Th hai, thi gian tin hnh hot ng u t v kt qu ca hot ng
u t phỏt huy tỏc dng lõu di. cú c mt ti sn c nh cú th phỏt huy
tỏc dng mt cỏch c lp trong nn kinh t thỡ cn mt khong thi gian rt di.
Vớ d: xõy dng mt nh mỏy sn xut mi, ch u t phi tri qua nhiu
giai on chun b u t, giai on thc hin u t vi rt nhiu cụng vic.
Nhng bự vo ú, nh mỏy li cú th hot ng trong mt thi gian di cho
nh u t thu hi li nhng chi phớ ó b ra, ng thi cú c mt khon li
nhun hp lý. Thờm vo ú l nhng thnh qu ca hot ng u t phỏt trin
cú giỏ tr s dng lõu di, thm chớ tn ti vnh vin nh cỏc cụng trỡnh kin trỳc
ni ting th gii nh Kim T Thỏp Ai Cp, nh th La Mó Rome, vn lý
trng thnh Trung Quc iu ny núi lờn giỏ tr to ln ca cỏc thnh qu
u t phỏt trin.
Do hot ng u t phỏt trin cn lng vn ln v tn ti lõu di nờn nú
chu nh hng ca nhiu yu t. Cú nhng yu t ó c nhn dng, tớnh toỏn
t trc, nhng cng cú nhng yu t bt nh xy ra bt ng, khụng th lng
trc c. Nhng yu t ny tỏc ng n hot ng u t theo hai chiu
hng: tớch cc v tiờu cc. Thụng thng nhng tỏc ng tớch cc thỡ ớt m tỏc
ng tiờu cc thỡ nhiu, gõy nh hng khụng nh n cụng cuc u t. T
vic thi gian tin hnh hot ng u t n thi gian vn hnh kt qu u
t thu hi vn kộo di lm cho cụng cuc u t chu nh hng rt nhiu
ca yu t t nhiờn, chớnh tr, xó hi, kinh t Hot ng u t cũn chu tỏc
ng mnh m ca yu t a hỡnh ni cụng cuc u t c tin hnh bi mt
c im riờng cú ca hot ng u t l kt qu vn hnh ngay ti ni sn
xut, xõy dng.
Vi nhng c im nờu trờn, hot ng u t yờu cu ch u t cng
nh ton b nn kinh t phi quan tõm n rt nhiu vn kinh t, chớnh tr, xó
hi, t nhiờn hot ng u t cú th din ra ỳng nh k hoch v mang
li kt qu nh mong mun.
5
3. Vai trũ ca u t
Nh trờn ó phõn tớch, u t l hot ng hy sinh ngun lc hin ti
cú th thu li nhng kt qu cao hn trong tng lai. Thc t th gii v tỡnh
hỡnh Vit Nam t thi k k hoch húa tp trung n nn kinh t th trng ó
chng minh nu khụng cú u t phỏt trin thỡ khụng cú s tng trng v phỏt
trin, nn kinh t s lõm vo thoỏi tro v ỡnh tr, i sng ngi dõn s ngy
cng nghốo khú Trong thi i hin nay, tt c cỏc nc trờn th gii u coi
u t phỏt trin l nhõn t quan trng phỏt trin kinh t v l chỡa khúa ca
s tng trng, hi nhp vo nn kinh t chung ca khu vc cng nh ton th
gii. u t phỏt trin cú nhng vai trũ vụ cựng quan trng i vi ton b nn
kinh t núi chung cng nh mi doanh nghip núi riờng.
3.1. u t tỏc ng n tng cung v tng cu ca nn kinh t
u t va tỏc ng n tng cung va tỏc ng n tng cu ca nn
kinh t. u t l mt yu t quan trng v chim t trng ln trong tng cu
ca ton b nn kinh t. Theo s liu ca Ngõn hng th gii, u t thng
chim khong 24~28% trong c cu tng cu ca tt c cỏc nc trờn th gii.
u t tỏc ng n tng cu trong ngn hn. Vi tng cung cha kp thay i,
u t tng lờn lm cho tng cu tng lờn, kộo theo sn lng cõn bng tng lờn
v giỏ c ca hng húa cng tng lờn. Ngc li vi tng cu, u t tỏc ng
n tng cung trong di hn. Khi thnh qu ca u t phỏt huy tỏc dng, cỏc
nng lc mi c s dng thỡ tng cung tng lờn, kộo theo sn lng tng lờn
v giỏ c hng húa gim. Theo tỏc ng dõy chuyn, giỏ c gim li khuyn
khớch tiờu dựng v kớch thớch u t sn xut hn na. C nh vy, u t phỏt
trin l ngun gc c bn tng tớch ly, phỏt trin kinh t xó hi, nõng cao i
sng ca mi thnh viờn trong xó hi.
3.2. u t tỏc ng n s n nh v kinh t
6
u t cú tỏc ng hai mt n s n nh kinh t. S tỏc ng khụng
ng thi ca u t i vi tng cu v tng cung lm cho s tng gim ca
hot ng u t cựng mt lỳc va l yu t duy trỡ va l yu t phỏ v s n
nh ca nn kinh t. C th, nu u t tng lờn, nh phõn tớch trờn lm cho
giỏ c tng lờn gõy ra tỡnh trng lm phỏt. Lm phỏt li lm chừ ỡnh tr, i
sng ca ngi lao ng gp nhiu khú khn, thõm ht ngõn sỏch, kinh t chõm
phỏt trin. Mt khỏc, u t tng lờn lm cho sn xut phỏt trin, thu hỳt thờm
nhiu lao ng, tng thu nhp cho dõn c, gim t nn xó hi õy l yu t c
bn to iu kin cho s phỏt trin kinh t. Núi nh th khụng cú ngha l chỳng
ta khụng nờn tng u t phỏt trin vỡ nu gim u t s a n nhiu hu qu
to ln hn na. Vỡ vy, trong hot ng kinh t v mụ, cỏc nh hoch nh chớnh
sỏch cn nhn thc ỳng n v s tỏc ng hai mt ny a ra nhng chớnh
sỏch hp lý cú th phỏt huy tỏc ng tớch cc, hn ch tỏc ng tiờu cc, duy trỡ
c s n nh ca ton b nn kinh t.
3.3. u t tỏc ng n tc tng trng v phỏt trin ca nn kinh t
Chỳng ta s xem xột s tỏc ng qua li gia vn u t v thu nhp ca
nn kinh t thụng qua hai lý thuyt: lý thuyt ca Keynes v u t v lý thuyt
gia tc u t.
Theo Keynes, mi s gia tng v vn u t du kộo theo s gia tng nhu
cu b sung v nhõn cụng v nhu cu v t liu sn xut. Do ú lm tng vic
lm v nhu cu v t liu sn xut s lm tng thu nhp ca nn kinh t v n
lt nú lm tng u t mi. Quỏ trỡnh ny th hin thụng qua s nhõn u t -
i lng th hin mi quan h tỏc ng dõy chuyn: tng u t lm tng thu
nhp, tng thu nhp lm tng u t mi.
S nhõn u t c xỏc nh:
7
dY
m =
dI
dY: Mc gia tng thu nhp
dI: Mc gia tng u t
m: S nhõn u t
Vỡ I = S nờn
dY dY 1 1
m = = = =
dI dY dC 1
dC/dY 1
MPC
Bờn cnh ú, lý thuyt gia tc núi v nguyờn nhõn quyt nh u t. Theo
thuyt ny, ngoi cỏc yu t thụng thng nh lói sut, thu ; vic tng vn,
tng u t cũn xy ra khi sn lng tng. Hn na, sn lng phi tng liờn tc
cựng nhp mi m bo cho vn u t khụng i. Khi sn lng ngng
tng, u t rũng bng 0 nhng tng u t vn ln hn 0 nhm duy trỡ nng lc
sn xut hin cú. iu ny c chng minh cụng thc:
K
t
x =
Y
t
x: i lng th hin mi quan h gia u t v sn lng u ra
K
t
: Vn u t trong thi gian t
Y
t
: Sn lng u ra trong thi gian t
8
T cụng thc trờn, ta cú: K
t
= x.Y
t
; K
t+1
= x.Y
t+1
NI = K
t+1
K
t
= x.(Y
t+1
Y
t
) = x.Y
S phi hp nhõn t gia tc v mụ hỡnh s nhõn cú th c th hin
mụ hỡnh sau:
Sn lng tng tng lai
u t tng (theo nhõn t gia tc)
Sn
lng tng (mụ hỡnh s nhõn)
u t tng v ngc li
S tỏc ng ca u t lờn tng trng v phỏt trin kinh t cũn th hin
h s ICOR.
Vn u t
ICOR =
Mc tng GDP
T ú suy ra:
Vn u t
Mc tng GDP =
ICOR
Nu ICOR khụng i, mc tng GDP ph thuc hon ton vo vn u
t. Kinh nghim nhiu nc cho thy, ch tiờu ICOR ph thuc nhiu vo c
cu kinh t v hiu qu u t trong cỏc ngnh, vựng lónh th cng nh hiu qu
ca chớnh sỏch kinh t núi chung. Thụng thng ICOR trong nụng nghip thp
hn trong cụng nghip. i vi cỏc nc ang phỏt trin, phỏt trin v bn cht
c coi l vn m bo cỏc ngun vn u t t c mt t l tng
9
thờm sn phm quc dõn d kin. nhiu nc, u t úng vai trũ nh mt
cỳ hớch ban u thoỏt ra khi cỏi vũng lun qun to cho s ct cỏnh.
3.4. u t tỏc ng n s chuyn dch c cu kinh t
S tỏc ng ny c th hin rừ chớnh sỏch u t mi quc gia, mi
a phng. i vi c cu ngnh, thụng thng u t cho ngnh cụng nghip,
dch v thng chim t trng cao nhm to ra s phỏt trin nhanh nhng khu
vc ny. i vi c cu lónh th, u t cú tỏc dng gii quyt nhng mt cõn
i v phỏt trin gia cỏc vựng lónh th, a nhng vựng kộm phỏt trin thoỏt
khi thỡnh trng úi nghốo, phỏt huy ti a nhng li th so sỏnh v ti nguyờn,
a th, kinh t, chớnh tr ca nhng vựng cú kh nng phỏt trin nhanh hn to
thnh lc kộo v bn p thỳc y nhng vựng khỏc cựng phỏt trin.
3.5. u t quyt nh s ra i, tn ti v phỏt trin ca doanh nghip
u t trong cỏc c s sn xut kinh doanh cú th hiu ú l s hy sinh
cỏc ngun lc hin ti duy trỡ v tng cng, m rng nng lc sn xut
kinh doanh hin cú ca c s. Nh vy u t cú vai trũ rt quan trng trong
doanh nghip. Nú quyt nh s ra i, tn ti v phỏt trin ca doanh nghip.
Mt doanh nghip mun thnh lp trc ht phi xõy dng c s vt cht - k
thut nh nh xng, cu trỳc h tng, mua sm cỏc mỏy múc thit b, thuờ nhõn
cụng Sau ú duy trỡ hot ng bỡnh thng ca mỡnh, cỏc doanh nghip
phi nh k tin hnh sa cha ln hay thay mi cỏc c s vt cht ó h hng,
hao mũn hoc i mi thớch ng vi s phỏt trin ca khoa hc - k thut v
nhu cu tiờu dựng ca xó hi. Cú nh vy, doanh nghip mi tn ti v phỏt
trin c. Ngoi ra, u t cũn l cỏch thc c bn giỳp doanh nghip thc
hin c cỏc mc tiờu ca mỡnh nh tng li nhun, nõng cao v th, uy tớn
10
i vi cỏc doanh nghip vụ v li (hot ng khụng thu li nhun cho
bn thõn mỡnh) tn ti, duy trỡ s hot ng, ngoi vic tin hnh sa cha
ln nh k cỏc c s vt cht k thut cũn phi thc hin cỏc chi phớ thng
xuyờn. Tt c nhng hot ng v chi phớ ny u l nhng hot ng u t.
Thc t ó ch rừ, rt nhiu doanh nghip do khụng cú phng ỏn u t
kinh doanh ỳng n hoc khụng cú kh nng huy ng vn u t u tht bi
trong kinh doanh dn ti phỏ sn. ú l quy lut khụng th ph nhn ca nn
kinh t th trng.
3.6. u t tỏc ng ti khoa hc v cụng ngh
u t tỏc giỳp tng cng kh nng khoa hc v cụng ngh ca mi
nc. Hin nay, cụng ngh ang l trung tõm ca cụng nghip húa. u t l
iu kin tiờn quyt ca s phỏt trin v tng cng kh nng cụng ngh ca
mi quc gia, c bit l nhng nc ang phỏt trin nh Vit Nam. Nh chỳng
ta ó bit cú hai con ng c bn cú cụng ngh mi. ú l: t nghiờn cu
phỏt minh v nhp cụng ngh ca nc khỏc. Dự l t nghiờn cu hay nhp
cụng ngh u cn phi cú vn u t vi khi lng ln. T nghiờn cu thỡ cn
vn u t cho vic lp t phũng thớ nghim, cho cụng tỏc nghiờn cu, th
nghim Cũn i vi vic nhp cụng ngh thỡ li cng cn phi cú vn u t.
Cn cú vn u t ln mua thit b, chuyn giao cụng ngh nht l trong
thi k hin nay, giỏ cụng ngh cựng vi giỏ cht xỏm ngy cng tng cao. Mi
phng ỏn i mi cụng ngh khụng gn vi ngun vn u t s l nhng
phng ỏn khụng kh thi.
11
II. Doanh nghip nh v va
1. Khỏi nim doanh nghip
Thc t trờn th gii, cỏc nc cú quan nim rt khỏc nhau v doanh
nghip nh v va. Nguyờn nhõn s khỏc nhau ny l do cỏc nc dựng cỏc tiờu
thc phõn loi quy mụ doanh nghip khỏc nhau. Tuy nhiờn trong hng lot
cỏc tiờu thc ú thỡ cú 2 tiờu thc phõn loi c s dng phn ln cỏc nc.
ú l tiờu thc quy mụ vn v tiờu thc s lng lao ng.
Vic lng húa cỏc tiờu thc phõn loi quy mụ doanh nghip tựy thuc
vo mt s yu t nh:
+ Trỡnh phỏt trin kinh t - xó hi ca mi nc v nhng quy nh c th
phự hp vi trỡnh phỏt trin kinh t - xó hi trong tng giai on.
+ Trong ngnh ngh khỏc nhau thỡ ch tiờu v ln ca cỏc tiờu thc cng khỏc
nhau.
iu ny ta cú th thy rừ thụng qua s liu bng 1.
12
Bng 1: Tiờu thc xỏc nh doanh nghip nh v va mt s nc v
vựng lónh th
Nớc
Tiêu thức áp dụng
Số lao động
Tổng vốn hoặc giá trị tài sản
Inđônêxia
Xingapo
Thái Lan
Hàn Quốc
Nhật Bản
EU
Mêhicô
Mỹ
<100
<100
<100
<300 trong CN, XD
<200 trong TM&DV
<100 trong bán buôn
<50 trong bán lẻ
<250
<250
<500
<0.6 tỷ Rupi
<499 triệu USD
<200 Bath
<0.6 triệu USD
<0,25 triệu USD
<10 triệu yên
<100 triệu yên
<27 triệu EURO
<7 triệu USD
<20 triệu USD
Ngun: Gii phỏp phỏt trin doanh nghip nh v va Vit Nam NXB CTQG
Ti Vit Nam tiờu chớ xỏc nh doanh nghip nh v va c th hin
trong ngh nh 90/2001/N ngy 23-11-2001 ca Chớnh Ph. Theo quy nh
ny doanh nghip nh v va c nh ngha nh sau: Doanh nghip nh v
va l c s sn xut, kinh doanh c lp, ó ng ký kinh doanh theo
phỏp lut hin hnh, cú vn ng ký khụng quỏ 10 t ng hoc s lao ng
trung bỡnh hng nm khụng qua 30 ngi.
Nh vy, tt c cỏc doanh nghip thuc mi thnh phn kinh t ó ng ký kinh
doanh v tho món mt trong hai iu kin trờn u c coi l doanh nghip
nh v va. Theo cỏch phõn loi ny Vit Nam cú khong 93% trong tng s
doanh nghip hin cú l doanh nghip nh v va, c th l 80% cỏc doanh
nghip nh nc thuc nhúm doanh nghip nh v va, trong khu vc kinh t t
13
nhõn doanh nghip nh v va chim t trng 97% xột v vn v 99% xột v lao
ng so vi tng s doanh nghip ca c nc.
2. c im ca doanh nghip nh v va
Khi núi ti doanh nghip nh v va núi chung, chỳng ta u ngh n
c im chung nht ú l: s lng lao ng ớt, trỡnh khụng cao, nhu cu v
vn u t nh nhng t sut vn cao v thi gian hon vn nhanh, chi phớ sn
xut cao do ú giỏ thnh n v sn phm cao hn so vi sn phm ca cỏc
doanh nghip ln nờn v th ca cỏc doanh nghip nh v va trờn th trng ớt
c chỳ ý. Cỏc doanh nghip nh v va b hn ch trong vic ỏp ng nhu cu
rng nhng li cú u th trong vic ỏp ng nhu cu c thự. Cỏc doanh nghip
ny d phõn tỏn v ớt gõy tỏc ng mnh ti nn kinh t - xó hi.
Cỏc doanh nghip nh v va Vit Nam hin nay ngoi nhng c im
trờn cũn cú nhng c im c bn sau:
+ S phỏt trin ca cỏc doanh nghip nh v va Vit Nam tri qua nhin bin
ng thng trm c bit l s chuyn i t c ch k hoch húa tp trung
sang c ch th trng.
+ Vit Nam l mt nc kinh t kộm phỏt trin nờn sn xut nh l ph bin nờn
cỏc doanh nghip cú quy mụ nh cú din rng ph bin.
+ Phn ln cỏc doanh nghip nh v va trong khu vc ngoi quc doanh mi
thnh lp, thiu kin thc kinh doanh, cha quen vi th trng. Cỏc doanh
nghip nh nc quy mụ nh v va cũn chu nh hng nng n ca c ch
c, mỏy múc, thit b cụng ngh lc hu, b tc v th trng tiờu th.
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét