Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014
Tài liệu Chương 6 - Các phương pháp phục hồi và làm bền chi tiết máy ppt
•
]58,N0(##G) ,7,2X#)-?#
]58,N0(##G) ,7,2X#)-?#
))2%9# (#FG!
))2%9# (#FG!
–
Chuẩn bị chi tiết hàn
Chuẩn bị chi tiết hàn
–
Tiến hành hàn
Tiến hành hàn
–
Nhiệt luyện và gia công cơ khí
Nhiệt luyện và gia công cơ khí
–
Kiểm tra
Kiểm tra
•
]5,N05^2B,7,Q587,3B)4&.
]5,N05^2B,7,Q587,3B)4&.
>,&-M#_U&'(<*2`:,",U2X#
>,&-M#_U&'(<*2`:,",U2X#
5#"#/1T#2D,a)/#b&%53UFG
5#"#/1T#2D,a)/#b&%53UFG
<5;,%/:2^
<5;,%/:2^
•
N9#Q5,N0/,7,Y5>,GV#<5>,
N9#Q5,N0/,7,Y5>,GV#<5>,
F 27 1*# &. c9 3" 3U 'J ) #-A ,%
F 27 1*# &. c9 3" 3U 'J ) #-A ,%
,-A#3=,"#<?2;,N ,7,/&\%dM)
,-A#3=,"#<?2;,N ,7,/&\%dM)
&@,V,\3-A#
&@,V,\3-A#
L'&9*
L'&9*
•
F F7, V, (# #G - <%5!
F F7, V, (# #G - <%5!
,N ,Y3B`51F7,N*V,/e%345
,N ,Y3B`51F7,N*V,/e%345
f,F7,N*V,'9%&g
f,F7,N*V,'9%&g
φ
φ
h
h
÷
÷
i3UF7,V,
i3UF7,V,
'(#&%N%P%F,7)373NI,R9F7,V,
'(#&%N%P%F,7)373NI,R9F7,V,
jI 3 ,R9 1*# P H/ P k 0 a ,5l
jI 3 ,R9 1*# P H/ P k 0 a ,5l
,5; ,R9 `5 18 ' &9* F 3; <[5 F7, V,
,5; ,R9 `5 18 ' &9* F 3; <[5 F7, V,
"F,6%NIm#),5;`5<[5Fa,V,
"F,6%NIm#),5;`5<[5Fa,V,
F`518,>'&9*
F`518,>'&9*
•
a) ' #5; ,*9 9Y, & Ng = _U
a) ' #5; ,*9 9Y, & Ng = _U
'J )/ #-A ,% ,7 `5 &.)/ 7,
'J )/ #-A ,% ,7 `5 &.)/ 7,
g&.))D#n&.)9Y,3
g&.))D#n&.)9Y,3
o5&9*
o5&9*
•
5 ' &9* 3-M <O 1# 3U ) '+
5 ' &9* 3-M <O 1# 3U ) '+
, 6%,7,2BSF[#%9'DE#&
, 6%,7,2BSF[#%9'DE#&
FG6%f#
FG6%f#
•
\ >, 6% )-?# )) 8 & )5 ' &9*
\ >, 6% )-?# )) 8 & )5 ' &9*
"#D8p,a)/3 #,%5/3 #,%/(q&
"#D8p,a)/3 #,%5/3 #,%/(q&
,7,
,7,
•
#d, ' &9* 2%8 N% ,r ,7, 2B )5 p<f#
#d, ' &9* 2%8 N% ,r ,7, 2B )5 p<f#
)5qF.,=3;ss
)5qF.,=3;ss
÷
÷
osst#[8<u3-M2v)p1,
osst#[8<u3-M2v)p1,
Z#q ' F% 3w) F9 ,7,/ & 348 P# g
Z#q ' F% 3w) F9 ,7,/ & 348 P# g
'(# 2X# )x# 6% 2` :, F 2D9 3D <\ &
'(# 2X# )x# 6% 2` :, F 2D9 3D <\ &
'7,?d6%&.)'&9*)5F.'&9*#=
'7,?d6%&.)'&9*)5F.'&9*#=
•
`518&.)'&9*)5",U3*,,ry
`518&.)'&9*)5",U3*,,ry
÷
÷
s
s
o5&9*
o5&9*
•
]5,N0(##G)5'&9*# "!
]5,N0(##G)5'&9*# "!
–
Chuẩn bị chi tiết
Chuẩn bị chi tiết
–
Làm nóng chảy dây kim loại
Làm nóng chảy dây kim loại
–
Tạo lớp phun, gia công chi tiết sau khi phun
Tạo lớp phun, gia công chi tiết sau khi phun
–
Kiểm tra chất lượng.
Kiểm tra chất lượng.
•
5^ 2B 2` :, 3U 2D9 3D <\ & '7, 6% &.)
5^ 2B 2` :, 3U 2D9 3D <\ & '7, 6% &.)
)5F.'&9*#=/2D93D"3;1+2,=,
)5F.'&9*#=/2D93D"3;1+2,=,
5=Fw82`:,,7,)D,*9"3;/3`5
5=Fw82`:,,7,)D,*9"3;/3`5
8,\G3-M2X#YO&@)5,/2X#
8,\G3-M2X#YO&@)5,/2X#
*, F ' &9*/ 2X# J, ,(/ &E a9 _:
*, F ' &9*/ 2X# J, ,(/ &E a9 _:
2G,/<\&'7,6%&.))5F.'&9*#=<u,=,
2G,/<\&'7,6%&.))5F.'&9*#=<u,=,
?/ 75 )6 ;, &.) ( &+) 3R/ &f 8 = &
?/ 75 )6 ;, &.) ( &+) 3R/ &f 8 = &
'7,,Ne,&'7,)[,O19e,N*#,"#
'7,,Ne,&'7,)[,O19e,N*#,"#
D8(&+)3R&'587,,=,,>,D'&9*
D8(&+)3R&'587,,=,,>,D'&9*
o5'&9*
o5'&9*
•
*9&.))5!3456%1[8'&9*p&1[81zqY5>,G
*9&.))5!3456%1[8'&9*p&1[81zqY5>,G
5# Q5%#3G&1[8'&9*"#D8c ,1#
5# Q5%#3G&1[8'&9*"#D8c ,1#
6%'(# '+ap)&\y
6%'(# '+ap)&\y
÷
÷
tLq )4 ,O'&9*
tLq )4 ,O'&9*
"#D83-M2JF92`:,,7,4)5
"#D83-M2JF92`:,,7,4)5
1.Dây kim loại.
2. Cơ cấu chuyển dây
3. Dây cáp điện
4.Cơ cấu dẫn hướng
5. Tia kim loại phun
o5'&9*
o5'&9*
•
)5' &9*2X# Q5%#3G/<\9"%*6% '(#
)5' &9*2X# Q5%#3G/<\9"%*6% '(#
'+&'&9*"#D82B(Y"%*2e(Y#58,O/
'+&'&9*"#D82B(Y"%*2e(Y#58,O/
)4,O'&9*3-M2%9)62e#Z#(Y+,/&#D3;
)4,O'&9*3-M2%9)62e#Z#(Y+,/&#D3;
2`=&'7,
2`=&'7,
•
:,'19<\(Y8"%*<\8,)4M)'
:,'19<\(Y8"%*<\8,)4M)'
m#,-?#3=&.p,+12937{s|%#%F<&37ys|q
m#,-?#3=&.p,+12937{s|%#%F<&37ys|q
H0Fw8')5'&9*2X#)-?#))3G Q5%#/#-A,%
H0Fw8')5'&9*2X#)-?#))3G Q5%#/#-A,%
<O1#1[8"&-M#V%,)4M)'%9
<O1#1[8"&-M#V%,)4M)'%9
•
53U
53U
6%)-?#)))5'&9*!
6%)-?#)))5'&9*!
–
Năng suất cao (12 kg/giờ)
Năng suất cao (12 kg/giờ)
–
Có khả năng phun bất kỳ kim loại nào
Có khả năng phun bất kỳ kim loại nào
–
Có thể thay đổi độ dày lớp phun trong giới hạn lớn
Có thể thay đổi độ dày lớp phun trong giới hạn lớn
–
Không tạo độ gợn sóng, gồ ghề của chi tiết.
Không tạo độ gợn sóng, gồ ghề của chi tiết.
–
Do lớp phun có độ cứng cao nên khả năng chống mài mòn tốt, mặt
Do lớp phun có độ cứng cao nên khả năng chống mài mòn tốt, mặt
khác trên bề mặt phun có các lỗ nhỏ vi mao nên có khả năng giữ dầu
khác trên bề mặt phun có các lỗ nhỏ vi mao nên có khả năng giữ dầu
bôi trơn trên bề mặt.
bôi trơn trên bề mặt.
o5'&9*
o5'&9*
•
-M3U!
-M3U!
–
Độ bền liên kết với kim loại gốc thấp hơn so với các
Độ bền liên kết với kim loại gốc thấp hơn so với các
phương pháp khác
phương pháp khác
–
Một số lớn (%) các thành phần hợp kim bị cháy khi
Một số lớn (%) các thành phần hợp kim bị cháy khi
dùng phương pháp điện hồ quang.
dùng phương pháp điện hồ quang.
–
Song độ bền mỏi của các chi tiết được phục hồi bằng
Song độ bền mỏi của các chi tiết được phục hồi bằng
phương pháp phun kim loại giảm xuống một cách
phương pháp phun kim loại giảm xuống một cách
đáng kể, nguyên nhân do có một số lớn kết cấu vi
đáng kể, nguyên nhân do có một số lớn kết cấu vi
mao dẫn là nguồn gốc hình thành các vết rạn nứt do
mao dẫn là nguồn gốc hình thành các vết rạn nứt do
mỏi, quá trình chuẩn bị chi tiết cũng có ảnh hưởng
mỏi, quá trình chuẩn bị chi tiết cũng có ảnh hưởng
đến độ bền mỏi.
đến độ bền mỏi.
•
5'&9*2X#8%9,4
5'&9*2X#8%9,4
1.Máy phát tự cảm
2. Tia kim loại
3.Dây kim loại
4.Cơ cấu chuyển
5. Ống nước làm mát vào, ra
•
5'&9*2X#8)51T#%R,8&RF}Y8
5'&9*2X#8)51T#%R,8&RF}Y8
1.Dây kim loại
2. Rãnh cấp Acetylen
3. Rãnh cấp Ôxy
4. Cơ cấu chuyển
{*
{*
•
*!&Q5,N0)6&2`:,,7,8;,&.)
*!&Q5,N0)6&2`:,,7,8;,&.)
Z#F2JJ,N9#(,N-A#3G&8
Z#F2JJ,N9#(,N-A#3G&8
•
3+&,E#,+=#S/S/)
3+&,E#,+=#S/S/)
&*'+, 2%3459,7,
&*'+, 2%3459,7,
•
N9#<O%P%,5,68<O1#)-?#))
N9#<O%P%,5,68<O1#)-?#))
) ,7,2X#*3G<%53[8!*,a)/*
) ,7,2X#*3G<%53[8!*,a)/*
'u/*,7/N9/'R
'u/*,7/N9/'R
H+1!
H+1!
–
Séc măng trên cùng mạ crom
Séc măng trên cùng mạ crom
–
Sơmi mạ Niken, Crom để tăng độ cứng, khả năng chịu mài mòn
Sơmi mạ Niken, Crom để tăng độ cứng, khả năng chịu mài mòn
–
Kim phun, vòi phun, cặp piston-plunger , các ti van trượt bị mòn
Kim phun, vòi phun, cặp piston-plunger , các ti van trượt bị mòn
mạ cho khít lại
mạ cho khít lại
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét