Thứ Sáu, 28 tháng 3, 2014

giao an dai sô 9 chuong 4


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "giao an dai sô 9 chuong 4": http://123doc.vn/document/548721-giao-an-dai-so-9-chuong-4.htm


hoạt động thày và trò ghi bảng
a. Sau 1 giây S = 4t (m) phao cách mặt biển là:
100 - 4 = 96 (m)
Sau 2 giây S = 4.4 = 16m phao cách mặt biển là:
100 - 16 = 84m
b) Phao tới mặt nớc sau:
100 = 4t
2
t
2
= 100 : 4 = 25
t =
25
5 (giây)
HĐ2. Đồ thị hàm số y = ax
2
* GV đặt vấn đề vào bài
* Xét VD (GV chuẩn bị giấy ô vuông)
1. Ví dụ 1
Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x
2
BT?1. Bảng giá trị
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = 2x
2
18 8 2 0 2 8 18
Mỗi 1 cặp giá trị là tọa độ của một điểm trên mặt
phẳng tọa độ A(-3; 18); B(-2; 8); C(-1; 2); D(0; 0);
E(1; 2); F(2; 8); G(3; 18)
Biểu diễn các điểm A, B, C, D, E, F, G trên mặt
phẳng tọa độ
-3 -2 -1 0 1 2 3 x
- Nối các điểm lại ta đợc một đờng cong
Đó là đồ thị của hàm số y = 2x
2
- Việc làm nh vậy coi là vẽ đồ thị.
* HS làm BT?2 BT?2.
- Đồ thị nằm ở phía trên trục hoành.
- Vị trí của cặp điểm đối xứng với nhau qua trục
Oy.
- Điểm thấp nhất của đồ thị là D(0, 0).
Đờng cong này gọi là một parabol, điểm 0 gọi là
2
8
18
A
B
C
D
E
F
G
hoạt động thày và trò ghi bảng
đỉnh của parabol.
* Để nắm đợc cách vẽ đồ thị của hàm số y
= ax
2
ta xét thêm một ví dụ nữa
VD2. Vẽ đồ thị của hàm số
2
2
1
xy
=
Bảng giá trị
* GV đa ra luôn bảng giá trị x -4 -2 -1 0 1 2 4
2
2
1
xy
=
-8 -2
2
1

0
2
1

-2 -8
- HS tự vẽ vào vở
Trên mặt phẳng tọa độ xác định các điểm
M(-4; -8); N(-2; -2); P(0; 0); K(-1;
2
1

)
Q(1;
2
1

); G(2; -2); H(4; -8)
- Nối các điểm M, N, K, P, Q, G, H ta đợc đồ thị
của hàm số
Qua BT?1, BT?2 rút ra nhận xét gì về dạng
đồ thị của hàm số y =ax
2
, a 0
Nhận xét: Đồ thị nằm phía dới trục hoành. Vị trí
các điểm đối xứng nhau qua Oy (0;0) làm đỉnh của
parabol.
* HS đọc nhận xét chung trang 38 (SGK) * Nhận xét chung (SGK)
HĐ3. Củng cố
- HS làm BT ?3
- HS đọc phần chú ý
- HS đọc phần "Có thể em cha biết"
- HS làm BT4 (40 SGK)
BT?3
* Chú ý: (SGK)
Luyện tập BT4 (40)
- Lập bảng giá trị
- Vẽ tọa độ các điểm trên mp toạ độ
- Nối các điểm lại
HĐ4. Về nhà:
- Học thuộc phần nhận xét - BT6 - BT SBT
y
-4 -2 -1 1 2 4
0
P
x
8
2
1

-2
M
N K
Q
G
H
Tiết 50: luyện tập
I. yêu cầu - mục tiêu
Luyện tập HS biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax
2
Dùng đồ thị để ớc lợng đợc vị trí các điểm trên các trục.
Từ đồ thị tìm đợc giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của y khi cho giá trị x nằm trong
một khoảng nào đó.
II. Chuẩn bị:
Bảng phụ vẽ sẵn hình 10, 11
III. Các hoạt động dạy học
hoạt động thày và trò ghi bảng
HĐ1. Kiểm tra
HS1. Nêu nhận xét về đồ thị của hàm số
y = ax
2

(a 0)
HS 2: Chữa BT5 (a)
I. Củng cố lý thuyết và chữa BT về nhà
BT5. Cho 3 hàm số
2
2
1
xy
=
y = x
2
y = 2x
2
a) Vẽ đồ thị của 3 hàm số trên cùng một mp tọa độ.
* Lập bảng giá trị
x -3 -2 -1 0 1 2 3
2
2
1
xy
=
4,5 2 0,5 0 0,5 2 4,5
y = x
2
9 4 1 0 1 4 9
y = 2x
2
18 8 2 0 2 8 18
b) Với x = -1,5
( )
5,2.2.
2
1
5,1
2
1
2
==
y
ta có A(-1,5; 1,125)
y = (-1,5)
2
= 2,25 ta có B(-1,5; 2,25)
y = 2.(-1,5)
2
=2.2,25=4,5 ta có C(-,15; 4,5)
y
x
2
2
1
xy =
-3 -2 -1 0 1
2 3
2
4
6
8
1
0
1
2
1
4
1
6
1
8
C
B
A
C
y =
x
2
y =
2x
2
A
'
B'
C
'
hoạt động thày và trò ghi bảng
c) Tơng tự b
Các điểm A đối xứng với A'
B đối xứng với B'
C đối xứng với C'
d) Với x = 0 thì các hàm số trên có giá trị nhỏ nhất
là 0.
HĐ2. Tổ chức luyện tập
BT7. GV đa hình 10 đã vẽ sẵn ở bảng phụ
HS quan sát
* Để tìm đợc hệ số a ta làm ntn?
Gợi ý: Xác định tọa độ của điểm M
II. Bài tập luyện
Bài 7. a. Tìm hệ số a
Vì M đồ thị của hàm số y = ax
2
tọa độ của
điểm M thỏa mãn M(2; 1) x = 2; y = 1.
M(2; 1) x = 2; y = 1
Ta có: 1 = a.2
2
a =
4
1
Vậy hàm số
2
4
1
xy
=
* Để biết một điểm có thuộc đồ thị của
hàm số không, ta làm ntn?
(Thay hoành độ x vào hàm số tìm y so
sánh với tung độ của điểm đó)
b) HS tự giải
c) Điểm A (4;4) có thuộc đồ thị không
Thay x= 4 vào hàm số
2
4
1
xy
=
Ta có
416.
4
1
4.
4
1
2
===
y
Vậy điểm A(4; 4) thuộc đồ thị của hàm số
* HS quan sát hình 11
HS trao đổi nhóm trả lời
Bài 8: Cho đồ thị của hàm số
a) Khi 0 x 3 thì giá trị nhỏ nhất của y là 0 và
giá trị lớn nhất là 4,5.
b) Khi -3 x 0 giá trị nhỏ nhất của y là 0 và giá
trị lớn nhất là 4,5
-4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4
x
y
8
7
6
5
4
3
2
1
2
4
1
xy =
hoạt động thày và trò ghi bảng
c) Khi -3 x -1 thì giá trị nhỏ nhất của y là 0,5,
giá trị lớn nhất là 4,5.
d) Bạn Bình nói khi -3 x 1 thì giá trị nhỏ nhất
của y là
2
1
=0,5 và giá trị lớn nhất là
5,4
2
9
=

đúng.
Bạn Phơng nói giá trị nhỏ nhất của y là 0 và giá trị
lớn nhất là 4,5 là sai.
BT9. GV hớng dẫn chi tiết Bài 9. Cho 2 hàm số
2
3
1
xy
=
và y = - x + 6
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một mặt
phẳng tọa độ.
* Lập bảng giá trị
x -3 -2 -1 0 1 2 3
2
3
1
xy
=
3
3
4
3
1
0
3
1
3
4
3
y= -x +6 6 5
Gọi giao điểm của hai đồ thị là M(x
o
; y
o
)
Ta có:





+=
=
6
3
1
)(
00
2
00
xy
xy
I
Giải (I):
-3 -2 -1 0 1 2 3 6
2
3
1
xy =
y
x
6
3
2
1
y=-x+6
hoạt động thày và trò ghi bảng
( ) ( )
( )( )



=
=
=+
=++
=+=+
+=+=
3
6
036
0636
018360183
1836
3
1
0
0
00
000
00
2
00
2
0
0
2
00
2
0
x
x
xx
xxx
xxxxx
xxxx
HĐ3. Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các dạng bài tập
- Làm BT SBT
Với x
o
= -6 y
o
= 12
Với x = 3 y = 3
Vậy toạ độ giao điểm thứ nhất của 2 đồ thị là
M(-6; 12) N(3; 3)
Tiết 51: Đ3. phơng trình bậc hai một ẩn số
I. yêu cầu - mục tiêu: HS cần
Nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn đặc biệt luôn nhớ a 0
Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình bậc hai đặc biệt.
Biết biến đổi phơng trình dạng tổng quát ax
2
+ bx + c = 0 về dạng

2
2
2
4
4
2
a
acb
a
b
x

=






+
trong các trờng hợp a, b, c là những số cụ thể để giải phơng trình.
II. Chuẩn bị:
Bảng phụ (đèn chiếu) ghi bài tập BT/1, VD2 (46)
III. Các hoạt động dạy học
hoạt động thày và trò ghi bảng
HĐ1. Khái niệm về phơng trình bậc 2
một ẩn
* GV đa ra bài toán mở đầu
HS đọc SGK
* Định nghĩa phơng trình bậc 2 một ẩn
1. Bài toán mở đầu
2. Định nghĩa
*Định nghĩa: Phơng trình bậc 2 một ẩn là phơng
trình có dạng ax
2
+ bx + c = 0 trong đó a, b, c là
những số cho trớc gọi là các hệ số, a 0.
* Cho VD về phơng trình bậc 2 một ẩn
cho biết hệ số a, b, c bằng bao nhiêu?
* VD: x
2
- 6x + 8 = 0
x
2
+ 50x - 1500 = 0
a = 1; b = 50; c = -1000
* Phơng trình 2x
2
- 8 = 0 có phải là phơng
trình bậc hai 1 ẩn không? Vì sao?
2x
2
- 8 = 0 cũng là phơng trình bậc hai một ẩn a =
2; b = 0 c = -8
* HS làm BT?1 (HS trả lời miệng) BT?1. Trong các phơng trình sua, phơng trình nào
là phơng trình bậc hai, chỉ rõ các hệ số của mỗi
phơng trình ấy:
a) x
2
- 4 = 0; b) x
3
+ 4x
2
- 2 = 0
c) 2x
2
+ 5x = 0 d) 4x - 5 = 0
e) -3x
2
= 0
Giải: Các phơng trình bậc 2
a) x
2
- 4 = 0; (a = 1; b = 0; c = -4)
c) 2x
2
+ 5x = 0 (a = 2; b = 5; c = 0)
e) -3x
2
= 0 (a = -3; b = 0; c = 0)
HĐ2. Giải phơng trình bậc hai 2 ẩn
* Trớc hết, giải phơng trình bậc hai từ
những dạng đặc biệt.
3. Giải phơng trình
a. Trờng hợp c = 0
* BT?2. Giải phơng trình
hoạt động thày và trò ghi bảng
Trờng hợp 1: c = 0
HS giải BT?2
đa về phơng trình tích.
( )




=
=




=+
=

=+
=+
2
5
0
052
0
052
052
2
x
x
x
x
xx
xx
Trờng hợp 2: b = 0
* Giải phơng trình x
2
- 3 = 0
HS suy nghĩ giải:
( )
( )( )




=
=

=+
==
3
3
033
0303
2
22
x
x
xx
xx
b) Trờng hợp b = 0
* VD: Giải phơng trình x
3
- 3 = 0
Giải: x
2
- 3 = 0
( )
( )( )




=
=

=+
=
3
3
033
03
2
2
x
x
xx
x
* ở đây cũng đa về phơng trình tích.
C2: x
2
- 3 = 0
( )
3
3
3
2
2
2
=
=
=
x
x
x
Vậy phơng trình có 2 nghiệm




=
=
3
3
2
1
x
x
* HS giải BT?3 * Vận dụng:
BT?3. Giải phơng trình 3x
2
- 2 = 0
C1: 3x
2
= 2
3
6
3
2
3
2
3
2
2
2
2
==








=
=
x
x
x
Vậy phơng trình có 2 nghiệm:






==
==
3
6
3
1
3
6
3
2
2
1
x
x
C2: 3x
2
- 2 = 0






=
=

=








+









=

















=







3
2
3
2
0
3
2
3
2
3
0
3
2
3
0
3
2
3
2
2
2
x
x
xx
x
x
* GV đặt vấn đề khai triển vế trái
BT?4. Điền vào ô trống
hoạt động thày và trò ghi bảng
( )
0182
07882
7882
2
7
44
2
7
2
2
2
2
2
2
=+
=+
=+
=+
=
xx
xx
xx
xx
x
( )
2
7
2
2
7
2
2
==
xx
Vậy
2
144
2
2
14
2
2
7
1
+
=+=+=
x
2
144
2
2
14
2
2
7
2

=+=+=
x
Phơng trình bậc 2 có đầy đủ các hệ số a, b,
c. Vậy nếu phải giải phơng trình:
2x
2
- 8x + 1 = 0 ta đa về
( )
2
7
2
2
=
x
bằng cách:
( ) ( )
2
7
20
2
7
2
0
2
7
42.20
2
1
4
0
2
1
42
22
22
2
==
=+=+
=






+
xx
xxxx
xx
* HS xem cách giải SGK
c) Trờng hợp b, c

0
VD: Giải phơng trình 2x
2
- 8x + 1 = 0
Giải: Chuyển 1 sang vế phải
2x
2
- 8x = -1
Chia 2 vế cho 2:
2
1
4
2
=
xx
hay
2
1
2.2
2
=
xx
Thêm vào 2 vế cùng một số để vế trái thành một
bình phơng
+
2 2
2
xx
2
2
+=
2
1
4
* GV: Phơng trình
ax
2
+ bx + c = 0 (a, b, c 0)
đa về dạng:
2
2
2
4
4
2
a
acb
a
b
x

=






+
Thử với phơng trình 2x
2
- 8x + 1 = 0
( )
( )
2
7
16
56
16
864
2
2.4
1.2.48
2.2
8
2
2
2
2
==

=

=







+
x
x
Ta đợc:
2
1
442.2
2
=+
xx
hay
( )
2
1
2
2

x
Vậy phơng trình có 2 nghiệm
2
144
2
104
2
1

=
+
=
x
x
Điều này giờ sau nghiên cứu tiếp.
HĐ3. Hớng dẫn về nhà
hoạt động thày và trò ghi bảng
- Học thuộc định nghĩa
- Xem kỹ lại các ví dụ
- BT11 14 (46, 47)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét