Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty cổ phần May Thanh Hoá

Bỏo cỏo kin tp GV hng dn: Th. S H Phng Dung
trong kinh doanh, ng thi a cụng ty phỏt trin lờn tm cao mi.
1.2.2. Sn phm, th trng v i th cnh tranh
1.2.2.1. Sn phm
Cụng ty thc hin gia cụng hng may mc xut khu theo n t
hng ca nc ngoi. C th cụng ty nhn nguyờn vt liu do khỏch hng
cung cp sau ú tin hnh t chc gia cụng theo mu mó m khỏch hng yờu
cu, thnh phm hon thnh c giao li cho khỏch hng theo ỳng s
lng, cht lng v thi gian trong hp ng, n hng ó ký. Nh vy i
tng c bn l vi, vi c ct may thnh cỏc chng loi mt hng khỏc
nhau, ch yu l cỏc loi ỏo gicket phc v yờu cu xut khu.
Hiện nay, Công ty đang sản xuất những mặt hàng chủ yếu sau:
Quần jean.
o giacket cỏc loi.
Qun ỏo s mi nam,n.
o mựa ụng cỏc loi.
1.2.2.2. Th trng kinh doanh
Lỳc u khi mi thnh lp th trng ch yu ca Cụng ty c phn
May Thanh Ho ỏ l cỏc nc Xó hi ch ngha( ụng u, Liờn Xụ). Nhng
theo thi gian, cựng vi s c gng ca ton b cỏn b cụng nhõn viờn trong
cụng ty, th trng ó ngy cng c m rng sang cỏc nc khỏc nh:
Phỏp, c, Thu in. Trong nhng nm 1990- 1992, do s sp ca
hng lot nc XHCN, th trng ca cụng ty gn nh mt trng. Tr c
tỡnh hỡnh ú, Cụng ty ó y mnh tip th, tỡm kim th trng mi, tp
trung hn vo nhng nc cú tim nng kinh t mnh nh Tõy u, Nht
Bn. Chớnh vỡ vy, Cụng ty ó m thờm c nhiu th trng mi v cú
quan h hp tỏc lm n vi nhiu cụng ty nc ngoi tờn tui nh:
Hansa( HongKong) , Davit( i Loan) , Kowa( Nht Bn). Cụng ty cng ó
xut c hng sang th trng M.
Sinh viờn: Nguyn Th nh Kim toỏn: 48C5
Bỏo cỏo kin tp GV hng dn: Th. S H Phng Dung
Hin nay Cụng ty cú mi quan h lm n vi hn 30 nc trờn th
gii, trong ú cú nhng th trng mnh tim nng nh: EU, Nht Bn, M.
Th trng xut khu ch yu v thng xuyờn bao gm: EU, ụng u,
Nht Bn, HongKong, i Loan, chõu Phi, Thu in, M.
Cụng ty may Thanh Hoỏ luụn xỏc nh vn gi vng th trng l
vn sng cũn, m bo s tn ti v phỏt trin bn vng ca Cụng ty.
Hin nay Cụng ty ó ra v ang thc hin chin lc phỏt trin th trng
nh sau: Tip tc duy trỡ v gi vng th trng truyn thng EU, ụng u,
Nht Bn, M v phỏt trin sang th trng mi chõu , chõu Phi nhm xõy
dng h thng khỏch hng m bo li ớch ca c hai bờn.
1.2.2.3. i th cnh tranh
Hin ti tờn a bn tnh Thanh Húa cú nhiu cụng ty may ln nh
Cụng ty May Vit Nht, Cụng ty c phn Sụng ,Cụng ty TNHH Minh
Tuyt cng nh nhng nh may uy tớn khỏc.Mt khỏc Vit Nam dt
may l ngnh chim t trng xut khu cao, cỏc cụng ty trc thuc Tp on
Dt-May Vit Nam cng nh cỏc cụng ty a phng rt ph bin.Trc
bi cnh th trng thu hp do khng hong kinh t th gii, ỏp lc cnh
tranh ngy cng gay gt vi nhng cụng ty cú tim lc v kinh nghim vt
tri ũi hi Cụng ty c phn May Thanh Húa phi nõng cao nng lc sn
xut,i mi cụng ngh, qun lý hiu qu sc cnh tranh cựng cỏc n
v cựng ngnh khỏc, phi nghiờn cu phỏt trin nhng sn phm, cụng vic
khỏc nh t thit k, ct may cỏc mu mó phự hp th hiu ngi tiờu dựng,
kinh doanh xut nhp khu mỏy múc, thit b, nguyờn vt liu ngnh may
Bờn cnh ú,Cụng ty cn m rng,phỏt trin th trng mi c trong nc
v nc ngoi nh Lo, Campuchia, chõu Phinhm trỏnh vic quỏ ph
thuc vo hn ngch xut khu nh th trng EU, Hoa K.
1.2.3. Ngun nhõn lc
Ngun nhõn lc l mt yu t quyt nh trong quỏ trỡnh sn xut,
nht l trong lnh vc dt may. ng thi nú cng l mt trong nhng ng
Sinh viờn: Nguyn Th nh Kim toỏn: 48C6
Bỏo cỏo kin tp GV hng dn: Th. S H Phng Dung
lc quan trng m bo Cụng ty khụng ngng phỏt trin v ng vng
trờn th trng. Cụng ty may Thanh Hoỏ hin nay cú ngun nhõn lc mnh,
cht lng cao. iu ny khin cho Cụng ty ngy cng ln mnh.
Do c thự ca cụng vic may mc ũi hi s khộo lộo, t m khụng
cn nhiu n lao ng c bp nờn lao ng n trong Cụng ty nhiu hn
nam. Nm 2008, t l lao ng n chim 91,63% ; t l lao ng nam chim
8,37%.
Trỡnh ngun nhõn lc khỏ cao. Hu ht cỏn b qun lý u cú trỡnh
i hc, trờn i hc t khong 3% so vi tng s cụng nhõn viờn trong
Cụng ty tuy khụng nhiu v s lng nhng hon ton phự hp vi c
im Cụng ty.S cụng nhõn k thut v lao ng ph thụng tng i n
nh, cú tay ngh, bc th cao.
Thu nhp bỡnh quõn ca nhõn viờn trong Cụng ty nm 2007 tng hn
10% so vi nm 2006, nm 2008 tng hn 20% so vi 2007 do li nhun t
c tng cao c tớnh khong 1.500.000 ng.
Cỏc chớnh sỏch o to, phỳc li v ói ng ngi lao ng thc hin
theo ỳng Phỏp lut v iu l Cụng ty. Ngi lao ng c ký hp ng
lao ng theo iu 27 B lut Lao ng v Ngh nh s 44/2003/N- CP
ngy 09/05/2003 hng dn thi hnh mt s iu ca b lut lao ng v
HL. Tr cp thụi vic khi chm dt Hp ng lao ng thc hin theo
thụng t s 19/2004/TT- BLTBXH. Ngoi ra cụng ty cng thng xuyờn
cp nhp v ỏp dng nhng quy nh khỏc nhm m bo quyn li cho
ngi lao ng.
Cụng ty luụn quan tõm n vic o to cỏn b, nõng cao tay ngh
cho ngi lao ng. Hin nay Cụng ty ang khuyn khớch v to iu kin
cho cỏn b nhõn viờn theo hc i hc, Cao ng v cụng nhõn k thuõt
nõng cao tay ngh. ng thi theo phng ỏn c phn hoỏ, ton b s c
phn c bỏn cho ngi lao ng ó phỏt huy quyn lm ch ca ngi lao
ng, khuyn khớch h nõng cao nng sut lao ng.
Sinh viờn: Nguyn Th nh Kim toỏn: 48C7
Bỏo cỏo kin tp GV hng dn: Th. S H Phng Dung
1.2.4. Quy mụ ti sn, vn
Bng 1: TèNH HèNH TI SN V NGUN VN CA CễNG TY
(2006-2008)
n v: ng
TI SN Nm 2008 Nm 2007 Nm2006
So sỏnh (%)
08/07 07/06
A. TSNH
5.789.436.249 4.030.138.042 3.367.831.032 144 120
I. Tin v cỏc khon
tng ng tin
4.061.462.845 2.994.872.896 1.295.669.255 135 231
II. Khon TTCNH
- - - - -
III. Cỏc khon PTNH
1.646.947.693 402.041.241 1.442.114.577 409 28
1. Phi thu khỏch hng
1.244.138.102 303.212.381 1.122.237.385 410 27
2. Tr trc ngi bỏn
300.000.000 - - - -
3. Phi thu khỏc
152.809.591 148.828.860 419.877.192 103 35
4. DP PTNH khú ũi
(50.000.000) (50.000.000) (100.000.000) 100 50
IV. Hng tn kho
58.164.021 420.876.051 543.216.223 14 77
1. Hng tn kho
108.164.021 470.876.051 743.216.223 23 63
2. DP gim giỏ HTK
(50.000.000) (50.000.000) (200.000.000) 100 25
V. TSNH khỏc
22.861.690 212.347.854 86.830.977 11 24
1. VAT c khu tr
19.951.735 188.658.506 70.104.508 11 269
2. TSNH khỏc
2.909.955 23.689.348 16.726.469 12 142
B. TSDH
1.998.252.779 2.767.911.282 3.356.371.802 72 82
I. TSC
1.998.252.779 2.767.911.282 3.356.371.802 72 82
1. TSC HH
1.998.252.779 2.767.911.282 3.356.371.802 72 82
- Nguyờn giỏ
12.947.972.225 12.350.001.786 11.996.950.962 104 103
- Giỏ tr HM ly k
(10.949.719.446) (9.582.090.504) (8.640.579.160) 114 111
Tng ti sn
7.787.689.028 6.798.049.324 6.724.202.834 114 101
NGUN VN
A. N PHI TR
3.658.079.713 3.357.728.596 4.196.346.147 109 80
I. N ngn hn
2.899.599.713 2.999.248.596 4.037.866.147 96 74
1. Vay ngn hn
2.721.000 2.721.000 62.721.000 100 4
2. Phi tr ngi bỏn
122.192.259 268.475.550 283.401.685 45 95
3. Ngi mua tr trc
- 132.027.406 132.027.406 - 100
4. Thu & cỏc khon np
Nh Nc
29.590.889 17.041.257 32.544.977 174 52
5. Phi tr ngi L
1.285.648.026 780.858.385 793.223.626 165 98
6. Phi tr NH khỏc
1.459.447.539 1.798.124.998 2.733.947.453 81 152
II. N di hn
758.480.000 358.480.000 158.480.000 212 226
1. Vay di hn
158.480.000 158.480.000 158.480.000 100 100
Sinh viờn: Nguyn Th nh Kim toỏn: 48C8
Bỏo cỏo kin tp GV hng dn: Th. S H Phng Dung
2. DP tr cp mt vic
600.000.000 200.000.000 - 300 -
B. VN CSH
4.129.609.315 3.440.320.728 2.527.856.687 120 136
I. Vn ch s hu
3.776.479.384 3.027.437.797 2.294.001.506 125 132
1. Vn u t ca CSH
2.216.900.000 1.595.000.000 1.459.700.000 139 109
2. Thng d vn c phn
50.057.213 50.057.213 - 100 -
3. Vn khỏc ca CSH
540.099.078 370.000.000 - 146 -
4. C phiu qu
(5.800.000) - - - -
5. Qu TPT
615.346.506 615.346.506 415.946.089 100 148
6. Li nhun sau thu cha
phõn phi
359.876.587 397.043.078 418.355.417 90 95
II. Ngun kinh phớ v
qu khỏc
353.129.931 412.882.931 233.855.181 85 176
1. Qu KTPL
353.129.931 412.882.931 233.855.181 85 176
Tng ngun vn
7.787.689.028 6.798.049.324 6.724.202.834 114 101
(Ngun: Phũng K toỏn cụng ty c phn May Thanh Húa )
1.2.5. Kt qu hot ng qua cỏc thi k
Bng 2: TèNH HèNH SN XUT KINH DOANH CA CễNG TY
( 2006 2008 )
n v tớnh: ng
STT Ch tiờu Nm 2006 Nm 2007 Nm 2008
1 Doanh thu bỏn hng 9.143.159.896 11.562.994.786 16.344.328.079
2 Cỏc khon gim tr - - -
3 DT thun v BH 9.143.159.896 11.562.994.786 16.344.328.079
4 Giỏ vn hng bỏn 6.253.372.501 8.399.265.660 10.573.584.673
5
Li nhun gp v
bỏn hng
2.889.787.395 3.163.729.126 5.770.743.406
6 Doanh thu TC 36.037.115 42.124.947 40.795.415
7 Chi phớ TC 122.427.175 15.859.740 37.188.467
8 Chi phớ bỏn hng - - 1.831.458.843
9 Chi phớ QLDN 2.352.496.941 2.748.845.357 3.008.686.352
Sinh viờn: Nguyn Th nh Kim toỏn: 48C9
Bỏo cỏo kin tp GV hng dn: Th. S H Phng Dung
10 Li nhun t HKD 450.900.394 441.148.976 934.205.159
11 Thu nhp khỏc - - 41.500.000
12 Chi phớ khỏc - - 30.736.622
13 Li nhun khỏc - - 10.763.378
14
Tng li nhun k
toỏn trc thu
450.900.394 441.148.976 944.968.537
15
Chi phớ thu TNDN
hin hnh
32.544.977 44.114.898 87.409.590
16
Chi phớ thu TNDN
hoón li
- - -
17
Li nhun sau thu
TNDN
418.355.417 397.034.078 857.558.947
(Ngun: Phũng K toỏn Cụng ty c phn May Thanh Hoỏ )
Qua cỏc bng trờn ta thy quy mụ ti sn, ngun vn tng dn, nm
2007 so vi 2006 ch l 1,1% nhng n nm 2008 quy mụ ny ó tng lờn
989.639.704 ng tng ng 14,55% gp 14 ln s gia tng ny nm
khon mc tin v cỏc khon tng ng tin lm cho kh nng thanh
khon ca Cụng ty rt sỏng sa.
Cú th núi trong nhng nm gn õy tỡnh hỡnh phỏt trin kinh doanh
ca Cụng ty l khỏ kh quan.Doanh thu tng lờn qua cỏc nm, c bit l s
tng vt ca nm 2008 so vi nm 2007 l 4.781.333.293 ng tng ng
41,35%. Cựng vi s gia tng doanh thu, giỏ vn hng bỏn cng tng lờn
nhng tc tng ch l 25,89% nh hn tc tng doanh thu nờn li
nhun gp nm 2008 rừ rng cú chuyn bin vt bc, gn bng tng li
nhun gp ca nm 2006 v 2007. õy l tớn hiu ht sc tớch cc chng t
s c gng n lc khụng ngng ca cỏn b cụng nhõn viờn trong Cụng ty.
Ch tiờu li nhun gp / doanh thu nm 2006 l 31,6%; nm 2007 l
27,36%; nm 2008 l 35,31% tuy b gim trong nm 2007 nhng li tng
ỏng k trong nm 2008 cho thy mc tiờu tit kim chi phớ sn xut, nõng
cao hiu qu hot ng ca Cụng ty.
Sinh viờn: Nguyn Th nh Kim toỏn: 48C10
Bỏo cỏo kin tp GV hng dn: Th. S H Phng Dung
Cỏc hot ng khỏc ngoi hot ng sn xut kinh doanh cng c
chỳ trng tuy nhiờn kt qu khụng cao, mc doanh thu ch t xp x 40
triu ng nhnh hn mc chi phớ cho cỏc hot ng ú mt chỳt. iu ỏng
mng l chi phớ ti chớnh khỏ cao nm 2006 l 122.427.175 ng ó gim
rt ỏng k xung 15.859.740 ng nm 2007 v tng lờn mc 37.188.467
ng nm 2008.Chi phớ bỏn hng v chi phớ QLDN hon ton phự hp vi
doanh thu ca Cụng ty.
Qua phõn tớch tỡnh hỡnh ti sn, ngun vn v kt qu hot ng kinh
doanh cho thy nhng bc tin vng chc ca Cụng ty c phn May Thanh
Hoỏ. Cụng ty cn tit kim hn na chi phớ sn xut,tng nng sut lao
ng, a ra cỏc mc tiờu phự hp. õy l nhng yu t quan trng cn phỏt
huy a Cụng ty ngy cng phỏt trin trong iu kin hi nhp hin nay.
1.3. c im t chc sn xut kinh doanh
1.3.1. c im quy trỡnh cụng ngh sn xut
Sn phm ca Cụng ty mang tớnh c thự cao v chng loi khỏc nhau
theo tng hp ng, hn na sn phm ca cụng ty thng c xut khu
ra nc ngoi vi nhng n t hng s lng ln yờu cu cht lng kht
khe nờn quy trỡnh sn xut sn phm ca cụng ty rt phc tp, bao gm
nhiu giai on khỏc nhau.
Sau khi nhn c n t hng ca khỏch hng cú th l trc tip
hoc thụng qua cp trờn ( B Thng Mi, Hip hi Dt-May), Cụng ty s
lp cng s b v ni dung, khi lng cụng vic cn thc hin v
nhng d toỏn chi phớ s lc lm c s tho lun v ký kt hp ng
vi khỏch hng.Sau khi ký kt hp ng, Cụng ty phi xõy dng cng
chi tit v yờu cu, ni dung, tin , thi gian hon thnh cỏc cụng vic cn
thc hin v cỏc d toỏn chi phớ tng ng khỏch hng phờ duyt lm c
s lp k hoch trin khai v thanh toỏn sau khi khi lng cụng vic hon
thnh.
Sinh viờn: Nguyn Th nh Kim toỏn: 48C11
Bỏo cỏo kin tp GV hng dn: Th. S H Phng Dung
Cn c vo hp ng kinh t ó ký kt v ni dung cng, d toỏn
c phờ duyt, Cụng ty lp k hoach sn xut v giỏ thnh k hoch theo
d toỏn c duyt phõn giao nhim v c th cho tng phõn xng khoỏn
tin hnh thc hin hp ng. Nhim v sn xut cho tng phõn xng
bao gm:ni dung, khi lng, tin v giỏ tr nh mc sn xut cho tng
loi sn phm do phũng K hoch xỏc nh, yờu cu k thut do phũng K
thut- Vt t xỏc nh, k hoch ti chớnh do phũng Ti chớnh-K toỏn v
n v cựng lp.
Cn c vo nhim v c giao, tng xớ nghip tin hnh thc hin
chuyờn mụn húa cụng vic c giao thụng qua cỏc phũng qun lý chc
nng ch ng b trớ, sp xp nhõn cụng. Sau khi hon thnh khi lng sn
phm, Cụng ty úng kin chuyn lờn phng tin vn ti a n ni lm
th tc xut nhp khu.Giỏm c v cỏc xớ nghip liờn quan cú th bn bc
tho lun vi khỏch hng tin hnh nghim thu tng t theo cỏc mc
tin theo quy nh trong hp ng v ph lc kốm theo trỏnh ri ro khi
khỏch hng phỏt hin sai sút sau khi nhn hng ri tr li.
QUY TRèNH SN XUT CA CễNG TY
Sinh viờn: Nguyn Th nh Kim toỏn: 48C12
Bỏo cỏo kin tp GV hng dn: Th. S H Phng Dung
1.3.2. Mụ hỡnh t chc sn xut kinh doanh
Cụng ty t chc sn xut nh sau:
- 1 phõn xng ct
Sinh viờn: Nguyn Th nh Kim toỏn: 48C
Phõn
kh
Ct
Tri vi
t mu
Ct phỏ
Ct gt
ỏnh s
ng b
KCS bỏn
thnh
phm
May l
May c
May
tay
May
np
Ghộp
thnh
sn
phm
L gn
mỏc
KCS
thnh
phm
úng
gúi
Nhp
kho
thnh
phm
úng
kin
BB
G
Giỏc
mu
13
Nguyờn
liu
(Vi)
Bỏo cỏo kin tp GV hng dn: Th. S H Phng Dung
- 3 xớ nghip may thnh viờn trc thuc cụng ty, trong mi xớ nghip li
t chc thnh cỏc t sn xut
- 1 ca hng gii thiu sn phm.
Mễ HèNH T CHC SN XUT CễNG TY C PHN MAY
THANH HểA
(Ngun: Phũng t chc Cụng ty c phn May Thanh Húa)
1.4. c im t chc qun lý ca Cụng ty
1.4.1. c im c cu t chc qun lý
Sinh viờn: Nguyn Th nh Kim toỏn: 48C
Cụng ty
Xớ nghip
May 1
Xớ nghip
May 2
Xớ nghip
Hong Hoỏ
T
2
T
3
T
4
T
5
T
1
T
1
T
2
14
T
1
T
2
T
3
T
4
T
5

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét