của việc bảo vệ trật
tự,an ninh.
tự,an ninh.
, , , công an, đồn biên phòng,
, , , công an, đồn biên phòng,
cơ quan an ninh, giữ bí mật, bảo mật, cảnh giác.
cơ quan an ninh, giữ bí mật, bảo mật, cảnh giác.
Xếp các từ ngữ sau đây vào nhóm thích hợp :
Xếp các từ ngữ sau đây vào nhóm thích hợp :
Bài 3.
a) Từ ngữ chỉ người, cơ
a) Từ ngữ chỉ người, cơ
quan, tổ chức, thực hiện
quan, tổ chức, thực hiện
công việc bảo vệ trật tự an
công việc bảo vệ trật tự an
ninh.
ninh.
b) Từ ngữ chỉ hoạt động
b) Từ ngữ chỉ hoạt động
bảo vệ trật tự, an ninh hoặc
bảo vệ trật tự, an ninh hoặc
yêu cầu của việc bảo vệ trật
yêu cầu của việc bảo vệ trật
tự, an ninh.
tự, an ninh.
xét xử toà án thẩm phán
Thm phỏn
Thm phỏn
V Phi Long,
V Phi Long,
Thm phỏn
Thm phỏn
Ngụ Th Yn
Ngụ Th Yn
c quyt nh ti to
c quyt nh ti to
, , , công an, đồn biên phòng,
, , , công an, đồn biên phòng,
cơ quan an ninh, giữ bí mật, bảo mật, cảnh giác.
cơ quan an ninh, giữ bí mật, bảo mật, cảnh giác.
Xếp các từ ngữ sau đây vào nhóm thích hợp :
Xếp các từ ngữ sau đây vào nhóm thích hợp :
Bài 3.
a) Từ ngữ chỉ người, cơ
a) Từ ngữ chỉ người, cơ
quan, tổ chức, thực hiện
quan, tổ chức, thực hiện
công việc bảo vệ trật tự an
công việc bảo vệ trật tự an
ninh.
ninh.
b) Từ ngữ chỉ hoạt động
b) Từ ngữ chỉ hoạt động
bảo vệ trật tự, an ninh hoặc
bảo vệ trật tự, an ninh hoặc
yêu cầu của việc bảo vệ trật
yêu cầu của việc bảo vệ trật
tự, an ninh.
tự, an ninh.
xét xử toà án thẩm phán
, , , công an, đồn biên phòng,
, , , công an, đồn biên phòng,
cơ quan an ninh, giữ bí mật, bảo mật, cảnh giác.
cơ quan an ninh, giữ bí mật, bảo mật, cảnh giác.
Xếp các từ ngữ sau đây vào nhóm thích hợp :
Xếp các từ ngữ sau đây vào nhóm thích hợp :
Bài 3.
a) Từ ngữ chỉ người, cơ
a) Từ ngữ chỉ người, cơ
quan, tổ chức, thực hiện
quan, tổ chức, thực hiện
công việc bảo vệ trật tự an
công việc bảo vệ trật tự an
ninh.
ninh.
b) Từ ngữ chỉ hoạt động
b) Từ ngữ chỉ hoạt động
bảo vệ trật tự, an ninh hoặc
bảo vệ trật tự, an ninh hoặc
yêu cầu của việc bảo vệ trật
yêu cầu của việc bảo vệ trật
tự,an ninh.
tự,an ninh.
xét xử toà án thẩm phán
toà án
Thẩm phán công an đồn biên phòng
cơ quan an ninh
xét xử
giữ bí mật
bảo mật cảnh giác
Bi 4: c bn hng dn sau v tỡm cỏc t ng ch vic lm, nhng c
quan, t chc v nhng ngi cú th giỳp em t bo v khi cha m
em khụng cú bờn.
a) bo v an ton cho mỡnh, em cn nh s in thoi ca cha m v
a ch, s in thoi ca ụng b chỳ bỏc, ngi thõn bỏo tin.
b) Nu b k khỏc e do , hnh hung hoc thy chỏy nh hay b tai nn,
em cn phi :
- Khn cp gi s in thoi 113 hoc 114, 115 bỏo tin.
- Kờu ln nhng ngi xung quanh bit.
- Nhanh chúng chy n nh hng xúm, bn bố, nh hng, ca hiu,
trng hc, n cụng an.
c) Khi i chi, i hc, em cn:
- i theo nhúm, trỏnh ch ti, trỏnh ni vng v, ý nhỡn xung quanh.
- Khụng mang trang sc hoc vt t tin.
d) Khi nh mt mỡnh, em phi khoỏ ca, khụng cho ngi l bit em ch
cú mt mỡmh v khụng ngi l vo nh.
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét